QuyếT ĐỊnh về việc công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2006



tải về 3.25 Mb.
trang2/12
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.25 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12






MÉu sè 13/CKTC-NS§P

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định: 173/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh)







Đơn vị tính: triệu đồng

Số
TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1,994,529

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

1,913,788

I

Chi đầu tư phát triển

252,413

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

- Chi khoa học, công nghệ

 

II

Chi thường xuyên

945,163

 

Trong đó:

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

460,268

2

Chi Khoa học, công nghệ

10,005

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

29,329

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1,300

V

Chi chương trình mục tiêu và một số nhiệm vụ khác

411,154

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

271,798

VI

Chi từ nguồn thu phạt an toàn giao thông

2,631

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

80,741



MÉu sè 14/CKTC-NS§P

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định: 173/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệuđồng

Số
TT

Chỉ tiêu

Số Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1,869,509

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

1,799,754

I

Chi đầu tư phát triển

215,190

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

92,694

2

Chi đầu tư phát triển khác

122,496

II

Chi thường xuyên

266,884

1

Chi quốc phòng

6,403

2

Chi an ninh

1,707

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

69,109

4

Chi y tế

61,551

5

Chi khoa học công nghệ

10,005

6

Chi văn hoá thông tin

6,267

7

Chi phát thanh, truyền hình

4,779

8

Chi thể dục thể thao

2,542

9

Chi đảm bảo xã hội

4,685

10

Chi sự nghiệp kinh tế

23,289

11

Chi quản lý hành chính

68,407

12

Chi trợ giá hàng chính sách

5,543

13

Chi sự nghiệp khác

1,017

14

Chi khác ngân sách

1,580

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

29,329

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,300

V

Chi từ nguồn thu phạt an toàn giao thông

2,631

VI

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

250,183

VII

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

658,110

VIII

Chi CTMTQG và một số nhiệm vụ khác

376,127

B

CHI NGOÀI CÂN ĐỐI

69,755




Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHI TIẾT CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định: 173/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh)










Đơn vị tính: nghìn đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi
thường xuyên

Chi
CTMTQG

Chi một
số NV #

1

2

3=4+5+6

4

5

6

 

Tổng số

260,562,695

230,571,593

31,074,686

5,104,390

I

Chi trợ cước, trợ giá

580,000

580,000

-

-

1

Trung tâm phát hành phim

580,000

580,000

 

 

II

Chi sự nghiệp kinh tế

11,875,986

9,705,986

-

2,170,000

1

KN - K/L - K.ngư-K.công

200,000

200,000

-

-

-

TT K.nông-K.lâm

-

 

 

 

-

Sở Công nghiệp (K.công)

200,000

200,000

 

 

2

Sự nghiệp nông nghiệp

11,445,077

9,275,077

-

2,170,000

-

Chi cục thuỷ lợi

648,084

648,084

 

 

-

Chi cục lâm nghiệp

473,452

473,452

 

 

-

Chi cục BVTV

1,266,109

1,266,109

 

 

-

Chi cục Thú y

3,321,055

1,151,055

 

2,170,000

-

TT khuyến nông - KL

1,504,702

1,504,702

 

 

-

TT giống cây trồng

737,950

737,950

 

 

-

TT giống vật nuôi

350,043

350,043

 

 

-

TT thuỷ sản

294,749

294,749

 

 

-

TT nước SH & VSMTNT

296,160

296,160

 

 

-

TT PHCN & ĐTBNN

258,975

258,975

 

 

-

Ban QL rừng PHSĐ

352,489

352,489

 

 

-

Đoàn điều tra QH rừng

1,441,309

1,441,309

 

 

-

BCH PCLB & TKCN

500,000

500,000

 

 

3

TTTTTN và Đ.ký QSD đất

230,909

230,909

 

 

III

Sự nghiệp giáo dục - ĐT

69,696,205

68,226,770

-

1,469,435

1

Sự nghiệp giáo dục

52,965,425

51,535,593

-

1,429,832

-

Trường dân tộc nội trú tỉnh

4,603,907

3,826,307

 

777,600

-

Trường Hoàng Văn Thụ

3,692,391

3,591,591

 

100,800

-

Trường Lạc long quân

1,570,813

1,570,813

 

 

-

Trường Công nghiệp

2,118,976

2,118,976

 

 

-

Trường Ngô quyền

1,209,370

1,165,963

 

43,407

-

Trường THPT Nguyễn Du

210,000

210,000

 

 

-

Trường THPT Mai châu

1,312,264

1,237,417

 

74,847

-

Trường THPT Mai châu B

759,854

759,854

 

 

-

Trường THPT Đà bắc

1,435,286

1,424,681

 

10,605

-

Trường THPT Mường chiềng

721,039

721,039

 

 

-

Trường THPT Kỳ sơn A

1,285,230

1,285,230

 

 

-

Trường THPT Cao phong

1,275,509

1,237,902

 

37,607

-

Trường THPT Phú cường

711,495

711,495

 

 

-

Trường B. công Nguyễn trãi

200,000

200,000

 

 

-

Trường THPT Lương sơn

1,469,271

1,426,359

 

42,912

-

Trường THPT bắc Lương sơn

1,008,516

1,008,516

 

 

-

Trường THPT N.Lương sơn

1,347,897

1,347,897

 

 

-

Trường THPT Tân lạc

1,085,942

1,085,942

 

 

-

Trường THPT Mường bi

1,020,581

993,719

 

26,862

-

Trường THPT Đoàn kết

902,682

902,682

 

 

-

Trường THPT Lạc sơn

1,650,284

1,646,368

 

3,916

-

Trường THPT Cộng hoà

1,450,813

1,450,813

 

 

-

Trường THPT Đại đồng

1,041,928

1,041,928

 

 

-

Trường THPT Yên thuỷ

1,500,994

1,500,994

 

 

-

Trường THPT Yên thuỷ B

1,008,332

1,008,332

 

 

-

Trường THPT Lạc thuỷ A

1,295,683

1,213,843

 

81,840

-

Trường THPT Lạc thuỷ B

1,414,133

1,390,027

 

24,106

-

Trường THPT Lạc thuỷ C

933,625

933,625

 

 

-

Trường THPT Kim bôi A

1,703,794

1,703,794

 

 

-

Trường THPT 19/5 Kim Bôi

1,419,929

1,419,929

 

 

-

Trường THPT Cù Chính Lan

1,698,688

1,664,275

 

34,413

-

Trường THPT Thanh hà

883,197

844,081

 

39,116

-

TT giáo dục TX tỉnh

785,165

715,678

 

69,487

-

TT giáo dục TX Thành phố

645,900

641,678

 

4,222

-

TT giáo dục TX mai châu

584,259

584,259

 

 

-

TT giáo dục TX Đà bắc

513,143

513,143

 

 

-

TT giáo dục TX Kỳ sơn

451,995

451,995

 

 

-

TT giáo dục TX Lương sơn

647,558

647,558

 

 

-

TT giáo dục TX Tân lạc

442,629

442,629

 

 

-

TT giáo dục TX Lạc sơn

515,946

515,946

 

 

-

TT giáo dục TX Yên thuỷ

507,488

507,488

 

 

-

TT giáo dục TX Lạc thuỷ

594,132

594,132

 

 

-

TT giáo dục TX Kim bôi

567,904

567,904

 

 

-

TT giáo dục TX Cao phong

538,996

538,996

 

 

-

TT hướng nghiệp DN tỉnh

851,783

793,691

 

58,092

-

TT tin học ngoại ngữ

511,104

511,104

 

 

-

VP Sở giáo dục

865,000

865,000

 

 

2

Sự nghiệp đào tạo

16,730,780

16,691,177

-

39,603

-

Trường Cao đẳng SP

5,390,463

5,358,045

 

32,418

-

Trường THKTKT

2,657,208

2,657,208

 

 

-

Trường chính trị

2,811,855

2,811,855

 

 

-

Trường Y tế

1,285,453

1,278,268

 

7,185

-

Đào tạo dạy nghề

1,977,521

1,977,521

 

 

-

Đào tạo quản lý nhà nước

2,608,280

2,608,280

 

 

IV

Sự nghiệp Y tế

32,793,112

31,951,240

-

841,872

a

Chữa bệnh

21,680,614

20,881,875

-

798,739

1

Bệnh viện đa khoa thành phố HB

1,033,418

999,944

 

33,474

2

Bệnh viện Đa khoa huyện M. Châu

1,093,183

1,048,559

 

44,624

3

Bệnh viện Đa khoa huyện Đà Bắc

1,242,221

1,184,469

 

57,752

4

Bệnh viện Đa khoa huyện T. Lạc

1,375,974

1,342,584

 

33,390

5

Bệnh viện Đa khoa huyện Lạc Sơn

1,665,393

1,665,393

 

-

6

Bệnh viện Đa khoa huyện Y. Thuỷ

1,597,523

1,518,560

 

78,963

7

Bệnh viện Đa khoa huyện L.Thuỷ

1,573,156

1,444,502

 

128,654

8

Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Bôi

1,724,894

1,643,372

 

81,522

9

Bệnh viện Đa khoa huyện C Phong

879,466

874,012

 

5,454

10

Bệnh viện Đa khoa huyện Kỳ Sơn

973,378

948,182

 

25,196

11

Bệnh viện Đa khoa huyện Lng Sơn

1,298,572

1,228,791

 

69,781

12

Bênh viện tỉnh

6,453,038

6,233,507

 

219,531

13

Bệnh viện YH C.truyền

770,398

750,000

 

20,398

b

Phòng bệnh

9,577,344

9,534,211

-

43,133

1

TT Y tế dự phòng tỉnh

1,221,280

1,221,280

 

 

2

TT Nội tiết

753,220

743,480

 

9,740

3

TTPC sốt rét

854,841

821,448

 

33,393

4

TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản

803,477

803,477

 

 

5

TT P.chống bệnh XH

927,476

927,476

 

 

6

TT y tế dự phòng Thành phố Hoà Bình

369,252

369,252

 

 

7

TT y tế dự phòng huyện Mai Châu

618,454

618,454

 

 

8

TT y tế dự phòng huyện Đà Bắc

488,572

488,572

 

 

9

TT y tế dự phòng huyện Tân Lạc

434,616

434,616

 

 

10

TT y tế dự phòng huyện Lạc Sơn

731,944

731,944

 

 

11

TT y tế dự phòng huyện Yên Thuỷ

486,660

486,660

 

 

12

TT y tế dự phòng huyện Lạc Thuỷ

455,948

455,948

 

 

13

TT y tế dự phòng huyện Kim Bôi

524,863

524,863

 

 

14

TT y tế dự phòng huyện Cao Phong

232,172

232,172

 

 

15

TT y tế dự phòng huyện Kỳ Sơn

335,384

335,384

 

 

16

TT y tế dự phòng huyện Lương Sơn

339,185

339,185

 

 

c

Y tế khác

1,535,154

1,535,154

-

-

1

TT Truyền thông

252,895

252,895

 

 

2

TT Kiểm nghiệm thuốc, MP, TP

624,710

624,710

 

 

3

TT giám định pháp y

236,456

236,456

 

 

4

Trung tâm PC HIV/AIDS

321,093

321,093

 

 

5

VP Sở Y tế

100,000

100,000

 

 

V

Sự nghiệp Khoa học CN

10,436,723

10,436,723

-

-

1

Sở Khoa học - CN

7,140,831

7,140,831

 

 

2

TT Ư dụng T. bộ khoa học

1,090,085

1,090,085

 

 

3

Chi cục TC - ĐL - CL

442,172

442,172

 

 

4

Bảo tàng

156,000

156,000

 

 

5

Ban tổ chức tỉnh uỷ

130,000

130,000

 

 

6

TT giống vật nuôi

287,622

287,622

 

 

7

Phòng K.tế huyện Đà Bắc

40,000

40,000

 

 

8

Phòng kinh tế Lạc Sơn

30,000

30,000

 

 

9

TT chữa bệnh GD LĐXH

112,000

112,000

 

 

10

TT giống cây trồng

17,000

17,000

 

 

11

Liên đoàn lao động

40,000

40,000

 

 

12

Trường Cao đẳng SP

55,000

55,000

 

 

13

Sở Tài nguyên Môi trường

456,000

456,000

 

 

14

Thanh tra tỉnh

130,000

130,000

 

 

15

Ban dân vận Tỉnh uỷ

90,000

90,000

 

 

16

Phòng K.tế huyện L.Thuỷ

40,000

40,000

 

 

17

Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ

80,000

80,000

 

 

18

Liên hiệp Hội KHKT

100,013

100,013

 

 

VI

Sự nghiệp Văn hoá - TT

5,521,290

5,521,290

-

-

a

Ngành Văn hoá

5,053,941

5,053,941

-

-

1

VP Sở văn hoá Thông tin

1,555,000

1,555,000

 

 

2

Bảo tàng tỉnh Hoà Bình

501,995

501,995

 

 

3

Đoàn nghệ thuật

1,173,039

1,173,039

 

 

4

TT Văn hoá - TT

1,279,485

1,279,485

 

 

5

Thư viện tổng hợp

469,422

469,422

 

 

6

TT phát hành phim &CB

75,000

75,000

 

 

b

Nhà thiếu nhi

467,349

467,349

 

 

VII

Đài Phát thanh - Truyền hình

2,660,200

2,660,200

 

 

VIII

Sự nghiệp thể thao

2,541,939

2,541,939

-

-

1

Văn phòng Sở TD-TT

1,063,300

1,063,300

 

 

2

TT huấn luyện BĐTTT

1,260,506

1,260,506

 

 

3

TT dịch vụ thi đấu TDTT

218,133

218,133

 

 

IX

Sự nghiệp khác

1,230,540

1,230,540

-

-

1

TT TVDV T.định giá TS, BĐS

173,938

173,938

 

 

2

TT dịch vụ bán đấu giá TS

132,669

132,669

 

 

3

Nhà khách UBND tỉnh

212,000

212,000

 

 

4

TT kiểm định CLCTXD

115,000

115,000

 

 

5

TT trợ giúp pháp lý

198,117

198,117

 

 

6

Phòng công chứng

171,057

171,057

 

 

7

TT tư vấn CN & KC

95,000

95,000

 

 

8

TT phát triển quỹ đất

132,759

132,759

 

 

X

SN môi trường

345,565

345,565

-

-

1

Sở Tài nguyên - Môi trường

345,565

345,565

 

 

XI

Chi đảm bảo xã hội

2,246,215

2,246,215

-

-

1

TT chữa bệnh GD LĐXH

1,370,656

1,370,656

 

 

2

TT Bảo trợ xã hội

875,559

875,559

 

 

XII

Quản lý hành chính

71,702,582

71,309,499

-

393,083

a

Chi quản lý Nhà nước

47,065,217

46,672,134

-

393,083

1

Văn phòng UBND tỉnh

7,130,985

7,130,985

 

 

2

VP Hội đồng ND tỉnh

3,130,048

3,130,048

 

 

3

VP Sở N N & PTNT

1,329,190

1,329,190

 

 

4

Ngành Kiểm lâm

9,684,536

9,567,496

-

117,040

-

VP Chi cục kiểm lâm

1,225,526

1,190,752

 

34,774

-

Hạt Kiểm lâm M.châu

552,075

552,075

 

 

-

Hạt Kiểm lâm Đà Bắc

752,959

703,496

 

49,463

-

Hạt Kiểm lâm Kỳ Sơn

452,743

452,743

 

 

-

Hạt K.lâm L.thuỷ

425,204

392,401

 

32,803

-

Hạt KL Lương sơn

626,230

626,230

 

 

-

Hạt Kiểm lâm Yên Thuỷ

455,741

455,741

 

 

-

Hạt KL C.phong

567,497

567,497

 

 

-

Hạt Kiểm lâm Lạc Sơn

522,632

522,632

 

 

-

Hạt KL Thành phố

567,377

567,377

 

 

-

Hạt Kiểm lâm Kim Bôi

874,142

874,142

 

 

-

Hạt phúc kiểm lâm sản Sông Đà

410,878

410,878

 

 

-

Hạt Kiểm lâm Tân Lạc

542,821

542,821

 

 

-

BQLKBTTN Thượng Tiến

412,991

412,991

 

 

-

BQLKBTTN H.kia-Pà cò

415,352

415,352

 

 

-

BQLKBTTN Ng. Sơn - Ngổ Luông

350,193

350,193

 

 

-

BQLKBTTN Phu Canh

530,175

530,175

 

 

5

Sở kế hoạch - Đầu tư

1,706,087

1,475,087

 

231,000

6

Sở tư pháp

1,018,240

1,018,240

 

 

8

Sở Công nghiệp

861,307

861,307

 

 

9

Sở Khoa học - CN

602,811

602,811

 

 

10

Sở Tài chính

3,085,108

3,085,108

 

 

11

Sở xây dựng

1,203,029

1,203,029

 

 

12

Sở Thương mại - Du lịch

1,088,227

1,088,227

 

 

13

Chi cục quản lý thị trường

2,189,451

2,189,451

 

 

14

Sở Giao thông - Vận tải

707,983

707,983

 

 

15

Sở Giáo dục - Đào tạo

1,861,943

1,861,943

 

 

16

Sở Y tế

605,032

586,000

 

19,032

17

Sở Lao động - TBXH

1,243,251

1,243,251

 

 

18

TT dạy nghề & GTviệc làm

440,237

440,237

 

 

19

Sở Văn hoá - TT

679,232

679,232

 

 

20

Sở Tài nguyên - M. trường

1,061,458

1,035,447

 

26,011

21

Sở Nội vụ

912,841

912,841

 

 

22

Thanh tra tỉnh

2,229,969

2,229,969

 

 

23

Sở thể dục - Thể thao

692,483

692,483

 

 

24

UB dân số gia đình & TE

776,896

776,896

 

 

25

Ban dân tộc tôn giáo

865,821

865,821

 

 

26

Chi cục Định canh định cư

258,095

258,095

 

 

27

Sở Bưu chính viễn thông

765,009

765,009

 

 

28

Đoàn Đại biểu Quốc hội

100,000

100,000

 

 

29

Ban thi đua khen thưởng

110,000

110,000

 

 

30

Chi cục thủy sản

119,700

119,700

 

 

31

Chi cục PT Nông thôn

206,962

206,962

 

 

32

Chi cục TC - ĐL - CL

399,286

399,286

 

 

b

Chi ngân sách Đảng

17,591,723

17,591,723

 

 

C

Tổ chức chính trị xã hội

4,725,167

4,725,167

-

-

1

Tỉnh đoàn thanh niên

1,145,952

1,145,952

 

 

2

Tỉnh hội phụ nữ

1,072,243

1,072,243

 

 

3

Mặt trận tổ quốc

955,886

955,886

 

 

4

Hội nông dân

904,950

904,950

 

 

5

Hội cựu chiến binh

547,286

547,286

 

 

6

TT hỗ trợ nông dân

98,850

98,850

 

 

d

Tổ chức chính trị XH -N N

2,320,475

2,320,475

-

-

1

Hội chữ thập đỏ

346,850

346,850

 

 

2

Hội người cao tuổi

184,492

184,492

 

 

3

Hội đông Y

253,574

253,574

 

 

4

Liên minh HTX và DNNQD

399,085

399,085

 

 

5

Hội đồng gi. định y khoa

236,901

236,901

 

 

6

Hội văn học nghệ thuật

325,892

325,892

 

 

7

Hội nhà báo tỉnh Hoà bình

70,000

70,000

 

 

8

Báo Văn nghệ tỉnh H Bình

151,758

151,758

 

 

9

Hội khuyến học

17,000

17,000

 

 

10

Liên hiệp Hội KHKT

259,988

259,988

 

 

11

Hội luật gia

74,935

74,935

 

 

XIII

Chi quốc phòng, an ninh

7,507,200

7,507,200

-

-

1

Công an tỉnh

1,289,300

1,289,300

 

 

2

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

6,217,900

6,217,900

 

 

XIV

Quỹ KCB cho ng. nghèo

11,429,890

11,429,890

 

 

XV

KCB cho trẻ dưới 6 tuổi

4,738,536

4,738,536

-

-

1

Bệnh viện đa khoa thành phố HB

607,210

607,210

 

 

2

Bệnh viện Đa khoa huyện Mai Châu

447,470

447,470

 

 

3

Bệnh viện Đa khoa huyện Đà Bắc

137,409

137,409

 

 

4

Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Lạc

166,527

166,527

 

 

5

Bệnh viện Đa khoa huyện Lạc Sơn

127,714

127,714

 

 

6

Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thuỷ

201,814

201,814

 

 

7

Bệnh viện Đa khoa huyện Lạc Thuỷ

334,718

334,718

 

 

8

Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Bôi

279,871

279,871

 

 

9

Bệnh viện Đa khoa huyện C Phong

179,652

179,652

 

 

10

Bệnh viện Đa khoa huyện Kỳ Sơn

166,287

166,287

 

 

11

Bệnh viện Đa khoa huyện Lng Sơn

585,774

585,774

 

 

12

Bênh viện tỉnh

1,464,198

1,464,198

 

 

13

Uỷ ban dân số gia đình và trẻ em

39,892

39,892

 

 

XVI

Hỗ trợ khác

140,000

140,000

-

-

1

Phân xã Hoà Bình

20,000

20,000

 

 

2

Toà án tỉnh

30,000

30,000

 

 

3

Thi hành án dân sự

80,000

80,000

 

 

4

Viện kiểm sát nhân dân

10,000

10,000

 

 

XVII

CTMTQG ngành Y tế

3,773,000

-

3,773,000

-

1

TT PC sốt rét (DAPC sốt rét)

555,000

 

555,000

 

2

TT Y tế dự phòng

1,178,000

-

1,178,000

-

-

Dự án tiêm chủng mở rộng

500,000

 

500,000

 

-

Dự án PC sốt xuất huyết

105,000

 

105,000

 

-

Dự án vệ sinh AT thực phẩm

453,000

 

453,000

 

-

DA phòng chống SDD

120,000

 

120,000

 

3

Trung tâm PC bệnh xã hội

555,000

-

555,000

-

-

Dự án phòng chống Lao

310,000

 

310,000

 

-

Dự án phòng chống Phong

85,000

 

85,000

 

-

D. án CSKH T.thần C.Đồng

160,000

 

160,000

 

4

VPTTPC AIDS (DAPC HIV)

650,000

 

650,000

 

5

TT chăm sóc SKSS (PC SDDTE)

835,000

 

835,000

 

XVIII

CTMT Văn hoá - TT

1,137,897

-

1,137,897

-

1

Sở Văn hoá - TT

648,157

-

648,157

 

-

Bảo tồn GTVH phi vật thể

40,000

 

40,000

 

-

XDTC VHTT cơ sở

608,157

 

608,157

 

2

Bảo tàng tỉnh

410,000

-

410,000

-

-

chống xuống cấp di tích LS

410,000

 

410,000

 

3

Thư viện tỉnh

79,740

-

79,740

-

-

C.C các SPVHTT cho C.sở

79,740

 

79,740

 

XIX

CTMT giáo dục - ĐT

19,975,815

-

19,975,815

-

1

VP Sở giáo dục - ĐT

19,091,015

-

19,091,015

 

-

DA duy trì phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học phổ thông

423,725

 

423,725

 

-

DA đổi mới chương trình nội dung sách giáo khoa và tài liệu giảng dạy

17,667,290

 

17,667,290

 

-

DA đào tạo cán bộ tin học, đưa tin học và nhà trường

1,000,000

 

1,000,000

 

2

Trường CĐ Sư phạm

884,800

-

884,800

 

-

DA đổi mới chương trình nội dung sách giáo khoa và tài liệu giảng dạy

884,800

 

884,800

 

XX

Hội Văn học NT

230,000

-

-

230,000

 

Hỗ trợ sáng tạo VHNT

230,000

 

 

230,000

XXI

DN nâng cao NLĐT nghề

-

-

6,187,974

-
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương