Phụ lục I danh mục hàng nguy hiểM



tải về 2.91 Mb.
trang1/15
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích2.91 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15
Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM

(Ban hành kèm theo Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ)


Số TT

Tên hàng

Số UN (mã số của Liên hợp quốc)

Loại, nhóm hàng

Số hiệu nguy hiểm

1

Acetylen dạng phân rã

1001

3

239

2

Không khí dạng nén

1002

2

20

3

Không khí được làm lạnh dạng lỏng

1003

2+5

225

4

Ammonia, anhydrous

1005

6.1+8

268

5

Argon dạng nén

1006

2

20

6

Boron trifluoride dạng nén

1008

6.1+8

268

7

Boromotrifluoromethane (R 13B1)

1009

2

20

8

1,2-Butadien hạn chế

1010

3

239

9

1,3-Butadien hạn chế

1010

3

239

10

Hỗn hợp của 1,3-butadiene và hydrocarbons hạn chế

1010

3

239

11

Butane

1011

3

23

12

1-Butylene

1012

3

23

13

Butylenes hỗn hợp

1012

3

23

14

Trans-2-Butylene

1012

3

23

15

Carbon dioxide

1013

3

20

16

Oxygen và carbon dioxide hỗn hợp, dạng nén (max. 30% CO2)

1014

2+5

25

17

Carbon dioxide và nitrous oxide hỗn hợp

1015

2

20

18

Carbon monoxide dạng nén

1016

6.1+3

263

19

Chlorine

1017

6.1+8

268

20

Chlorodiflouromethane (R 22)

1018

2

20

21

Chloropentaflouroethane (R 115)

1020

2

20

22

1-Cholor-1,2,2,2-tetrafluoroethane (R 124)

1021

2

20

23

Chlorotrifluoromethane (R 13)

1022

2

20

24

Khí than dạng nén

1023

6.1+3

263

25

Cyanogen

1026

6.1+3

23

26

Cyclopropane

1027

3

20

27

Dichlorodifluoromethane (R 12)

1028

2

20

28

Dichlorofluoromethane (R 21)

1029

3

23

29

1,1-Difluoroethane (R 152a)

1030

3

23

30

Dimethylamine, anhydrous

1032

3

23

31

Dimethyl ether

1033

3

23

32

Chất Etan

1035

3

23

33

Chất Etylamin

1036

3

23

34

Clorua etylic

1037

3

23

35

Ethylene chất lỏng đông lạnh

1038

3

223

36

Etylic metyla ête

1039

3

23

37

Khí etylic oxy nitơ

1040

6.1+3

263

38

Hợp chất etylen oxit và cacbon dioxit có etylen oxit từ trên 9% đến 87%

1041

3

239

39

Khí heli nén

1046

2

20

40

Hydro bromua ở thể khan

1048

6.1+8

268

41

Hydro ở thể nén

1049

3

23

42

Hydro clorua thể khan

1050

6.1.+8

268

43

Hydro floura thể khan

1052

8+6.1

886

44

Hydro sunfua

1053

6.1+3

263

45

Butila đẳng áp

1055

3

23

46

Kryton thể nén

1056

2

20

47

Khí hóa lỏng, không cháy, chịu được nitơ, cacbon dioxide hoặc không khí

1058

2

20

48

Hợp chất P1, P2: xem hợp chất methylacetylene và propadiene cân bằng

1060

3

239

49

Hợp chất methylacetylene và propadiene cân bằng

1060

3

239

50

Methylamine thể khan

1061

3

23

51

Methyl bromide

1062

6.1

26

52

Methyl chlonde

1063

3

23

53

Methyl mercaptan

1064

6.1+3

263

54

Neon nén

1065

2

20

55

Nitrogen nén

1066

2

20

56

Dinitrogen tetroxide (nitrogen dioxide)

1067

6.1+05+8

265

57

Nitrous oxide

1070

2+05

25

58

Khí dầu nén

1071

6.1+3

263

59

Ôxy nén

1072

2+05

25

60

Ôxygen chất lỏng được làm lạnh

1073

2+05

225

61

Dầu khí hóa lỏng

1075

3

23

62

Phosgene

1076

6.1+8

268

63

Propylene

1077

3

23

64

Hợp chất F1, F2, F3: xem chất khí làm lạnh

1078

2

20

65

Khí ga làm lạnh hóa lỏng

1078

2

20

66

Sulphur dioxide

1079

6.1+8

268

67

Sulphur hexafluoride

1080

2

20

68

Trifluorochloroethylene hạn chế (R 11 13)

1082

6.1+3

263

69

Trimethylamine thể khan

1083

3

23

70

Vinyl bromide hạn chế

1085

3

239

71

Vinyl chroride hạn chế hoặc ổn định

1086

3

239

72

Vinyl methyl ether hạn chế

1087

3

239

73

Acetal

1088

3

33

74

Acetaldehyde

1089

3

33

75

Acetone

1090

3

33

76

Actone dầu

1091

3

33

77

Acrolein hạn chế

1092

6.1+3

663

78

Acrylonitrile hạn chế

1093

3+6.1

336

79

Cồn Allyl

1098

6.1+3

663

80

Allyl bromide

1099

3+6.1

336

81

Allyl chloride

1100

3+6

336

82

Amyl acetates

1104

3

30

83

Pentanols

1105

3

30

84

Pentanols

1105

3

33

85

Amylamines (n-amylamine, tert-amylamine)

1106

3+8

339

86

Amylamine (sec-amylamine)

1106

3+8

38

87

Amyl ahloride

1107

3

33

88

1-Pentene (n-Amylene)

1108

3

33

89

Amyl formates

1109

3

30

90

n-Amyl methyl ketone

1110

3

30

91

Amyl mercaptan

1111

3

33

92

Amyl nitrate

1112

3

30

93

Amyl nitrite

1113

3

33

94

Benzene

1114

3

33

95

Butanols

1120

3

30

96

Butanols

1120

3

33

97

Butyl acetates

1123

3

30

98

Butyl acetates

1123

3

33

99

n-Butylamine

1125

3+8

338

100

l-Bromobutane

1126

3

33

101

n-Butyl bromide

1126

3

33

102

Chlorobutanes

1127

3

33

103

n-Butyl formate

1128

3

33

104

Butyraldehyde

1129

3

33

105

Dầu long não

1130

3

30

106

Carbon disulphide

1131

3+6.1

336

107

Carbon sulphide

1131

3+6.1

336

108

Các chất dính chứa dung môi dễ cháy

1133

3

30
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương