QuyếT ĐỊnh về việc công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2006



tải về 3.25 Mb.
trang6/12
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.25 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

576

51

51

40

Trường MN xã Mai Hịch

Mai Châu

 

 

 

 

1,196

82

81

41

Trường MN xã Lỗ Sơn

Tân Lạc

 

 

 

 

120

120

 

42

Trường MN xã Gia Mô

Tân Lạc

 

 

 

 

130

130

 

43

Trường MN xã Do Nhân

Tân Lạc

 

 

 

 

100

100

 

44

Trường MN xã Phong Phú

Tân Lạc

 

 

 

 

305

305

5

45

Trường MN xã Đông Lai

Tân Lạc

 

 

 

 

153

3

3

46

Trường MN xã Tuân Lộ

Tân Lạc

 

 

 

 

103

3

3

47

Trường MN xã Địch Giáo

Tân Lạc

 

 

 

 

153

3

3

48

Trường MN xã Trung Hòa

Đà Bắc

 

 

 

 

153

153

3

49

Trường MN xã Cao Sơn

Đà Bắc

 

 

 

 

100

100

-

50

Trường MN xã Hợp Kim

Kim Bôi

 

 

 

 

252

252

252

51

Trường MN xã Kim Tiến

Kim Bôi

 

 

 

 

311

311

311

52

Trường MN xã Kim Bôi

Kim Bôi

 

 

 

 

301

301

304

53

Trường MN xã Thanh Nông

Kim Bôi

 

 

 

 

155

155

3

54

Trường MN xã Kim Sơn

Kim Bôi

 

 

 

 

253

253

253

55

Trường MN xã Cun Pheo

Mai Châu

 

 

 

 

151

1

1

56

Trường MN xã Piềng Vế

Mai Châu

 

 

 

 

180

180

-

57

Trường MN xã Ba Khan

Mai Châu

 

 

 

 

80

80

-

58

Trường MN xã Tân Sơn

Mai Châu

 

 

 

 

50

50

-

59

Trường MN xã Pù Bin

Mai Châu

 

 

 

 

90

90

-

60

Trường TH xã Ngọc Mỹ

Tân Lạc

 

 

 

 

658

0.5

0.5

61

Trường TH xã Đông Lai

Tân Lạc

 

 

 

 

335

0.3

0.3

62

Trường TH xã Thanh Hối

Tân Lạc

 

 

 

 

647

0.4

0.4

63

Trường TH xã Tử Nê

Tân Lạc

 

 

 

 

681

0.4

0.4

64

Trường TH xã Quy Hởu

Tân Lạc

 

 

 

 

660

0.4

0.4

65

Trường TH xã Tuân Lộ

Tân Lạc

 

 

 

 

168

0.1

0.1

66

Trường TH xã Phong Phú

Tân Lạc

 

 

 

 

646

0.4

0.4

67

Trường TH xã Quy Mỹ

Tân Lạc

 

 

 

 

679

0.4

0.4

68

Trường TH xã Địch Giáo

Tân Lạc

 

 

 

 

642

0.5

0.4

69

Trường TH xã Do Nhân

Tân Lạc

 

 

 

 

1,006

12

12

70

Trường TH xã Phú Cường

Tân Lạc

 

 

 

 

338

0.3

0.3

71

Trường TH xã Đông Xuân

Lương Sơn

 

 

 

 

1,043

14

14

72

Trường TH xã Nhuận Trạch

Lương Sơn

 

 

 

 

668

92

92

73

Trường TH xã Mai Hịch

Mai Châu

 

 

 

 

2,169

3

3

74

Trường TH xã Tân Mỹ

Lạc Sơn

 

 

 

 

1,205

0.3

0.3

75

Trường TH xã Hương Nhượng

Lạc Sơn

 

 

 

 

772

0.1

0.1

76

Trường TH xã Phú Lương

Lạc Sơn

 

 

 

 

346

0.1

0.1

77

Trường TH xã Ân Nghĩa

Lạc Sơn

 

 

 

 

877

0.2

0.2

78

Trường TH xã Tuân Đạo

Lạc Sơn

 

 

 

 

881

0.2

0.2

79

Trường TH xã Văn Sơn

Lạc Sơn

 

 

 

 

1,307

49

49

80

Trường TH xã Phúc Tuy

Lạc Sơn

 

 

 

 

674

0.2

0.1

81

Trường TH xã Định Cư

Lạc Sơn

 

 

 

 

1,029

0.2

0.2

82

Trường TH xã Bình Chân

Lạc Sơn

 

 

 

 

866

0.2

0.2

83

Trường TH xã Bình Cảng

Lạc Sơn

 

 

 

 

777

0.2

0.2

84

Trường TH xã Đồng Ruộng

Đà Bắc

 

 

 

 

934

76

76

85

Trường TH xã Tiền Phong A

Đà Bắc

 

 

 

 

230

17

17

86

Trường TH xã Trung Thành

Đà Bắc

 

 

 

 

740

58

58

87

Trường TH xã Nà Mỡo

Mai Châu

 

 

 

 

829

65

65

88

Trường TH xã Ngọc Mỹ

Tân Lạc

 

 

 

 

568

264

264

89

Trường TH xã Do Nhân

Tân Lạc

 

 

 

 

175

2

2

90

Trường TH xã Phú Vinh

Tân Lạc

 

 

 

 

300

0.1

0.1

91

Trường TH xã Nam Sơn

Tân Lạc

 

 

 

 

423

0.2

0.2

92

Trường TH xã Mãn Đức

Tân Lạc

 

 

 

 

470

212

212

93

Trường TH xã Tây Phong

Cao Phong

 

 

 

 

731

670

242

94

Trường TH xã Yên Lập

Cao Phong

 

 

 

 

107

6

6

95

Trường TH xã Thung Nai

Cao Phong

 

 

 

 

163

2

2
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương