Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 3.11 Mb.
trang2/32
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.11 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   32

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (đối với cơ sở chăn nuôi; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm)

* Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh, đăng ký kiểm tra điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định.

- Công chức kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Hồ sơ chuyển về Chi cục Thú y để tiến hành kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn an toàn thực phẩm đối với cơ sở ( Kiểm tra việc thực hiện các quy định về điều kiện an toàn thực phẩm, các tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn thực phẩm).

- Chi cục Thú y tiến hành cấp Chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở đảm bảo yêu cầu. Trường hợp cơ sở không đảm bảo yêu cầu về điều kiện, tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, chủ cơ sở tổ chức sửa chữa, khắc phục những nội dung chưa đạt yêu cầu của lần kiểm tra trước và đề nghị kiểm tra lại.

- Trả kết quả giải quết TTHC tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm hành chính công tỉnh.

* Thành phần, số lượng hồ sơ:


  1. Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận ATTP theo mẫu (tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 3/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặc giấy chứng nhận kinh tế trang trại: bản sao công chứng hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu.

- Bản thuyết minh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở (theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 3/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).

- Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh).

- Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khoẻ (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh).


  1. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

* Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thú y

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thú y

- Cơ quan phối hợp: Không



* Kết quả thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận

* Phí, lệ phí:

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:

+ Cấp lần đầu: 150.000 đồng

+ Cấp lại (gia hạn): 150.000 đồng

- Phí thẩm định xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP:

+ 500.000 đồng (1 lần/cơ sở)



* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận ATTP (theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 3/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).

- Bản thuyết minh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở (theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 3/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Căn cứ luật an toàn thực phẩm số 55/QH-12 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 17/6/2010;

- Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/04/2012, Nghị định của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm;

- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 3/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

- Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm.



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------


………, ngày……tháng…….năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính gửi: Chi cục Thú y Quảng Ninh
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………………………………

2. Mã số (nếu có): ………………………………………………………………..

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………………………………………

4. Điện thoại ……..………..Fax …..…………….. Email……………....………

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: ………………………

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp lại: ………………………………………………




Hồ sơ gửi kèm:

-

-


Đại diện cơ sở

(Ký tên, đóng dấu)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…….năm …
BẢN THUYẾT MINH

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm
I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:  ……………………………………………

2. Mã số (nếu có): …………………………………………

3. Địa chỉ: …………………………………………………

4. Điện thoại:  ……………….. Fax:  ……………….. Email: ……………

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước  DN 100% vốn nước ngoài 

DN liên doanh với nước ngoài  DN Cổ phần 

DN tư nhân  Khác 

(ghi rõ loại hình)

6. Năm bắt đầu hoạt động: ……………………………………………

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ………………

8. Công suất thiết kế: ……………………………………

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): …………

10. Thị trường tiêu thụ chính: ……………………………………………
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì



Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ















































III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh……….. m2 , trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : …………… m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : ….…………………… m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ………………………. m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………. m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : …….…………… m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trang thiết bị chính:



Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

sử dụng
































3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □

Hệ thống xử lý: Có □ Không □

Phương pháp xử lý: ……………………………………………

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

Tự sản xuất □ Mua ngoài □

Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ………………………

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:

………………………………………………………

5. Người sản xuất, kinh doanh :

- Tổng số: ………………. người, trong đó:

+ Lao động trực tiếp: …………….người.

+ Lao động gián tiếp: …………… người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:

- Tập huấn kiến thức về ATTP:

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…

- Tần suất làm vệ sinh:

- Nhân công làm vệ sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ sở và ……… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng


Nồng độ














































8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)

9. Phòng kiểm nghiệm

- Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ………...

- Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ………………………

……………………………………………………

10. Những thông tin khác

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.




ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)




1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   32


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương