Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 3.11 Mb.
trang4/32
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.11 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   32

ĐỐI VỚI GIỐNG LỢN

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ


Áp dụng cho hàng hóa:

Ký mã hiệu:

Số tiêu chuẩn cơ sở:

Tên Công ty (Doanh nghiệp):

Địa chỉ trụ sở chính:

Địa chỉ xưởng sản xuất:

Điện thoại: Fax: E-mail:




CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VÀ MỨC CHẤT LƯỢNG


STT

Chỉ tiêu

ĐV tính

Mức chất lượng

Phương pháp thử

I. Lợn đực hậu bị (từ 25-90 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với heo nội):

1

Khả năng tăng trọng/ngày (min)

g/ngày







2

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (max)


kg








3

Độ dày mỡ lưng (đo ở vị trí P2) (min–max)

mm







II. lợn nái sinh sản

1

Số lợn con còn sống/lứa (min)

con







2

Số con cai sữa/lứa (min)

con







3

Số ngày cai sữa (min)

ngày







4

Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh min –max)

kg







5

Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa (min – max)

kg







6

Tuổi đẻ lứa đầu (min – max)

ngày







7

Số lứa đẻ/nái/năm (min)

lứa







III. Heo đực giống phối trực tiếp

1

Tỷ lệ thụ thai (min)

%







2

Bình quân số con đẻ ra còn sống/lứa (min)

kg







3

Bình quân khối lượng lợn con lúc sơ sinh (min)

kg







IV. Lợn đực khai thác tinh (TTNT)

1

Lượng xuất tinh (V) (min – max)

ml







2

Hoạt lực tinh trùng (A) (min)

%







3

Mật độ tinh trùng (C) (min – max)

triệu/ml







4

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (max)

(%)







5

VAC (tổng số tinh trùng tiến thẳng trong tinh dịch) (min)

tỷ







V. Lợn thương phẩm nuôi thịt

1

Số ngày tuổi đạt 90 kg đối với lợn ngoại và 70 kg đối với lợn lai (ngoại x nội) (max)

ngày







2

Khả năng tăng trọng/ngày tuổi (min – max)










3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (max)

gr/ngày







4

Độ dày mỡ lưng ( đo ở vị trí P2) (max)

kg









GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu)


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   32


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương