Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 3.11 Mb.
trang10/32
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.11 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   32

b) Số lượng hồ sơ : 5 bộ ( trong đó 01 bộ chính, 04 bộ sao chụp)


* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp & PTNT

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp & PTNT (Chi cục Lâm nghiệp).

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các Sở ngành, địa phương; Chi cục Kiểm lâm, một số phòng, ban chức năng thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức không thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý.

* Lệ phí: Không

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Văn bản đề nghị thẩm định phương án (theo Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Hướng dẫn cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất).

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Điều kiện rừng tự nhiên nghèo kiệt áp được dụng biện pháp cải tạo, cụ thể là:

1. Thuộc quy hoạch rừng sản xuất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, giao;

2. Có dự án và kế hoạch được nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

3. Đáp ứng tiêu chí rừng tự nhiên được áp dụng biện pháp cải tạo.

(Chi tiết quy định tại Điều 3, Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

* Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

* Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung.

PHỤ LỤC 01:

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẢI TẠO RỪNG CỦA TỔ CHỨC


(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------

……………, ngày ......tháng ..... năm......


ĐỀ NGHỊ CẢI TẠO RỪNG
Kính gửi : ……………….............................

Tên tổ chức:

Địa chỉ:

Căn cứ Thông tư /2013 /TT-BNNPTNT ngày / /2013 về việc Quy định cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt, đề nghị (Tổng cục Lâm nghiệp/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt như sau:

Vị trí: thuộc lô…khoảnh…, tiêu khu....

Hiện trạng rừng...., diện tích….ha; diện tích cải tạo:…..ha

Trữ lượng:... m3; bình quân........m3 /ha;

Phương án cải tạo:

- Cải tạo theo băng……………....................………………………

- Cải tạo theo đám………………………………………………….

- Cải tạo toàn diện:…………………………………………………..

- Trồng lại rừng: Loài cây trồng......., thời gian trồng ..........................

Thời gian thực hiện: từ ngày…..tháng……năm ….. đến ngày .…tháng ….năm

................(tên tổ chức) cam đoan thực hiện đúng quy định của nhà nước về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt, nếu vi phạm hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.



PHỤ LỤC 03:

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 23 /2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------

……..Ngày..... tháng..... năm.....



BIÊN BẢN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG

1. Tên hồ sơ cải tạo rừng:

2. Địa điểm:

3. Thành phần kiểm tra:



- Đại diện Chủ rừng quản lý khu rừng đề nghị cải tạo

- Đại diện UBND xã nơi khu rừng được cải tạo;

- Đại diện cơ quan kiểm lâm sở tại

- Đại diện đơn vị tư vấn thiết kế lập hồ sơ.

4. Kết quả kiểm tra:

- Về vị trí lô rừng.....................................

- Về điều kiện rừng cải tạo ( 5 điều kiện theo Thông tư quy định)

................................................................................................................................

Kết luận và kiến ghị:

.................................................................................................................................

Biên bản được lập thành 05 bản và thông qua vào hồi ….giờ …..ngày … tháng………….năm …………………



Đại diện cơ quan kiểm lâm sở tại

 (ký và đóng dấu)



Đại diện UBND xã

(ký và đóng dấu)



Người làm đơn

(ký, ghi rõ họ và tên)




2/ Thủ tục Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị và nộp hồ sơ tại tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Công chức kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Chuyển hồ sơ về Chi cục lâm nghiệp kiểm tra, thẩm định lô cây con ( nếu cần thiết tổ chức kiểm tra xác minh tại thực địa, thời gian 7-8 ngày làm việc). Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo Chi cục ký Giấy chứng nhận lô cây con.

- Trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm hành chính công tỉnh.

* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm HCC tỉnh.

* Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Thông báo kết quả sản xuất kinh doanh cây con;

- Bản sao Giấy chứng nhận nguồn gốc và mã số lô giống, phẩm chất kỹ thuật của lô cây con kèm theo bản sao Hóa đơn tài chính, phiếu xuất kho (nếu vật liệu giống mua)

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

* Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được Thông báo kết quả sản xuất cây con ở vườn ươm, Chi cục Lâm nghiệp phải hoàn thành công tác thẩm định và cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô cây con.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Chi cục Lâm nghiệp

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp & PTNT (Chi cục Lâm nghiệp).

- Cơ quan phối hợp: Không

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận nguồn gốc lô cây con

* Lệ phí:

- Lệ phí : Không

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu thông báo kết quả sản xuất cây con vườn ươm cây lâm nghiệp (Phụ lục 14 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ phát triển rừng).

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

* Căn cứ pháp lý thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ NN&PTNT về việc ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ phát triển rừng.

- Thông tư 180/2011/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành.

* Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Mẫu thông báo kết quả sản xuất cây con vườn ươm cây lâm nghiệp

(Phụ lục 14, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011

của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




……………, ngày tháng năm 201...
THÔNG BÁO

KẾT QUẢ SẢN XUẤT CÂY CON Ở VƯỜN ƯƠM CÂY LÂM NGHIỆP
Kính gửi: ............................................................................. …
Thực hiện quy định trong thủ tục giám sát chuỗi hành trình giống cây trồng lâm nghiệp chính, chúng tôi thông báo kết quả sản xuất cây con của vụ/ năm...........................và đề nghị quý cơ quan thẩm định để cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống cho lô cây con sau đây:

Tên đơn vị SXKDGLN




Địa chỉ của đơn vị SXKDGLN




Loại cây con được sản xuất

  • Cây ươm từ hạt

  • Cây giâm hom

  • Cây nuôi cấy mô

Mã số nguồn giống gốc được công nhận dùng để nhân giống




Số lượng


  • Khối lượng (kg) hạt được đưa vào gieo ươm

  • Số lượng hom/bình cấy

  • Số lượng cây con đạt tiêu chuẩn xuất vườn

Ngày ... tháng ... năm 200...

Trưởng đơn vị SXKDGLN

(ký tên, đóng dấu)



Ghi chú: Thông báo này phải được gửi tới Chi cục lâm nghiệp sở tại chậm nhất là 10 ngày trước khi đơn vị bán/giao cây con cho khách hàng.

V. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

1. Thủ tục Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (trong sơ chế độc lập, chế biến, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển độc lập nông, lâm, thủy sản và muối).

* Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đủ hồ sơ theo quy định, nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Quảng Ninh.

- Công chức kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thực hiện thẩm tra hồ sơ kiểm tra phân loại cơ sở đối với cơ sở đã thực hiện hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (nếu cần hoặc trong trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra phân loại).

- Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp giấy chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trả kết quả tại Trung tâm hành chính công Tỉnh.

* Cách thức thực hiện: Gửi văn bản trực tiếp; hoặc gửi Fax, E-mail, mạng điện tử; Qua đường bưu điện đến Trung tâm hành chính công Tỉnh (sau đó gửi bản chính).

* Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm::



- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT);

- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cấp tỉnh;

- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm theo Phụ lục VII -Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT;

- Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh);

- Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khoẻ (có xác nhận của cơ sơ sở sản xuất, kinh doanh);

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).



* Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

* Đối tượng thực hiện TTHC:

Các cơ sở sản xuất kinh doanh (cơ sở sơ chế độc lập, chế biến, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập nông lâm thủy sản và muối, sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản), cơ sở sản xuất nước đá dùng cho quản lý, chế biến nông lâm thủy sản, kho lạnh kho lạnh bảo quản, cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản (gắn liền với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận kinh tế trang trại do cấp tỉnh cấp.



* Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Quảng Ninh;

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không;

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản Quảng Ninh.



* Kết quả thực hiện TTHC:

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATTP (có hiệu lực 03 năm)



* Phí, lệ phí:

a) Lệ phí

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện ATTP thủy sản: 40.000 đồng (theo Quy định tại Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính)

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện ATTP nông lân sản: 150.000 đồng (theo quy định tại Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính);

b) Phí:

- Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận ATTP: 500.000 đồng (theo quy định tại Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính);



- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính):

+) Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở;

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng: 2.000.000 đồng/lần/cơ sở;

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng/tháng: 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.

- Phí kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thuỷ sản (biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013):

+) Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000đồng/lần/cơ sở;

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở;

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng/tháng: 1.500.000 đồng/lần/cơ sở.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (tại Phụ lục VI Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTN ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).



- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (theo Phụ lục VII - Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT).

* Điều kiện thực hiện TTHC: Không

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/06/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản.

- Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm.



- Quyết định 471/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/2/2015 quyết định về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTN ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

* Ghi chú: Phần in nghiêng gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

………, ngày……tháng…….năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan kiểm tra)
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………...............................

2. Mã số (nếu có)......................................................................................

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: …………………………

4. Điện thoại ……..………..Fax…..…………….. Email……………....……

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: ……………………

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp lại: ……………………………………………

Hồ sơ gửi kèm: Đại diện cơ sở

- (Ký tên, đóng dấu)

-


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


………, ngày……tháng…….năm …



BẢN THUYẾT MINH

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm
I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:  ………………………………………………………

2. Mã số (nếu có)............................................................

3. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

4. Điện thoại:  ……………….. Fax:  ……………….. Email: ………………

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước  DN 100% vốn nước ngoài 

DN liên doanh với nước ngoài  DN Cổ phần 

DN tư nhân  Khác  …………………….

(ghi rõ loại hình)

6. Năm bắt đầu hoạt động: ……………………………………

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ……………

8. Công suất thiết kế: ………………………………………

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ………………

10. Thị trường tiêu thụ chính: …………………………………
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì



Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ

































III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh……….. m2 , trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : …………… m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : ….…………………… m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ………………………. m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………. m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : …….…………… m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:
2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

sử dụng
































3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □

Hệ thống xử lý: Có □ Không □

Phương pháp xử lý: ……………………………………………

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

Tự sản xuất □ Mua ngoài □

Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: …………………………

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:

…………………………………………………………………………………

5. Người sản xuất, kinh doanh :

- Tổng số: ………………. người, trong đó:

+ Lao động trực tiếp: …………….người.

+ Lao động gián tiếp: …………… người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:

- Tập huấn kiến thức về ATTP:

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…

- Tần suất làm vệ sinh:

- Nhân công làm vệ sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ sở và ……… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng


Nồng độ






























1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   32


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương