LỜi nóI ĐẦU


PHẦN 2 - TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC PHI KIM



tải về 2.88 Mb.
trang4/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

PHẦN 2 - TRẮC NGHIỆM HOÁ HC PHI KIM

  • CHƯƠNG 4 – NHÓM HALOGEN

  • A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT


    1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT HALOGEN

    2. Cấu h́nh electron nguyên tử

    Flo, clo, brom và iot có cấu h́nh electron như sau:

    F:[He]2s22p5; Cl:[Ne]2s22p5; Br :[Ar]2s22p5; I:[Kr]2s22p5



    Giống nhau: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các halozen có 7 electron và có cấu h́nh ns2np5.

    Khác nhau: Từ flo qua clo đến brom và iot, bán kính nguyên tử tăng dần lớp electron ngoài cùng càng xa hạt nhân hơn, lực hút của hạt nhân đối với lớp electron ngoài cùng càng yếu hơn.

    Lớp electron ngoài cùng : Ở flo không có phân lớp d, các halogen khác có phân lớp d c̣n trống.

    1. Các halogen có độ âm điện lớn.

    F: 4,0 ; Cl: 3,0; Br: 2,8; I: 2,5

    Trong nhóm halogen , độ âm điện giảm dần từ flo đến iot

    3. Tính chất hoá học


    1. Halogen là những phi kim có tính oxi hoá mạnh : Halogen oxi hoá hầu hết các kim loại , nhiều phi kim và nhiều hợp chất . Khi đó nguyên tử halogen biến thành ion halogenua với số oxi hoá -1.

    Cl2 + H2  2HCl

    Cl2 + H2O  HCl + HclO

    3Cl2 + 2Fe  2FeCl3

    Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

    Clo không tác dụng trức tiếp với oxi.


    1. Tính oxi hoá của halogen giảm dần từ flo đến iot.

    2. Flo không thể hiện tính khử, các halogen khác thể hiện tính khử và tính khử tăng dần từ clo đến iot.

    4. Điều chế clo

    1. Trong pḥng thí nghiệm: Dùng dung dịch axit HCl đặc tác dụng với một chất oxi hoá như KMnO4, MnO2, K2Cr2O7

    16HCl + 2KMnO4  2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O

    Điện phân có màng ngăn



    1. Trong công nghiệp: Sản xuất khí clo bằng cách điện phân dung dịch muối ăn băo hoà có màng ngăn.

    2NaCl + 2H­2O 2NaOH + Cl2 + H2

    II. HỢP CHẤT CỦA HALOGEN



    1. Hiđro halogenua và axit halogenhiđric HF, HCl, HBr, HI

    1. Hiđro halogenua là các hợp chất khí, dễ tan trong nước tạo ra các dung dịch axit halogenhiđric.

    2. Từ HF đến HI tính chất axit tăng dần, HF là một axit yếu.

    3. Từ HF đến HI tính chất khử tăng dần, chỉ có thể oxi hoá F- bằng ḍng điện, trong khi đó các ion âm khác như Cl-, Br-, I- đều bị oxi hoá khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh.

    1. Hợp chất có oxi của halogen

    Trong các hợp chất có oxi, clo, brom, iot thể hiện số oxi hoá dương c̣n flo thể hiện số oxi hoá âm.
    Chiều tính bền và tính axit tăng

    HClO HClO2 HClO3 HClO4

    Khả năng oxi hoá tăng

    Nước Giaven, clorua vôi, muối clorat

    Clo tác dụng với dung dịch natri hiđroxit loăng, nguội tạo ra nước Giaven: NaCl, NaClO, H2O.

    Khi điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn giữa cực âm và cực dương, clo tạo thành ở cực dương sẽ tác dụng với natri hiđroxit tạo thành nước Giaven. Do tính chất oxi hoá mạnh, nước Giaven được dùng để tẩy trắng sợi, vải, giấy, sát trùng và khử mùi các khu vực bị ô nhiễm.


    Clorua vôi: CaOCl2

    Công thức cấu tạo:

    Clorua vôi là muối hỗn tạp của canxi với hai gốc axit khác nhau.

    So với nước Giaven, clorua vôi có giá thành rẻ hơn, dễ chuyên chở hơn nên được sử dụng rộng răi làm chất tẩy trắng, sát trùng, khử ô nhiễm bảo vệ môi trường.

    Muối clorat là muối của axit HClO3. Muối clorat quan trọng hơn cả là KClO3.

    to

    Điều chế:

    3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O

    Trong công nghiệp muối kali clorat được điều chế bằng cách điện phân dung dịch KCl 25% ở nhiệt độ 70 - 75oC.

    Muối kali clorat tan nhiều trong nước nóng, ít tan trong nước lạnh. V́ vậy, khi làm lạnh dung dịch băo hoà, muối kali clorat dễ dàng tách ra khỏi dung dịch.

    Muối kali clorat được sử dụng để điều chế oxi trong pḥng thí nghiệm, sản xuất pháo hoa, thuốc nổ. Thuóc gắn ở đầu que diêm thường chứa 50% muối kali clorat.

    B. ĐỀ BÀI

    195. Cấu h́nh electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:

    A. ns2np4 B. ns2np5

    C. ns2np3 D. ns2np6

    196. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:

    A. 1 B. 5

    C. 3 D. 7

    197. Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

    A. Cộng hoá trị. B. Tinh thể.

    C. Ion. D. Phối trí.

    198. Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm v́ flo là phi kim:

    A. mạnh nhất. B. có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

    C. có độ âm điện lớn nhát. D. A, B, C đúng.

    199. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo quy luật:

    A. tăng B. không thay đổi

    C. giảm D. vừa tăng vừa giảm.

    200. Trong số các hiđro halogenua, chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?

    A. HF B. HBr

    C. HCl D. HI

    201. Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: Dung dịch 1 loăng và nguội; Dung dịch 2 đậm đặc và đun nóng đến 1000C. Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau th́ tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch trên là:

    A. B.

    C. D.

    202. Khi mở ṿi nước máy, nếu chú ư một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy c̣n lưu giữ vết tích của chất sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:

    A. Clo độc nên có tính sát trùng. B. Clo có tính oxi hoá mạnh.

    C. Có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh. D. Một nguyên nhân khác.

    203. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:

    A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử.

    B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.

    C. dung dịch NaCl độc.

    D. một lí do khác.

    204. Hăy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong pḥng thí nghiệm để điều chế clo?

    A. MnO2, dung dịch HCl loăng.

    B. KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

    C. KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl.

    D. MnO2, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl.

    E. B , D là các đáp án đúng.

    205. Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong pḥng thí nghiệm, người ta dùng hoá chất nào sau đây:

    A. dung dịch NaOH loăng.

    B. dung dịch Ca(OH)2

    C. dung dịch NH3 loăng ,

    D. dung dịch NaCl.

    206. Phân kali - KCl một loại phân bón hoá học được tách từ quặng xinvinit: NaCl.KCl dựa vào sự khác nhau giữa KCl và NaCl về:

    A. nhiệt độ nóng chảy.

    B. sự thay đổi độ tan trong nước theo nhiệt độ.

    C. tính chất hoá học.

    D. nhiệt độ sôi.

    207. Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ là:

    A. 27% B. 47%

    C. 37% D. 33%

    208. Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai tṛ:

    A. là chất khử B. là chất oxi hoá

    C. là môi trường D. tất cả đều đúng.


    209. Thuốc thử của axit HCl và các muối clorua tan là dung dịch AgNO3, v́ tạo thành chất kết tủa trắng là AgCl. Hăy hoàn thành các phản ứng hoá học sau:

    A. AgNO3 + NaCl   ? + ?

    B. AgNO3 + HCl  ? + ?

    C. AgNO3 + MgCl2  ? + ?

    210. Clo tự do có thể thu được từ phản ứng hoá học nào sau đây :

    A. HCl + Fe  ?

    B. HCl + MgO  ?

    C. HCl + Br2  ?

    D. HCl + F2  ?

    211. Clo có thể phản ứng mạnh với hidro dưới tia cực tím theo phương tŕnh phản ứng: Cl2 + H2 2HCl. Cơ chế của phản ứng này có thể xảy ra theo cách nào sau đây?

    A. Cl2 + H2 HCl + HCl

    B. H2 H+ + H-

    Cl2 Cl+ + Cl-

    H+ + Cl-  HCl

    H-  e + H

    Cl-  e + Cl

    H + Cl  HCl

    C. Cl2 Cl + Cl

    H2 + Cl  HCl + H

    Cl2 + H  HCl + Cl

    H + Cl  HCl

    D. Cl2 + H2 HCl2 + HCl

    212. Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó được điều chế nhân tạo. Hăy cho biết trạng thái nào là đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thường?

    A. Rắn B. Lỏng

    C. Khí D. Tất cả đều sai

    213. Cho dăy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

    A. Tăng B. Giảm

    C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm

    214. Brom lỏng hay hơi đều rất độc.. Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ môi trường, có thể dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm sau:

    A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)2 .

    C. dung dịch NaI. D. dung dịch KOH

    215. Để thu khí clo trong pḥng thí nghiệm, người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây?

    Cl2
    Cl2


    1. H́nh 1.

    2. H́nh 2.

    3. Hinh 3.

    4. Các h́nh đều sai.

    Băng giấy màu ẩm

    216. Hăy điền chú thích vào h́nh vẽ mô tả thí nghiệm về tính tẩy màu của clo ẩm.


    Ống nghiệm 1

    Ống nghiệm 2


    H2O H2SO4 đặc

    KOH Cl2 ẩm

    HCl Cl2 khô

    217. Hăy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong pḥng thí nghiệm từ các hoá chất đầu sau:

    A. Thuỷ phân muối AlCl3

    B. Tổng hợp từ H2 và Cl2

    C. Clo tác dụng với nước

    D. NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

    218. Chọn câu đúng trong số các câu sau đây. Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện:

    A. trong bóng tối, nhiệt độ thường.

    B. có chiếu sáng.

    C. nhiệt độ thấp.

    D. trong bóng tối.

    219. Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành ḷ xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy lọ chứa một lớp nước mỏng?

    A. Dây đồng không cháy.

    B. Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu.

    C. Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.

    D. Không có hiện tượng ǵ xảy ra.

    220. Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra. Khói đó là:

    A. do HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2.

    B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.

    C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.

    D. do HCl đă tan trong nước đến mức băo ḥa.

    221. Hăy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:

    A. Thuỷ phân muối AlCl3.

    B. Tổng hợp từ H2 và Cl2.

    C. Clo tác dụng với nước.

    D. NaCl tinh thể và H2SO4 đặc.

    222. Kali clorat tan nhiều trong nước nóng nhưng tan ít trong nước lạnh.Hiện tượng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nước vôi dư đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với KCl và làm lạnh:

    A. Không có hiện tượng ǵ xảy ra.

    B. Có chất khí thoát ra màu vàng lục.

    C. Màu của dung dịch thay đổi,

    D. Có chất kết tủa kali clorat,

    223. Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3. Vai tṛ của KClO3 là:

    A. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P.

    B. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm.

    C. làm chất kết dính.

    D. làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.

    224. HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các HX (X: Cl, Br, I) v́ lí do nào sau đây?

    A. Liên kết hỉđo giữa các phân tử HF là bền nhất.

    B. HF có phân tử khối nhỏ nhất.

    C. HF có độ dài liên kết ngắn.

    D. HF có liên kết cộng hóa trị rất bền.

    225. Thuốc thử để nhận ra iot là:

    A. Hồ tinh bột.

    B. Nước brom.

    C. Phenolphtalein.

    D. Quỳ tím.

    226. Iot có thể tan tốt trong dung dịch KI, do có phản ứng hóa học thuận nghịch tạo ra sản phẩm KI3. Lấy khoảng 1ml dung dịch KI3 không màu vào ống nghiệm rồi thêm vào đó 1ml benzen (C6H6) cũng không màu, lắc đều sau đó để lên giá ống nghiệm. Sau vài phút, hiện tượng quan sát được là:

    A. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màu.

    B. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dưới có màu tím đen.

    C. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía dưới không màu.

    D. Các chất lỏng ḥa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

    227. Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

    A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.

    C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.

    228. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư th́ tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đă tham gia phản ứng. Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:

    A. 27,88% B. 15,2%

    C. 13,4% D. 24,5%

    229. Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung ḥa dung dịch trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là:

    A. HF


    B. HCl

    C. HBr


    D. HI

    230. Ḥa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đă tham gia phản ứng trên là:

    A. 0,8mol.

    B. 0,08mol.

    C. 0,04mol.

    D. 0,4mol.

    231. Ḥa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X th́ thu được bao nhiêu gam muối khan?

    A. 55,5g.

    B. 91,0g.

    C. 90,0g.

    D. 71,0g.

    232. Ḥa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của một kim loại hóa trị II trong axit HCl dư thi tạo thành 4,48 lit khí ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X th́ thu được bao nhiêu gam muối khan?

    A. 38,0g.

    B. 26,0g.

    C. 2,60g.

    D. 3,8g.


    233. Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl2:

    A. Là chất bột trắng, luôn bôc mùi clo.

    B. Là muối kép của axit hipoclorơ và axit clohỉđic.

    C. Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi.

    D. Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohỉđic.

    234. Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?



    to, MnO2

    A. Cl2 + Ca(OH)2(bột)  CaOCl2 + H2O

    B. 2KClO3 2KCl + 3O2

    to

    C. 3Cl2 + 6KOH  KClO3 + 5KCl + 3H2O

    D. 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O

    235. Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh hơn các halozenua khác?

    A. 8HI + H2SO4  4I2 + H2S + 4H2O

    B. 4HI + 2FeCl3  2FeCl2 + 2I2 + 4HCl

    C. 2HI  H2 + I2

    D. cả A, B, C.

    236. Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

    A. HCl + NaOH  NaCl + H2O

    B. HCl + Mg  MgCl2 + H2

    C. 4HCl + MnO­2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

    D. HCl + NH3  NH4Cl

    237. Clo và axit clohỉđic tác dụng với kim loại nào th́ cùng tạo ra một hợp chất?

    A. Fe B. Cu

    C. Ag D. Zn

    238. Ḥa tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với nước. Vậy nước clo bao gồm những chất nào?

    A. Cl2, HCl, HClO, H2O.

    B. HCl, HClO, H2O.

    C. Cl2, HCl, HClO.

    D. Cl2, H2O, HCl.

    239. Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?

    A. 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O

    B. 9HCl + Fe3O4  3FeCl3 + 4H2O

    C. 2HCl + ZnO  ZnCl2 + H2O

    D. HCl + NaOH  NaCl + H2O


    240. Ghép nối các thành phần ở cột A và B sao cho hợp lí.

    AB1. NaClA. là phân bón cho cây trồng chắc hạt, cứng cây.2. CaOCl2B. là một trong số các nguyên liệu để sản xuất diêm3. KClO3C. là clorua vôi.4. NaCl, NaClO và H2OD. là chất bảo quản thực phẩm như thịt, cá, trứng.5. KClE. dùng để tẩy trắng vải sợi.F. là vôi tôi xút.

    241. Cho các chất sau: NaCl, AgBr, Br2, Cl2, HCl, I2, HF. Hăy chọn trong số các chất trên:

    A. Một chất lỏng ở nhiệt độ pḥng:

    B. Một chất có thể ăn ṃn thủy tinh:

    C. Một chất có thể tan trong nước tạo ra hai axit:

    D. Một chất bị phân hủy bởi ánh sáng mặt trời:

    E. Một chất khí không màu, “tạo khói“ trong không khí ẩm:

    242. Cho 31,84g hỗn hơp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư th́ thu được 57,34g kết tủa. Công thức của mỗi muối là:

    A. NaCl và NaBr.

    B. NaBr và NaI

    C. NaF và NaCl

    D. Không xác định được.

    243. Một b́nh cầu đựng đầy khí HCl, được đậy bằng một nút cao su cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng miệng b́nh cầu vào một chậu thủy tinh đựng dung dich nước vôi trong có thêm vài giọt phenolphtalein không màu. Hăy dự đoán hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên?

    A. Không có hiện tượng ǵ xảy ra.

    B. Nước ở trong chậu thủy tinh phun mạnh vào b́nh cầu.

    C. Màu hồng của dung dịch trong b́nh cầu biến mất.

    D. B và C đúng.


    1. C. HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI, ĐÁP SỐ


    195. B196. A197. A198. D199. A200. D201. B202. C203. B204. E205. C206. B207. C208. D210. D211. C212. B213. A214. B215. A217. D218. B219. C220. C221. B222. D223. A224. A225. A226. C227. A228. A229. B230. A231. A232. B233. B234. C235. B236. C237. D238. A239. B242. B243. D

    209. Phương tŕnh phản ứng hoá học:

    A. AgNO3 + NaCl   AgCl + NaNO3

    B. AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

    C. 2AgNO3 + MgCl2  2AgCl + Mg(NO3)2

    216.


    (1) H2SO4 đặc; (2) Cl2 khô

    (3) Cl2 ẩm; (4) H2O

    240. 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – e; 5 – a;

    241. Cho các chất sau: NaCl, AgBr, Br2, Cl2, HCl, I2, HF. Hăy chọn trong số các chất trên:

    A. Một chất lỏng ở nhiệt độ pḥng: Br2

    B. Một chất có thể ăn ṃn thủy tinh: HF

    C. Một chất có thể tan trong nước tạo ra hai axit: Cl2

    D. Một chất bị phân hủy bởi ánh sáng mặt trời: AgBr

    E. Một chất khí không màu, “tạo khói“ trong không khí ẩm: HCl

    242. Hướng dẫn:

    Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng, ta có:

    1mol NaX, NaY chuyển thành AgX và AgY th́ khối lượng tăng 108 - 23 = 85

    xmol 25,5

    x = = 0,3  M (X,Y) = - 23 = 83,1, kết hợp điều kiện X, Y ở hai chu kỳ liên tiếp th́ chỉ có thể là Br và I. Công thức các muối là NaBr và NaI.







  • 1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương