PHỤ LỤC 1 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số NỘi dung của thông tư SỐ 09/2009/tt-bnn ngàY 3 tháng 3 NĂM 2009 VỀ việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vậT ĐƯỢc phép sử DỤNG, HẠn chế SỬ DỤNG



tải về 1.03 Mb.
trang1/8
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích1.03 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8
PHỤ LỤC 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA THÔNG TƯ SỐ 09/2009/TT-BNN NGÀY 3 THÁNG 3 NĂM 2009 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM


(Ban hành kèm theo Thông tư số 64 /2009/TT-BNNPTNT ngày 7 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

1. Sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký.

TT

Tên thương phẩm

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT số 09/2009/TT-BNN ngày 03-3-2009

Đã quy định tại TT số 09/2009/TT-BNN ngày 03-3-2009

Sửa đổi lại



Đầu trâu Bihopper 24.5 EC

Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%

Số thứ tự 54, trang 21

Công ty PB Bình Điền - Tổng công ty hóa chất VN

Công ty CP Bình Điền MeKong



Mopride gold 50WP

Acetamiprid 20% + Chlorpyrifos Methyl 30%

Số thứ tự 80, trang 26

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Xi-men 2SC

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%

Số thứ tự 116, trang 35

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Chix 2.5 EC

Beta - Cypermethrin

Số thứ tự 125, trang 36

Cerexagri S.A

United Phosphorus Ltd



Clothion 55EC

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Số thứ tự 174, trang 46

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Công ty CP Thanh Điền



Dacloxin 40WP

Imidacloprid 1.7% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 38.3%

Số thứ tự 301, trang 83

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Akasa 25SC, 250WP

Spinosad

Số thứ tự 354, trang 96

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Biobac 50WP

Bacillus subtilis

Số thứ tự 9, trang 102

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd.

Bion Tech Inc.,



Love rice 66WP

Carbendazim 50% + Cymoxanil 8% + Metalaxyl 8%

Số thứ tự 23, trang 106

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Công ty CP Thanh Điền



Albutul – S 300EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Số thứ tự 105, trang 117

Atul Limited, India

Công ty CP BVTV Sài Gòn



Butanil 55 EC

Butachlor 27.5% + Propanil 27.5%

Số thứ tự 52, trang 165

Monsanto Thailand Ltd

Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.



Adore 25SC

Quinclorac

Số thứ tự 142, trang 183

Công ty CP Hóc Môn

Công ty CP Nông dược HAI



Đầu trâu Merci 1.8EC

Abamectin

Hàng 2 từ dưới lên, trang 6

Công ty PB Bình Điền - Tổng công ty hóa chất VN

Công ty CP Bình Điền MeKong



Mopride 20 WP

Acetamiprid

Hàng 1 từ dưới lên, trang 24

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Visca 5 EC

Alpha - cypermethrin

Hàng 3 từ dưới lên, trang 28

Công ty CP Long Hiệp

Công ty CP Nông dược HAI



Đầu trâu Bicilus 18WP

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Hàng 7 từ trên xuống, trang 34

Công ty PB Bình Điền - Tổng công ty hóa chất VN

Công ty CP Bình Điền MeKong



Halt 5% WP (32000 IU/mg)

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Hàng 3 từ dưới lên, trang 34

Công ty CP KD VT Nông lâm Thuỷ sản Vĩnh Thịnh

Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh



Anso 700DF

Buprofezin

Hàng 7 từ trên xuống, trang 37

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Disara 10 WP

Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%

Hàng 7 từ dưới lên, trang 39

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Topten 400WP

Dinotefuran

Hàng 1 từ trên xuống, trang 59

Công ty TNHH ADC

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông



Đầu trâu Bi-sad 0.5ME

Emamectin benzoate

Hàng 3 từ trên xuống, trang 60

Công ty PB Bình Điền - Tổng công ty hóa chất VN

Công ty CP Bình Điền MeKong



Emaben 0.2 EC, 2.0EC, 3.6WG

Emamectin benzoate

Hàng 1 từ trên xuống, trang 61

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Eska 250EC

Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum oil 245g/l

Số thứ tự 247, trang 69

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Ributul 100SL

Imidacloprid

Hàng 6 từ dưới lên, trang 82

Atul Limited, India

Công ty CP BVTV Sài Gòn



Pysone 700 WG

Imidacloprid

Hàng 7 từ trên xuống, trang 82

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Indocar 150SC

Indoxacarb

Hàng 8 từ trên xuống, trang 84

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Đầu trâu Jolie 1.1SP, 0.26SL

Matrine

Hàng 2 từ trên xuống, trang 87

Công ty PB Bình Điền - Tổng công ty hóa chất VN

Công ty CP Bình Điền MeKong



Limater 7.5 EC

Rotenone

Hàng 1 từ dưới lên, trang 94

Công ty CP Nông Hưng

Công ty TNHH VT NN Phương Đông



Quilux 25EC

Quinalphos

Hàng 5 từ dưới lên, trang 94

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

Công ty CP Thanh Điền



Rotecide 2 DD

Rotenone

Hàng 4 từ trên xuống, trang 95

Công ty TNHH Công nghệ cao Việt Đức Mỹ

DNTN TM DV Đăng Phúc



Moneys 325SC

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Hàng 6 từ trên xuống, trang 102

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Carzole 20 WP

Carbendazim 9.2% + Tricyclazole 5.8% + Validamycin 5%

Số thứ tự 49, trang 108

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Xanized 72 WP

Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%

Hàng 1 từ dưới lên, trang 115

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Lilacter 0.3 SL

Eugenol

Hàng 3 từ trên xuống, trang 121

Công ty CP Nông Hưng

Công ty TNHH VT NN Phương Đông



Hanovil 5SC

Hexaconazole

Hàng 7 từ trên xuống, trang 125

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Penncozeb 75 DF, 80 WP

Mancozeb

Hàng 6 từ trên xuống, trang 134

Cerexagri B.V, Holland

United Phosphorus Ltd



Kozuma 3SL, 5WP, 8SL

Ningnanmycin

Hàng 2 từ dưới lên, trang 137

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Microthiol Special 80WP, 80WG

Sulfur

Hàng 3 từ dưới lên, trang 144

Cerexagri S.A

United Phosphorus Ltd



Gomi 72.5WP

Thiophanate - Methyl 35% + Tricyclazole 37.5%

Số thứ tự 244, trang 148

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Trione 750WDG

Tricyclazole

Hàng 9 từ trên xuống, trang 153

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Lasso 48 EC

Alachlor

Hàng 1 từ dưới lên, trang 158

Monsanto Thailand Ltd

Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.



Lambast 5G, 60EC

Butachlor

Hàng 5 từ trên xuống, trang 164

Monsanto Thailand Ltd

Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.



Machete 5G, 60EC

Butachlor

Hàng 6 từ trên xuống, trang 164

Monsanto Thailand Ltd

Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.



Niran - X 60 EW

Butachlor

Hàng 9 từ trên xuống, trang 164

Monsanto Thailand Ltd

Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.



Echo 60 EC

Butachlor

Hàng 1 từ trên xuống, trang 164

Monsanto Thailand Ltd

Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.



Figo 100EC

Cyhalofop - butyl

Hàng 2 từ trên xuống, trang 166

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Banzote 76 WDG, 480SL

Glyphosate

Hàng 1 từ trên xuống, trang 171

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Glyphadex 360 AS

Glyphosate

Hàng 8 từ trên xuống, trang 172

Sivex (EMC - SCPA)

Công ty TNHH Baconco



Owen 20SL

Paraquat

Hàng 8 từ trên xuống, trang 178

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Saly 700WDG

Pyrazosulfuron Ethyl

Hàng 9 từ dưới lên, trang 181

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Đầu Trâu KT Supper 100 WP

Gibberellic acid

Hàng 6 từ trên xuống, trang 188

Công ty PB Bình Điền - Tổng công ty hóa chất VN

Công ty CP Bình Điền MeKong



Tony 920 40EC

Gibberellic acid

Hàng 4 từ trên xuống, trang 190

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

Công ty CP Nông nghiệp HP



Nel super 70WP

Niclosamide

Hàng 5 từ dưới lên, trang 198

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.

Jiangsu Wuxi Ruize Agrochemical Co., Ltd.



Phenocid 20 WP

Saponin

Hàng 9 từ dưới lên, trang 200

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

Công ty TNHH Được Mùa

2. Sửa đổi đối tượng đăng ký.

TT

Tên thương phẩm

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT số 09/2009/TT-BNN ngày 03-3-2009

Đã quy định tại TT số 09/2009/TT-BNN ngày 03-3-2009

Sửa đổi lại



Pyxolone 35 EC

Phosalone

Số thứ tự 333, trang 92

rệp/ chuối

Rệp/ chuối, bọ trĩ/ lúa

3. Sửa đổi tên hoạt chất.

TT

Tên thương phẩm

Vị trí tại TT số 09/2009/TT-BNN ngày 3-3-2009

Đã quy định tại TT số 09/2009/TT-BNN ngày 3-3-2009

Sửa đổi lại



Touchdown 48 SL

Số thứ tự 146, trang 184

Sulfosate

Glyphosate-trimesium

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


  1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương