QuyếT ĐỊnh về việc công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2006



tải về 3.25 Mb.
trang5/12
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.25 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

1,052

3

Hỗ trợ CSHT Công ty Sankok

TPHB

 

 

177

 

172

177

172

4

Trụ sở Sở Tài chính

TPHB

 

 

13,000

 

730

730

1

5

Đường nội thị TPHB

TPHB

 

 

845

 

735

1

1

6

Thảm bê tông nhựa phường Đồng Tiến

TPHB

 

 

909

 

981

550

549

7

Bệnh viên Y học dân tộc

TPHB

 

 

4,865

 

4,713

820

819

8

Trường Dạy nghề tỉnh

TPHB

 

 

27,780

 

5,000

3,640

22

9

Sửa chữa Cung Văn hóa tỉnh

TPHB

 

 

6,654

 

6,748

1,420

1,417

10

Trang thiết bị xe truyền hình lưu động

TPHB

 

 

6,670

 

3,147

876

876

11

Trạm phát sóng TH kỹ thuật số mặt đất

TPHB

 

 

1,454

 

1,305

1,454

1,305

12

Lắp đặt Logo điện tử - Tháp anten

TPHB

 

 

492

 

489

492

478

13

Trụ sở UB Dân số - GĐ - TE tỉnh

TPHB

 

 

 

 

236

236

1

14

Vỉa hè rãnh thoát nước Phương Lâm

TPHB

 

 

8,000

 

3,568

568

568

15

Điện chiếu sáng và trang trí TPHB

TPHB

 

 

1,232

 

30

30

30

16

Thoát nước TPHB

TPHB

 

 

3,350

 

2,323

2,325

2,323

17

Khu xử lý rác thải

TPHB

 

 

21,500

 

2,121

2,121

552

18

Hoàn ứng năm 2004 + 2005

 

 

 

 

 

 

 

2,109

III

Kiên cố hóa trường lớp học

 

 

 

 

 

 

13,455

10,571

1

Trường Mầm non xã Thanh Hối

Tân Lạc

 

 

 

 

457

0.3

0.3

2

Trường Mầm non thị trấn Mường Khến

Tân Lạc

 

 

 

 

592

53

53

3

Trường Mầm non xã Trung Sơn

Lương Sơn

 

 

 

 

440

40

40

4

Trường MN xã Trường Sơn

Lương Sơn

 

 

 

 

311

26

26

5

Trường MN xã Vĩnh Đồng

Kim Bôi

 

 

 

 

550

54

51

6

Trường MN xã Hạ Bì

Kim Bôi

 

 

 

 

282

10

10

7

Trường MN thị trấn Mai Châu

Mai Châu

 

 

 

 

1,466

55.0

55.0

8

Trường MN xã Lạc Thịnh

Yên Thủy

 

 

 

 

1,059

42

42

9

Trường MN xã Tân Lập

Lạc Sơn

 

 

 

 

1,523

0.3

0.3

10

Trường MN xã Yên Phú

Lạc Sơn

 

 

 

 

1,787

0.3

0.3

11

Trường MN xã Liên Vũ

Lạc Sơn

 

 

 

 

1,641

0.3

0.3

12

Trường MN xã Thung Nai

Cao Phong

 

 

 

 

521

49

49

13

Trường MN xã Hiền Lương

Đà Bắc

 

 

 

 

956

53

53

14

Trường MN xã Giáp Đắt

Đà Bắc

 

 

 

 

1,077

141

140

15

Trường MN xã Đoàn Kết

Đà Bắc

 

 

 

 

735

63

63

16

Trường MN xã Toàn Sơn

Đà Bắc

 

 

 

 

662

31

30

17

Trường MN xã Bao La

Mai Châu

 

 

 

 

1,172

81

80

18

Trường MN xã Tòng Đậu

Mai Châu

 

 

 

 

1,193

80

81

19

Trường MN xã Phúc Sạn

Mai Châu

 

 

 

 

984

67

67

20

Trường MN xã Ngọc Mỹ

Tân Lạc

 

 

 

 

564

0.3

0.3

21

Trường MN xã Đông Lai

Tân Lạc

 

 

 

 

295

0.1

0.1

22

Trường MN xã Tử Nê

Tân Lạc

 

 

 

 

460

11

11

23

Trường MN xã Phú Cường

Tân Lạc

 

 

 

 

309

0.1

0.1

24

Trường MN xã Dũng Phong

Cao Phong

 

 

 

 

928

21

21

25

Trường MN thị trấn Cao Phong

Cao Phong

 

 

 

 

752

18

18

26

Trường MN Tây Phong

Cao Phong

 

 

 

 

507

5

5

27

Trường MN xã Yên Lập

Cao Phong

 

 

 

 

645

7

7

28

Trường MN xã Yên Thượng

Cao Phong

 

 

 

 

661

57

57

29

Trường MN xã Phúc Tiến

Kỳ Sơn

 

 

 

 

171

27

27

30

Trường MN xã Dân Hạ C

Kỳ Sơn

 

 

 

 

340

28

28

31

Trường MN xã Dân Hòa

Kỳ Sơn

 

 

 

 

157

14

14

32

Trường MN xã Phú Minh

Kỳ Sơn

 

 

 

 

519

14

14

33

Trường MN xã Nhân Nghĩa

Lạc Sơn

 

 

 

 

155

16

16

34

Trường MN xã Ân Nghĩa

Lạc Sơn

 

 

 

 

611

84

84

35

Trường MN xã Thượng Cốc

Lạc Sơn

 

 

 

 

601

75

75

36

Trường MN xã Xuất Hóa

Lạc Sơn

 

 

 

 

855

140

139

37

Trường MN xã Quý Hòa

Lạc Sơn

 

 

 

 

919

171

171

38

Trường MN xã Kim Bình

Kim Bôi

 

 

 

 

341

58

28

39

Trường MN xã Tân Sơn

Mai Châu

 

 

 

 
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương