QuyếT ĐỊnh về việc công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2006



tải về 3.25 Mb.
trang9/12
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.25 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12
XD, nâng cấp các BVĐKKV...

 

 

 

 

 

3,952

3,952

3,952

2

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

TPHB

 

 

 

 

24,235

17,000

6,008

3

Bệnh viên huyện Kỳ Sơn

Kỳ Sơn

 

 

16,000

 

9,370

8,850

8,682

4

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm nội tiết

TPHB

 

 

630

 

615

648

615

XIII

Hạ tầng Chợ nông sản

 

 

 

 

 

 

1,500

500

1

Chợ nông sản thị trấn Chi Nê - Lạc Thủy

Lạc Thủy

 

 

6,865

 

1,646

1,213

217

2

Chợ nông sản Bưng

Cao Phong

 

 

4,867

 

1,350

287

283

XIV

Hạ tầng Nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

2,494

2,494

1

Trung tâm giống thủy sản cấp I

TPHB

 

 

 

 

5,000

2,000

2,000

2

Hoàn ứng năm 2005

 

 

 

 

 

 

494

494

XV

Hạ tầng làng nghề

 

 

 

 

 

 

3,500

2,500

1

Làng nghề Mai Châu

Mai Châu

 

 

 

 

2,500

1,000

1,000

2

Làng nghề Lương Sơn

Lương Sơn

 

 

 

 

3,000

2,500

1,500

XVI

Nghị quyết 37

 

 

 

 

 

 

39,700

34,962

1

Trung tâm điều dưỡng người có công Kim Bôi

Kim Bôi

 

 

16,211

 

300

300

47

2

SC, cải tạo NLV, nhà khách VPUBND tỉnh

TPHB

 

 

1,235

 

353

1,235

353

3

Nhà công vụ, sân - VPUBND tỉnh

TPHB

 

 

1,300

 

1,197

1,300

1,185

4

Trung tâm giống cây trồng giai đoạn I

TPHB

 

 

10,800

 

1,100

1,100

1,100

5

Trung tâm giống vật nuôi TPHB

TPHB

 

 

9,614

 

500

1,000

500

6

Xúc tiến đầu tư trang Web VPUB tỉnh+SKHĐT

TPHB

 

 

500

 

499

500

499

7

Chợ đầu mối nông sản Đà Bắc

Đà Bắc

 

 

4,500

 

1,800

1,800

800

8

Đường Phú Cường - Ba Khan

Tân Lạc

 

 

8,727

 

7,345

5,500

6,716

9

Đại lộ Thịnh Lang

TPHB

 

 

 

 

141

800

141

10

Đường tránh úng cầu Nghẹ

Mai Châu

 

 

7,512

 

3,901

1,901

3,721

11

Đường Tu Lý - Hào Lý

Đà Bắc

 

 

10,653

 

6,900

3,400

5,871

12

Cầu Khoang Môn

Tân Lạc

 

 

1,919

 

61

400

61

13

Đường lên 3 xã vùng cao huyện Lạc Sơn

Lạc Sơn

 

 

23,583

 

9,661

5,000

7,165

14

Đường Hữu Nghị - TPHB

TPHB

 

 

10,000

 

2,500

2,500

197

15

Đường Trần Quý Cáp - TPHB

TPHB

 

 

5,000

 

2,500

2,500

206

16

Trường TH Kinh tế kỹ thuật HB

TPHB

 

 

4,000

 

1,500

1,500

415

17

Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh Hòa Bình

TPHB

 

 

3,800

 

165

300

137

18

Sân vận động tỉnh HB

TPHB

 

 

6,200

 

5,152

5,849

5,152

19

Sân vận động huyện Cao Phong

Cao Phong

 

 

3,500

 

429

575

-

20

Ban chỉ huy quân sự TPHB

TPHB

 

 

500

 

500

500

500

21

Trường Quân sự tỉnh

TPHB

 

 

13,000

 

1,500

1,500

-

22

Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng đg Cù C. Lan

TPHB

 

 

 

 

196

240

196

XVII

Vốn vay Kho bac Nhà nước

 

 

 

 

 

 

70,000

56,929

1

Huyện ủy và UBND huyện Cao Phong

Cao Phong

 

 

 

 

10,000

10,000

3,768

2

Khu CSSXCN huyện Lương Sơn

Lương Sơn

 

 

 

 

29,522

2,000

4,660

3

Đường Cao - Tân - Dũng - Nam - Tây Phong

Cao Phong

 

 

 

 

2,900

5,000

1,904

4

Đường Trần Hưng Đạo

TPHB

 

 

 

 

39,343

40,000

37,997

5

Đường Thung Khe - Pù Bin

Mai Châu

 

 

 

 

3,084

3,000

3,084

6

Bệnh viên đa khoa tỉnh

TPHB

 

 

 

 

5,000

5,000

516

7

Bảo tồn phát triển văn hóa Mường - Lạc Sỹ

Yên Thủy

 

 

 

 

5,000

5,000

5,000

XVIII

Vốn Dự án 472

 

 

 

 

 

 

45,072

36,507

1

Bổ sung NLV + Phụ trợ UBND xã Tu Lý

Đà Bắc

 

 

493

 

493

1

1

2

Bổ sung NLV + Phụ trợ UBND xã Đồng Chum

Đà Bắc

 

 

1,082

 

988

17

12

3

Bổ sung NLV + Phụ trợ UBND xã Mường Tuổng

Đà Bắc

 

 

938

 

924

17

15

4

Bổ sung NLV + Phụ trợ UBND xã Ngòi Hoa

Tân Lạc

 

 

 

 

 

2

2

5

Phụ trợ UBND xã Trung Hòa

Tân Lạc

 

 

 

 

479

22

22

6

Đập Suối Hoa

Cao Phong

 

 

11,500

 

9,131

90

76

7

Bai kênh Tà Khớp xã Yên Hòa

Đà Bắc

 

 

15,069

 

5,478

2,500

2,260

8

Đập kênh suối Hoa xã Hiền Lương

Đà Bắc

 

 

6,500

 

2,999

1,600

1,600

9

Bai kênh mương So Lo xã Phúc Sạn

Mai Châu

 

 

 

 

423

1

1

10

Bai kênh mương xóm Mọc xã Đồng Nghê

Đà Bắc

 

 

702

 

661

535

361

1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương