GIÁ DỊch vụ KỸ thuật kiểM ĐỊNH, hiệu chuẩN, SỬa chữa phưƠng tiệN ĐO



tải về 219.43 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu11.08.2016
Kích219.43 Kb.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, SỬA CHỮA PHƯƠNG TIỆN ĐO


  1. BIỂU GIÁ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO:




Stt

Tên phương tiện đo

Đặc trưng kỹ thuật

Giá

(1000đ)


Cấp/độ chính xác

Phạm vi đo

I

Độ dài










1

Kiểm định Taximet

2% Quảng đường

0.2% Thời gian chờ






Đến 10 chiếc: 140

Trên 10 chiếc: 100



2

Phí chỉnh giá Taximet

nt




30

II

Khối lượng










1

Bộ quả cân










1.1

Bộ quả cân M1

M1

(10 ÷ 500) mg

15

Đến 100 g

20

Đến 500 g

25

Đến 2 kg

30

Đến 20 kg

50

1.2

Bộ quả cân M2

M2

Đến 200 mg

15

Đến 2 kg

15

Đến 20 kg

25

2

Cân các loại










2.1

Cân phân tích

1

Đến 320g

500

Đến 1kg

800

Đến 10kg

1000

2.1

Cân kỹ thuật

2

Đến 1 kg

150

Đến 10 kg

180

2.2

Cân treo

4

Đến 100 kg

100

Đến 200 kg

120

Đến 500 kg

150

2.3

Cân đồng hồ lò xo

4

Đến 5 kg

20

Đến 30 kg

30

Đến 60 kg

50

Đến 100 kg

80

Trên 100 kg

120

2.4

Cân đĩa

3

Đến 20 kg

40

Trên 20 kg

60

2.5

Cân bàn

3

Đến 500 kg

200

Đến 1000 kg

350

Đến 3000 kg

600

Đến 5000 kg

800

Đến 10 000 kg

1200

2.6

Cân ôtô

3

Đến 30 tấn

1500

Đến 60 tấn

2500

Trên 60 tấn

3000

3

Dung tích, lưu lượng










3.1

PTĐ dung tích thông dụng: Ca đong, bình đong, thùng đong

1

Đến 2 L

30

Đến 10 L

60

Đến 50 L

70

3.2

Bể đong cố định










3.2.1

Bể đong cố định kiểu trụ nằm ngang - phương pháp hình học

0.5

Đến 10 m3

600

Trên 10 m3

+ 50/m3

3.2.2



Bể đong cố định kiểu trụ nằm ngang - phương pháp dung tích

0.5

Đến 5 m3

800

Đến 10 m3

1000

Trên 10 m3

+ 50/m3

3.3

Xitec ôtô

0.5

Đến 3 m3

350

Đến 5 m3

400

Đến 10 m3

500

3.4

Cột đo xăng dầu

0.5

Đến 120 l/ph

220

Trên 120 l/ph

350

3.5

Đồng hồ xăng dầu

0.5

Đến 50 mm

1000

Đến 100 mm

Đến 2 chiếc: 2200

Trên 2 chiếc: 2000



3.6

Đồng hồ đo nước lạnh đường kính đến 20 mm cấp A; B

(2;5)%

Q đến 5 m3/h

Đến 20 chiếc: 25

Trên 20 chiếc: 20



4

Áp suất










4.1

Áp kế oxy (khí)

Từ 1 đến 6

Đến 25 bar

50

Đến 160 bar

80

Đến 400 bar

100

Đến 700 bar

150

4.2

Áp kế dùng cho chất lỏng

Từ 1 đến 6

Đến 25 bar

50

Đến 160 bar

80

Đến 400 bar

100

Đến 700 bar

150

4.3

Áp kế cột nước

Từ 1 đến 2.5

Đến 1.5 bar

150

4.4

Áp kế cột thủy ngân

Từ 1 đến 2.5

Đến 1 bar

250

4.5

Huyết áp kế (HAK)










4.5.1

HAK thủy ngân, lò xo




(0÷300) mmHg

30

4.5.2

HAK chỉ thị hiện số




(0÷300) mmHg

35

5

Điện, Điện từ










5.1

Công tơ điện 1 pha kiểu cảm ứng

2

Đến 100 A

KĐ ban đầu: 15

KĐ định kỳ: 20



5.2

Công tơ điện 1 pha kiểu điện tử

Đến 1

Đến 100 A

20

Ghi chú:

  1. Biểu giá trên áp dụng cho trường hợp kiểm định tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và chưa bao gồm thuế VAT (10%).

  2. Trong quá trình thực hiện kiểm định phương tiện đo tại địa điểm khách hàng yêu cầu thì khách hàng phải chịu trách nhiệm bố trí nhân lực bốc xếp thiết bị chuẩn và hổ trợ việc kiểm định



  1. BIỂU GIÁ SỬA CHỮA PHƯƠNG TIỆN ĐO:

Stt

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Giá

(1000đ)


1

Cân đồng hồ lò xo

Đến 30kg

20

Đến 60kg

30

Trên 60kg

30

2

Cần bàn trọng tải

Đến 500kg

100

Đến 1000kg

250

Đến 2000kg

400

3

Cân bàn hiển thị số

Đến 60kg

150

4

Quả cân

Đến 10kg

20

Đến 20kg

30

5

Công tơ điện 1 pha




15 - 25

6

Đồng hồ nước lạnh




15 - 25

Ghi chú: Ngoài các mức chi phí quy định nêu trên, mức thu chi phí có thể thực hiện theo thỏa thuận với khách hàng và chưa bao gồm thuế VAT.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
I. BIỂU GIÁ THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

TT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn

kỹ thuật

Đơn vị

Đơn giá

(1000đ)

I

Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông và vữa










1

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:06

Mẫu

230

2

KLR, KLTT và độ hút nước (ĐHN)

  • Xác định khối lượng riêng (KLR)

  • Khối lượng thể tích (KLTT)

  • Độ hút nước (ĐHN)

TCVN 7572-4:06

Mẫu

110


100

110


3

Xác định KLR, KLTT và ĐHN của đá gốc và cốt liệu lớn

  • Xác định khối lượng riêng

  • Khối lượng thể tích

  • Độ hút nước

TCVN 7572-5:06

Mẫu

140


110

110


4

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06

Mẫu

110

5

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

Mẫu

100

6

Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:06

Mẫu

150

7

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06

Mẫu

150

8

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06

Mẫu

550

9

Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

Mẫu

250

10

Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572-12:06

Mẫu

450

11

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06

Mẫu

200

II

Thử nghiệm hỗn hợp bê tông và bê tông nặng










1

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

Mẫu

70

2

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:93

Mẫu

150

3

Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng

TCVN 3110:93

Mẫu

100

4

Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

Tổ mẫu

120

5

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

Tổ mẫu

100

6

Xác định khối lượng thể tích bê tông

TCVN 3115:93

Tổ mẫu

100

7

Xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 3118:93

Tổ mẫu

250

III

Kiểm tra vật liệu kim loại và liên kết hàn










1

Thử kéo

  • Từ Ø6 ÷ Ø8

  • Từ Ø10 ÷ Ø20

  • Từ Ø22 ÷ Ø70

TCVN 197:02

Mẫu

100


150

280


2

Thử uốn

  • Từ Ø6 ÷ Ø8

  • Từ Ø10 ÷ Ø20

  • Từ Ø22 ÷ Ø70

TCVN 198:08

Mẫu

90

120



200

IV

Thử nghiệm vữa xây dựng










1

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:03

Mẫu

150

2

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6:03

Mẫu

100

3

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-8:03

Mẫu

100

4

Xác định khối lượng thể tích của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-10:03

Mẫu

150

5

Xác định cường độ uốn và nén của vữa

TCVN 3121-11:03

Mẫu

360

6

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-18:03

Mẫu

120

V

Thử nghiệm cơ lý gạch xây










1

Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-1:09

Tổ mẫu

50

2

Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-2:09

Tổ mẫu

220

3

Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-3:09

Tổ mẫu

220

4

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:09

Tổ mẫu

80

5

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:09

Tổ mẫu

150

6

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:09

Tổ mẫu

120

VI

Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn










1

Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6476:99

Tổ mẫu

50

2

Xác định cường độ bền nén

TCVN 6476:99

Tổ mẫu

220

3

Xác định độ hút nước

TCVN 6476:99

Tổ mẫu

80

VII

Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông










1

Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:11

Tổ mẫu

50

2

Xác định cường độ bền nén

TCVN 6477:11

Tổ mẫu

220

3

Xác định độ rỗng

TCVN 6477:11

Tổ mẫu

120

4

Xác định độ hút nước

TCVN 6477:11

Tổ mẫu

80

VIII

Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng










1

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:12

Mẫu

300

2

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:12

Mẫu

160

3

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:12

Mẫu

400

4

Xác định thành phần hạt

TCVN 4198:95

Mẫu

150

5

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:95

Mẫu

220

6

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:12

Mẫu

720

7

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:12

Mẫu

500

8

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:12

Mẫu

150

IX

Thử nghiệm tại hiện trường










1

Phương pháp thử nghiệm xác định môđun đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép cứng

TCVN 8861:11

Mẫu

200

2

Xác định môđun đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman

TCVN 8867:11

Mẫu

200

3

Đo độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

TCVN 8864:11

Mẫu

100

4

Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

22 TCN 346:06

Mẫu

200

5

Đo dung trọng, độ ẩm bằng phương pháp dao đai

22 TCN 02:71

Mẫu

200

6

Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy siêu âm và sử dụng sung bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 9335:12

Mẫu

500

7

Đo điện trở tiếp đất

TCVN 9385:12

Vị trí

500


Lưu ý:

  1. Đơn giá trên áp dụng đối với 01 (một) lần thử nghiệm cho một đơn vị mẫu. Số lượng, khối lượng của một đơn vị mẫu được quy định cụ thể trong phương pháp thử đối với từng lĩnh vực thử nghiệm và chỉ tiêu thử nghiệm tương ứng. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT).

  2. Chi phí cho việc lấy mẫu, tạo mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu không quy định trong biểu giá này sẽ do khách hàng và Phòng Thử nghiệm – Giám định thỏa thuận./.

II. BIỂU GIÁ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ, CHUẨN KIỂM ĐỊNH VÀ KIỂM ĐỊNH VIÊN:

Trong trường hợp khách hàng yêu cầu kiểm định, sửa chữa, lấy mẫu tại cơ sở thì mức thu chi phí vận chuyển thiết bị máy móc thử nghiệm, chuẩn đo lường và nhân viên kỹ thuật phục vụ cho công tác kiểm định, sửa chữa, lấy mẫu được tính theo chiều dài đoạn đường vận chuyển như sau:

- Dưới 5km : 100.000 đồng.

- Từ trên 5km đến dưới 10km : 150.000 đồng.

- Từ trên 10km đến dưới 20km : 200.000 đồng.

- Từ trên 20km đến dưới 30km : 300.000 đồng.

- Từ trên 30km đến dưới 40km : 400.000 đồng.

- Từ trên 40km đến dưới 50km : 500.000 đồng.

- Trên 50km : Thu theo thỏa thuận với khách hàng nhưng mức thu không thấp hơn 700.000 đồng.

- Mức chi phí vận chuyển thiết bị trên không áp dụng cho trường hợp kiểm định cân ô tô. Chi phí vận chuyển thiết bị để kiểm định cân ô tô sẽ được thỏa thuận với khách hàng.


III. CÁC CHI PHÍ KHÁC:

- Khi phát sinh những hoạt động chưa có giá cụ thể thì mức thu theo thỏa thuận giữa 2 bên.



- Đối với một số cơ sở cụ thể và từng loại PTĐ kiểm định đơn lẻ trong một khu vực và trong ngày được xem xét thỏa thuận phí vận chuyển cho phù hợp.
Ghi chú: Tất cả các chi phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.


: admin -> images
admin -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
admin -> BỘ y tế Số: /tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
admin -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở CÔng thưƠNG
admin -> CỤC ĐIỀu tiếT ĐIỆn lựC
images -> CHƯƠng 1 giới thiệu về MẠng các kiến thức cơ SỞ Mạng máy tính là gì ?
images -> Ngày 10 tháng 3 năm 2008 Bộ Xây dựng đã có có Tờ trình số 25/TTr-bxd trình Chính phủ đề nghị ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 90/2006/NĐ-cp về hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
images -> Vùng phủ và cước gửi tin nhắn
images -> QuyếT ĐỊnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
images -> Giá cước chưa bao gồm thuế gtgt




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương