Phụ lục I danh mục hàng nguy hiểM



tải về 2.91 Mb.
trang4/15
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích2.91 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

462

325

Nhôm dạng bột, dạng không màng

1396

4.3

423

326

Nhôm dạng bột, dạng không màng

1398

4.3

423

327

Barium

1400

4.3

423

328

Calcium

1401

4.3

423

329

Calciumni carbide

1402

4.3

423

330

Calcium cyanamide

1403

4.3

423

331

Calcium silicde

1405

4.3

423

332

Caesium

1407

4.3

X423

333

Ferrosilicon

1408

4.3+6.1

462

334

Hydrides kim loại có khả năng kết hợp với nước

1409

4.3

423

335

Lithium

1415

4.3

X423

336

Lithium silicon

1417

4.3

423

337

Magnesium dạng bột

1418

4.3+4.2

423

338

Hợp chất kim loại potassium

1420

4.3

X423

339

Hợp chất kim loại alkali dạng lỏng

1421

4.3

X423

340

Hợp chất potassium natri

1422

4.3

X423

341

Rubidum

1423

4.3

X423

342

Natri

1428

4.3

X423

343

Methylate Natri

1431

4.2+8

49

344

Kẽm

1435

4.3

423

345

Chất thải kẽm

1436

4.3+4.2

423

346

Kẽm dạng bột

1436

4.3+4.2

423

347

Zirconium hydride

1437

4.1

40

348

Nitơrát nhôm

1438

5.1

50

349

Ammonium dichromate

1439

5.1

50

350

Ammonium perchlorate

1442

5.1

50

351

Ammonium persulphate

1444

5.1

50

352

Barium chlorate

1445

5.1+6.1

56

353

Barium nitrate

1446

5.1+6.1

56

354

Barium perchlorate

1447

5.1+6.1

56

355

Barium permangnate

1448

5.1+6.1

56

356

Barium peroxide

1449

5.1+6.1

56

357

Bromates, chất vô cơ, n.o.s

1450

5.1

50

358

Caesium nitrate

1451

5.1

50

359

Calcium chlorate

1452

5.1

50

360

Calcium chlorite

1453

5.1

50

361

Calcium nitate

1454

5.1

50

362

Calcium perchlorate

1455

5.1

50

363

Calcium permanganate

1456

5.1

50

364

Calcium peroxide

1457

5.1

50

365

Chlorate và borate hỗn hợp

1458

5.1

50

366

Chlorate và magnesdium chloride hỗn hợp

1459

5.1

50

367

Chlorates, chất vô cơ, n.o.s

1461

5.1

50

368

Chlorites, chất vô cơ, n.o.s

1462

5.1

50

369

Choriomium trioxide thể khan

1463

5.1+a

58

370

Didymium nitrate

1465

5.1

50

371

Ferric nitrate

1466

5.1

50

372

Guanidine nitrate

1467

5.1

50

373

Nitơrát chì

1469

5.1+6.1

56

374

Perchlorate chì

1470

5.1+6.1

50

375

Lithium hypochlorite hỗn hợp hoặc khô

1471

5.1

50

376

Lithium peroxide

1472

5.1

50

377

Magnesium bromate

1473

5.1

50

378

Magnesium nitrate

1474

5.1

50

379

Magnesium perchlorate

1475

5.1

50

380

Magnesium peroxide

1476

5.1

50

381

Nitrates, chất vô cơ

1477

5.1

50

382

Chất rắn ô xy hóa

1479

5.1

50

383

Perchlorates, chất vô cơ

1481

5.1

50

384

Permanganates, chất vô cơ

1482

5.1

50

385

Peroxides, chất vô cơ

1483

5.1

50

386

Potassium bromate

1484

5.1

50

387

Potassium chlorate

1485

5.1

50

388

Potassium nitrate

1486

5.1

50

389

Potassium nitrate và natri nitrite hỗn hợp

1487

5.1

50

390

Potassium nitrite

1488

5.1

50

391

Potassium perchlorate

1489

5.1

50

392

Potassium permanganate

1490

5.1

50

393

Potassium persulphate

1492

5.1

50

394

Nitrate bạc

1493

5.1

50

395

Bromate natri

1494

5.1

56

396

Natri chlorate

1495

5.1

50

397

Natri chlorite

1496

5.1

50

398

Natri nitrate

1498

5.1

50

399

Natri nitrate và natri potassium hỗn hợp

1499

5.1

50

400

Nitrite natri

1500

5.1+6.1

56

401

Perchlorate natri

1502

5.1

50

402

Permanganate natri

1503

5.1

50

403

Persulphate natri

1505

5.1

50

404

Strontium chlorate

1506

5.1

50

405

Strontium nitrate

1507

5.1

50

406

Strontiim perchlorate

1508

5.1

50

407

Strontim peroxide

1509

5.1

50

408

Tetranitromethane

1510

5.1+6.1

559

409

Urea hydrogen peroxide

1511

5.1+8

58

410

Nitrite ammonium kẽm

1512

5.1

50

411

Chlorate kẽm

1513

5.1

50

412

Nitrate kẽm

1514

5.1

50

413

Kẽm pemanganate

1514

5.1

50

414

Peroxide kẽm

1516

5.1

50

415

Acetone cyanohydrin được làm ổn định

1541

6.1

66

416

Alkaloids hoặc alcaloid muối, dạng rắn

1544

6.1

60

417

Alkaloids hoặc alcaloid muối, dạng rắn

1544

6.1

66

418

Allyl isothiocynate hạn chế

1545

6.1+3

639

419

Ammoinum arsenate

1546

6.1

60

420

Aniline

1547

6.1

60

421

Aniline hydrochloride

1548

6.1

60

422

Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng rắn

1549

6.1

60

423

Antimony lactate

1550

6.1

60

424

Anitmony potassium tartrate

1551

6.1

60

425

Arsenic acid dạng lỏng

1553

6.1

60

426

Arsenic acid dạng rắn

1554

6.1

60

427

Arsenic bromide

1555

6.1

60

428

Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenties và arsenic sulphide)

1556

6.1

60

429

Arsenic hợp chất dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenties và arsenic sulphide)

1556

6.1

66

430

Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenties và arsenic sulphide

1557

6.1

60

431

Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenties và arsenic sulphide

1557

6.1

66

432

Arsenic

1558

6.1

60
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương