UỶ ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 4.5 Mb.
trang12/26
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích4.5 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   26

10545

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày  22 cm,mái bê tông, nền lát gạch Ceramic, Granit hoặc lát đá Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.486.000

9

15

18

20




10

10547

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày  22 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.727.000

8

15

18

20




10





3/ Hạng III : Biệt thự riêng biệt



















10549

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày < 25 cm,mái ngói, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic, gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.540.000

8




20

17

7

8

10551

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày < 25 cm, mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.781.000

8




20

17

7

8

10553

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic ,gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.740.000

8




20

17

7

8

10555

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.981.000

8




20

17

7

8

10557

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày <25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic, gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.492.000

8

15

18

20




10

10559

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày < 25 cm, mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.734.000

8

15

18

20




10

10561

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic, gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.686.000

8

15

18

20




10

10563

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.928.000

8

15

18

20




10

10565

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày < 25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.418.000

9

15

18

20




10

10567

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày < 25 cm, mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.660.000

9

15

18

20




10

10569

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic, gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.606.000

9

15

18

20




10

10571

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày  25 cm, mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.847.000

9

15

18

20




10




4/Hạng IV : Biệt thự riêng biệt sang trọng



















10573

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày <25 cm,mái ngói, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.567.000

8

15

18

17

7

9

10575

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày < 22 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.799.000

8

15

18

17

7

9

10577

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, Ceramic,Granit , Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.874.000

8

15

18

17

7

9

10579

Biệt thự 1 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

3.123.000

8

15

18

17

7

9

10581

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày < 25 cm,mái bê tông, nền lát, gạch Ceramic Granit hoặc lát đá Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.614.000

8

15

18

20




10

10583

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày < 25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.855.000

8

15

18

17

7

9

10585

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.820.000

8

15

18

20




10

10587

Biệt thự 2 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

3.062.000

8

15

18

17

7

9

10589

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày < 25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.540.000

9

15

18

20




10

10591

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày <25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.781.000

9

15

18

20




10

10593

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền lát gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit hoặc lát đá xẽ Granit thiên nhiên

đ/m2SD

2.734.000

9

15

18

20




10

10595

Biệt thự 3 tầng,tường gạch dày  25 cm,mái bê tông, nền gỗ ván sàn

đ/m2SD

2.981.000

9

15

18

20




10


Ghi chú 2 : Quy định bổ sung phần nhà ở

1 - Tất cả các loại nhà nói tại Khoản IV và Khoản VI cho phép hộ gia đình tự tháo dỡ để sử dụng. Chi phí tháo dỡ các hộ gia đình tự túc.

2- Đối với tiền sảnh ( biaganda ), ban công của các loại nhà nhóm D có kết cấu như sau:

- Trụ bằng bê tông cốt thép, mái bằng bê tông cốt thép, móng xây hoặc bê tông cốt thép

- Trụ bằng bê tông cốt thép, có be bằng bê tông cốt thép bao quanh, móng xây hoặc bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc tôn

khi xác định diện tích bồi thường được tính 100% diện tích; đơn giá bồi thường hỗ trợ được tính theo đơn giá loại nhà tương ứng



3- Đối với các loại nhà đã được xếp vào đơn giá tương ứng để bồi thường nếu chưa hoàn thiện một số kết cấu thì khi tính bồi thường phải được tính trừ vào tổng giá trị bồi thường của nhà ở và công trình cho từng loại nhà tương ứng theo dơn giá như sau :

Đơn vị tính : đ/m2



Mã số

Tên loại

Số tiền




G1201

Lát nền gạch men sứ Granit, Ceramic 30x30cm;

105.000




G1203

Lát nền gạch men sứ Granit, Ceramic 40x40cm;

117.000




G1205

Tô trát trần nhà

23.000




G1207

Tô trát tường nhà

13.000




G1209

Quét vôi trần, tường nhà trong ngoài

3.000




G1211

Sơn silicat đã tính bả matíc cả phủ ngoài nhà

32.000




G1213

Sơn silicat đã tính bả matíc cả phủ trong nhà

39.000



4- Đối với các công trình nhà ở, vật kiến trúc xây dựng dở dang được tính bồi thường cho khối lượng xây dựng dở dang theo đơn giá sau đây :



Đơn vị tính : đ/m3

Mã số

Tên loại

Số tiền

G1215

Móng nhà xây đá hộc ( bao gồm cả phần đào móng công trình)

357.000

G1217

Móng nhà xây đá chẽ ( bao gồm cả phần đào móng công trình)

574.000

G1219

Móng nhà đỗ bê tông ( bao gồm cả phần đào móng công trình)

790.000

G1221

Móng nhà xây gạch đặc ( bao gồm cả phần đào móng công trình)

749.000

G1223

Tường nhà xây đá hộc

497.000

G1225

Tường nhà xây đá chẽ

686.000

G1227

Tường nhà xây gạch đặc

811.000

G1229

Tường nhà xây gạch rỗng ( 4lỗ & 6 lỗ )

616.000

G1231

Tường nhà xây gạch bê tông rỗng

846.000

G1233

Tường nhà xây táp lô

678.000

VII – NHÀ KHÁCH,KHÁCH SẠN




1- Nhà khách 1 tầng nhóm B (cấp 2 -3 cũ):






















a/ Loại có tường nhà xây dày 15 cm < 22 cm :



















10597

Nhà 1 tầng, tường gạch quét vôi ;mái: ngói; nền láng xi măng,

đ/m2SD

1.728.000

10

15

18

17




15

10599

Nhà 1 tầng,tường gạch;máingói ; nền lát gạch xi măng in hoa, đá mài, quét vôi

đ/m2SD

1.810.000

10

15

18

17




15

10601

Nhà 1 tầng,tường gạch quét vôi nền lát :gạch Ceramic,Granit,; mái :ngói, bê tông;

đ/m2SD

1.917.000

10

15

18

17




15

10603

Nhà 1 tầng,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit

đ/m2SD

1.996.000

10

15

18

17




15




b/ Loại có tường nhà xây dày > 22 cm :



















10605

Nhà 1 tầng ,tường gạch quét vôi; mái ngói; nền láng xi măng

đ/m2SD

1.783.000

10

15

18

17




15

10607

Nhà 1 tầng ,tường gạch quét vôi; mái: ngói; nền lát : gạch xi măng in hoa,đá mài

đ/m2SD

1.849.000

10

15

18

17




15

10609

Nhà 1 tầng,tường gạch quét vôi ;mái : ngói, bê tông; nền lát :gạch Ceramic , Granit

đ/m2SD

1.969.000

10

15

18

17




15

10611

Nhà 1 tầng,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit

đ/m2SD

2.051.000

10

15

18

17




15




2- Nhà khách 1 tầng nhóm A (cấp 1 cũ):




a/ Loại có tường nhà xây dày 15 cm < 22 cm :



















10613

Nhà 1 tầng,tường gạch quét vôi ;mái: ngói; nền lát gạch xi măng in hoa, đá mài

đ/m2SD

1.783.000

10

15

18

17




15

10615

Nhà 1 tầng,tường gạch;mái :ngói, bê tông; nền lát :gạch Ceramic,Granit

đ/m2SD

1.849.000

10

15

18

17




15

10617

Nhà 1 tầng,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceramic, gạchGranit

đ/m2SD

1.969.000

10

15

18

17




15




b/ Loại có tường nhà xây dày > 22cm :



















10619

Nhà 1 tầng,tường gạch quét vôi; mái: ngói, nền lát gạch xi măng in hoa,đá mài

đ/m2SD

1.930.000

10

15

18

17




15

10621

Nhà 1 tầng,tường gạch quét vôi; mái : ngói, bê tông; nền lát :gạch Ceramic, Granit

đ/m2SD

2.037.000

10

15

18

17




15

10623

Nhà 1 tầng,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit

đ/m2SD

2.117.000

10

15

18

17




15




2 – Nhà khách nhiều tầng :






















a/ Nhà khách 2 tầng :






















a.1/ Loại có tường nhà xây dày 15 cm < 22 cm :



















10625

Nhà 2 tầng,tường gạch quét vôi; mái ngói; nền lát gạch xi măng in hoa, đá mài

đ/m2SD

1.822.000

8

15

20

17




18

10627

Nhà 2 tầng,tường gạch quét vôi; mái : ngói, bê tông; nền lát :gạch Ceramic, Granit

đ/m2SD

1.917.000

8

15

20

17




18

10629

Nhà 2 tầng,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit

đ/m2SD

1.996.000

8

15

20

17




18




a.2/ Loại có tường nhà xây dày > 22 cm :



















10631

Nhà 2 tầng,tường gạch quét vôi; mái: ngói; nền lát : gạch xi măng in hoa, đá mài

đ/m2SD

1.862.000

8

15

20

17




18

10633

Nhà 2 tầng,tường gạch quét vôi; mái : ngói, bê tông; nền lát :gạch Ceramic, Granit

đ/m2SD

1.969.000

8

15

20

17




18

10635

Nhà 2 tầng,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit

đ/m2SD

2.051.000

8

15

20

17




18




b/ Nhà khách 3 tầng trở lên :






















b.1/ Loại có tường nhà xây dày 15 cm < 22cm :



















10637

Nhà 3 tầng trở lên ,tường gạch quét vôi; mái ngói; nền lát gạch xi măng in hoa,đá mài

đ/m2SD

1.756.000

8

15

20

17




18

10639

Nhà 3 tầng trở lên ,tường gạch quét vôi; mái ngói, bê tông; nền lát :gạch Ceramic, Granit

đ/m2SD

1.862.000

8

15

20

17




18

10641

Nhà 3 tầng trở lên ,tường gạch sơn Silicát;mái bằng bê tông; nền lát :gạch men hoa, gạch Ceram , gạchGranit

đ/m2SD

1.944.000

8

15

20

17




18




b.2/ Loại có tường nhà xây dày > 22 cm :



















10643

Nhà 3 tầng trở lên ,tường gạch quét vôi; mái: ngói; nền gạch xi măng in hoa,đá mài

đ/m2SD

1.810.000

8

15

20

17




18

10645

Nhà 3 tầng trở lên tường gạch quét vôi; mái ngói,bêtông; nền gạch Ceramic Granit

đ/m2SD

1.917.000

8

15

20

17




18

10647

Nhà 3 tầng trở lên ,tường gạch sơn Silicát ;mái bằng bê tông; nền lát:gạch men hoa, gạch Ceramic,gạchGranit

đ/m2SD

1.983.000

8

15

20

17




18




3 – Khách sạn :






















a/ Nhóm khách sạn loại 1 sao :



















10649

Khách sạn 1 tầng,tường xây gạch, khung bê tông;mái ngói hoặc bê tông , nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.532.000

10

15

18

20




10

10651

Khách sạn 2 tầng,tường xây gạch, khung bê tông;mái ngói hoặc bê tông , nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên, đá mài;

đ/m2SD

2.453.000

8

15

20

18




10

10653

Khách sạn 3 tần trở lên ,tường xây gạch, khung bê tông;mái ngói hoặc bê tông, nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.385.000

8

16

20

19




9




b/ Nhóm khách sạn loại 2 sao :



















10655

Khách sạn 1 tầng,tường xây gạch, khung bê tông;mái ngói hoặc bê tông , nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.600.000

10

15

18

20




10

10657

Khách sạn 2 tầng,tường xây gạch, khung bê tông;mái ngói hoặc bê tông , nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.532.000

8

15

20

18




10

10659

Khách sạn 3 tần trở lên ,tường xây gạch, khung bê tông;mái ngói hoặc bê tông, nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.426.000

8

16

20

19




9




c/ Nhóm khách sạn loại 3 sao :



















10661

Khách sạn 1 tầng, tường xây gạch, khung bê tông; mái ngói hoặc bê tông , nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.666.000

10

15

18

20




10

10663

Khách sạn 2 tầng ,tường xây gạch, khung bê tông; mái ngói hoặc bê tông , nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.587.000

8

15

20

18




10

10665

Khách sạn 3 tầng trở lên ,tường xây gạch, khung bê tông; mái ngói hoặc bê tông, nền gạch men Ceramic ,gạch Granit hoặc đá thiên nhiên,đá mài;

đ/m2SD

2.492.000

8

16

20

19




9
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   26


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương