Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 3.11 Mb.
trang5/32
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.11 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   32

ĐỐI VỚI GIỐNG GIA CẦM

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ


Áp dụng cho hàng hóa:

Ký mã hiệu:

Số tiêu chuẩn cơ sở:

Tên Công ty (Doanh nghiệp):

Địa chỉ trụ sở chính:

Địa chỉ xưởng sản xuất:

Điện thoại: Fax: E-mail:



CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VÀ MỨC CHẤT LƯỢNG


STT

Chỉ tiêu

ĐV tính

Mức chất lượng

Phương pháp thử

I. Gia cầm giống hậu bị

1

- Thời gian nuôi hậu bị (min-max)

tuần







2

- Tỷ lệ nuôi sống (min)

%







3

- Khối lượng sống khi kết thúc HB:

+ Đối với trống (min-max)

+ Đối với mái (min-max)


kg

kg

kg









 II./ Gia cầm giống (mái sinh sản)

1

- Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên (min-max)

tuần







2

- Sản lượng trứng/mái/số tuần đẻ (min-max)

quả







3

- Khối lượng trung bình trứng giống (min-max)

g/quả







4

- Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống (min-max)

%







5

- Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp (min-max)

%







6

- Tỷ lệ chết, loại /tháng (min)

%







7

- Tiêu tốn TA/10 quả trứng (min-max)

kg







8

- Số gia cầm con/mái/năm (min-max)

con







III. Gia cầm thương phẩm

a/ Gia cầm hướng thịt

1

- Thời gian nuôi (min-max)

ngày







2

- Tỷ lệ nuôi sống (min-max)

%







3

- Khối lượng sống TB lúc xuất bán (min-max)

kg







4

- Tiêu tốn TĂ/kg tăng trọng (min-max)

kg







b/ Gia cầm hướng trứng

1

- Số tuần đẻ (min-max)

tuần







2

- Sản lượng trứng/mái/số tuần đẻ (min-max)

quả







3

- Khối lượng trứng bình quân (min-max)

g/quả







4

- Tiêu tốn TA/10 quả trứng (min-max)

kg







5

- Tỷ lệ chết, loại/tháng (min)

%








GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu)


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   32


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương