Số: 2056/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do Hạnh phúc



tải về 8.22 Mb.
trang35/67
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích8.22 Mb.
#14661
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   ...   67

b/ Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch.

c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:

*Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác,

+ Quyết định của Ban Quản trị, biên bản hoặc nghị quyết của Đại hội xã viên về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã



- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d/ Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ.

e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.

f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính-Kế hoạch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính-Kế hoạch

g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác.

h/ Lệ phí: 15.000 đồng/lần cấp

i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác.

k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện hành chính: Không.

l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-Luật Hợp tác xã năm 2003

- Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

- Nghị định số08/2001/NĐ-CP ngày 22/2/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

-Thông tư số 05/2005/TT-BKH ngày 15-12-2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã

-Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.



Mẫu đơn, tờ khai đính kèm: Giống mẫu số 7

.

11/ Đăng ký đổi tên hợp tác xã. Mã số hồ sơ :214346



a/ Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Phòng Tài chính – Kế hoạch.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của phòng Tài chính - Kế hoạch nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì ghi phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân; nếu hồ sơ không hợp lệ thì giải thích cho cá nhân, tổ chức biết rõ để hoàn chỉnh hồ sơ, sau đó chuyển cho công chức xử lý thuộc phòng Tài chính - Kế hoạch để thẩm định.

- Bước 3: Công chức xử lý tiến hành thẩm định hồ sơ sau đó chuyển Tổ trưởng Bộ phận Kế hoạch Đầu tư xem xét và kiểm tra nội dung đăng ký đổi tên hợp tác xã.

- Bước 4: Tổ trưởng Kế hoạch Đầu tư xem xét hồ sơ và kiểm tra nội dung đăng ký đổi tên hợp tác xã, sau đó trình lãnh đạo Phòng ký, hoàn lại đầy đủ hồ sơ cho hợp tác xã.

- Bước 5: Tổ chức đến nhận kết quả tại Phòng Tài chính – Kế hoạch theo thời gian ghi trong phiếu hẹn.



b/ Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch.

c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:

-Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Thông báo thay đổi tên của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác,

+ Quyết định của Ban Quản trị, biên bản hoặc nghị quyết của Đại hội xã viên về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã

-Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d/ Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ.

e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.

f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính-Kế hoạch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính-Kế hoạch

g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Đăng ký đổi tên hợp tác xã.

h/ Lệ phí: 15.000 đồng/lần cấp

i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Thông báo về thay đổi tên hợp tác xã. Mẫu HTXMG - 2 



k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện hành chính: Không.

l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-Luật Hợp tác xã năm 2003

- Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

- Nghị định số08/2001/NĐ-CP ngày 22/2/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

-Thông tư số 05/2005/TT-BKH ngày 15-12-2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã

-Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.



Mẫu đơn, tờ khai đính kèm: Giống mẫu số 7

12/ Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã. Mã số hồ sơ :214350

a/ Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Phòng Tài chính – Kế hoạch.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của phòng Tài chính – Kế hoạch nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì ghi phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân; nếu hồ sơ không hợp lệ thì giải thích cho cá nhân, tổ chức biết rõ để hoàn chỉnh hồ sơ, sau đó chuyển cho công chức xử lý thuộc phòng Tài chính-Kế hoạch thẩm định.

- Bước 3: Công chức xử lý tiến hành thẩm định hồ sơ sau đó chuyển Tổ trưởng Bộ phận Kế hoạch Đầu tư xem xét và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã.

- Bước 4: Tổ trưởng Kế hoạch Đầu tư xem xét hồ sơ và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã, sau đó trình lãnh đạo Phòng ký, hoàn lại đầy đủ hồ sơ cho hợp tác xã.

- Bước 5: Tổ chức đến nhận kết quả tại Phòng Tài chính – Kế hoạch theo thời gian ghi trong phiếu hẹn.



b/ Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch.

c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Thông báo thay đổi số lượng xã viên của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác,

+ Quyết định của Ban Quản trị, biên bản hoặc nghị quyết của Đại hội xã viên về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã

-Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d/ Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ.

e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.

f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính-Kế hoạch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính-Kế hoạch

g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã.

h/ Lệ phí: 15.000 đồng/lần cấp

i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Thông báo về thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã. Mẫu HTXMG - 2 



k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện hành chính: Không.

l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-Luật Hợp tác xã năm 2003

- Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

- Nghị định số08/2001/NĐ-CP ngày 22/2/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

-Thông tư số 05/2005/TT-BKH ngày 15-12-2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã

-Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.



Mẫu đơn, tờ khai đính kèm: Giống mẫu số 7

13/ Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã. Mã số hồ sơ : 214356

a/ Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Phòng Tài chính – Kế hoạch.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của phòng Tài chính – Kế hoạch nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì ghi phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân; nếu hồ sơ không hợp lệ thì giải thích cho cá nhân, tổ chức biết rõ để hoàn chỉnh hồ sơ, sau đó chuyển cho công chức xử lý thuộc Phòng Tài chính-Kế hoạch để thẩm định.

- Bước 3: Công chức xử lý tiến hành thẩm định hồ sơ sau đó chuyển Tổ trưởng Bộ phận Kế hoạch Đầu tư xem xét và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã.

- Bước 4: Tổ trưởng Kế hoạch Đầu tư xem xét hồ sơ và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, sau đó trình lãnh đạo Phòng ký, hoàn lại đầy đủ hồ sơ cho hợp tác xã.

- Bước 5: Tổ chức đến nhận kết quả tại Phòng Tài chính – Kế hoạch theo thời gian ghi trong phiếu hẹn.



b/ Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch.

c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:

-Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Theo mẫu: Mẫu HTXMG - 2 

+ Quyết định bằng văn bản của Ban Quản trị, biên bản hoặc nghị quyết của Đại hội xã viên về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã.

Trường hợp người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, thành viên Ban Quản trị hợp tác xã được thay đổi là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề thì kèm theo thông báo phải có bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đã thay thế.



- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d/ Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ.

e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.

f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính-Kế hoạch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính-Kế hoạch

g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã.

h/ Lệ phí: 15.000 đồng/lần cấp

i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về thay đổi về đăng ký kinh doanh.

k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện hành chính: Không.

l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-Luật Hợp tác xã năm 2003

- Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

- Nghị định số08/2001/NĐ-CP ngày 22/2/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

-Thông tư số 05/2005/TT-BKH ngày 15-12-2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã

-Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.



Mẫu đơn, tờ khai đính kèm: Giống mẫu số 7

14/ Đăng ký thay đổi danh sách Ban quản trị hợp tác xã. Mã số hồ sơ: 214359

a/ Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Phòng Tài chính – Kế hoạch.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của phòng Tài chính – Kế hoạch nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì ghi phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân; nếu hồ sơ không hợp lệ thì giải thích cho cá nhân, tổ chức biết rõ để hoàn chỉnh hồ sơ, sau đó chuyển cho công chức xử lý thuộc Phòng Tài chính-Kế hoạch để thẩm định.

- Bước 3: Công chức xử lý tiến hành thẩm định hồ sơ sau đó chuyển Tổ trưởng Bộ phận Kế hoạch Đầu tư xem xét và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi danh sách Ban quản trị hợp tác xã.

- Bước 4: Tổ trưởng Kế hoạch Đầu tư xem xét hồ sơ và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi danh sách Ban quản trị hợp tác xã, sau đó trình lãnh đạo Phòng ký, hoàn lại đầy đủ hồ sơ cho hợp tác xã.

- Bước 5: Tổ chức đến nhận kết quả tại Phòng Tài chính – Kế hoạch theo thời gian ghi trong phiếu hẹn.



b/ Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch.

c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:

-Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Theo mẫu: Mẫu HTXMG - 2 

+ Quyết định bằng văn bản của Ban Quản trị, biên bản hoặc nghị quyết của Đại hội xã viên về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã.

Trường hợp người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, thành viên Ban Quản trị hợp tác xã được thay đổi là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề thì kèm theo thông báo phải có bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đã thay thế.



-Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d/ Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ.

e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.

f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính-Kế hoạch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính-Kế hoạch

g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Đăng ký thay đổi danh sách Ban quản trị hợp tác xã.

h/ Lệ phí: 15.000 đồng/lần cấp

i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về thay đổi về đăng ký kinh doanh.

k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-Luật Hợp tác xã năm 2003

- Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

- Nghị định số08/2001/NĐ-CP ngày 22/2/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

-Thông tư số 05/2005/TT-BKH ngày 15-12-2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã

-Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.



Mẫu đơn, tờ khai đính kèm: Giống mẫu số 7

15/ Đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã. Mã số hồ sơ 214363

a/ Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Phòng Tài chính – Kế hoạch.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của phòng Tài chính – Kế hoạch nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì ghi phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân; nếu hồ sơ không hợp lệ thì giải thích cho cá nhân, tổ chức biết rõ để hoàn chỉnh hồ sơ, sau đó chuyển cho công chức xử lý thuộc phòng Tài chính-Kế hoạch để thẩm định.

- Bước 3: Công chức xử lý tiến hành thẩm định hồ sơ sau đó chuyển Tổ trưởng Bộ phận Kế hoạch Đầu tư xem xét và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã.

- Bước 4: Tổ trưởng Kế hoạch Đầu tư xem xét hồ sơ và kiểm tra nội dung đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã, sau đó trình lãnh đạo Phòng ký, trao lại đầy đủ hồ sơ cho hợp tác xã.

- Bước 5: Tổ chức đến nhận kết quả tại Phòng Tài chính – Kế hoạch theo thời gian ghi trong phiếu hẹn.



b/ Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch.

c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Theo mẫu: Mẫu HTXMG - 2 

+ Quyết định bằng văn bản của Ban Quản trị, biên bản hoặc nghị quyết của Đại hội xã viên về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã.

Trường hợp người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, thành viên Ban Quản trị hợp tác xã được thay đổi là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề thì kèm theo thông báo phải có bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đã thay thế.



- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d/ Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ.

e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.

f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính-Kế hoạch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính-Kế hoạch

g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã.

h/ Lệ phí: 15.000 đồng/lần cấp

i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về thay đổi về đăng ký kinh doanh.

k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện hành chính: Không.

l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-Luật Hợp tác xã năm 2003

- Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

- Nghị định số08/2001/NĐ-CP ngày 22/2/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

-Thông tư số 05/2005/TT-BKH ngày 15-12-2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số87/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã

-Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Ban hành danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.



Mẫu đơn, tờ khai đính kèm: Giống mẫu số 7

Каталог: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc

tải về 8.22 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   ...   67




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương