Phụ lục I danh mục hàng nguy hiểM



tải về 2.91 Mb.
trang14/15
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích2.91 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15
2829

8

80

1403

Lithium ferrosilicon

2830

4.3

423

1404

1,1,1-Trichloroethane

2831

6.1

60

1405

Phosphorous acid

2834

8

80

1406

Hydiride natri nhôm

2835

4.3

423

1407

Bisulphates dung dịch

2837

8

80

1408

Vinyl butyrate hạn chế

2838

3

339

1409

Aldol

2839

6.1

60

1410

Butyraldoxime

2840

3

30

1411

Din-n-amylamine

2841

3+6.1

36

1412

Nitroethane

2842

3

30

1413

Calcium managanese silicon

2844

4.3

423

1414

Pyrophoric dạng lỏng, chất hữu cơ

2845

4.2

333

1415

3-Chloropropanol-1

2849

6.1

60

1416

Proylene tetramer

2850

3

30

1417

Boron trifluoride dihydrate

2851

8

80

1418

Magnesium fluorosilicate

2853

6.1

60

1419

Kẽm fluorosilicate

2855

6.1

60

1420

Fluorosilicates

2856

6.1

60

1421

Zirconium khô

2858

4.1

40

1422

Ammonium metavanadate

2859

6.1

60

1423

Ammonium polyvanadate

2861

6.1

60

1424

Vanadium pentoxide

2862

6.1

60

1425

Natri ammounium vanadate

2863

6.1

60

1426

Potassium metavanadate

2864

6.1

60

1427

Hydroxylamine sulphate

2865

8

80

1428

Titanium trichloride hỗn hợp

2869

8

80

1429

Borohydride nhôm

2870

4.2+4.3

X333

1430

Borohydride nhôm cùng các thiết bị

2870

4.2+4.3

X333

1431

Antimony dạng bột

2871

6.1

60

1432

Dibromochloropropanes

2872

6.1

60

1433

Dibutylaminoethanol

2873

6.1

60

1434

Cồn furfuryl

2874

6.1

60

1435

Haxachlorophene

2875

6.1

60

1436

Resorcinol

2876

6.1

60

1437

Titanium xốp, dạng bột hoặc hạt nhỏ

2878

4.1

40

1438

Selinium oxychloride

2879

8+6.1

X886

1439

Calcium hypochlorite, hydrated

2880

5.1

50

1440

Calcium hypochlorite, hydrated hỗn hợp

2880

5.1

50

1441

Metal catalyst khô

2881

4.2

40

1442

Các chất độc chỉ ảnh hưởng đến động vật

2900

6.2

606

1443

Bromine chloride

2901

6.1+05+9

265

1444

Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc

2902

6.1

66

1445

Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc

2902

6.1

60

1446

Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc, dễ cháy

2903

6.1+3

663

1447

Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc, dễ cháy

2903

6.1+3

63

1448

Chlorophenolates dạng lỏng

2904

8

80

1449

Phenolates dạng lỏng

2904

8

80

1450

Chlorophenolates dạng rắn

2905

8

80

1451

Phenolates dạng rắn

2905

8

80

1452

N-Aminoethylpiperazine

2915

8

80

1453

Chất lỏng ăn mòn, dễ cháy

2920

8+3

83

1454

Chất ăn mòn dạng lỏng, dễ cháy

2920

8+3

883

1455

Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy

2921

8+4.1

884

1456

Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy

2921

8+4.1

84

1457

Chất ăn mòn dạng lỏng, độc

2911

8+6.1

886

1458

Chất ăn mòn dạng lỏng, độc

2922

8+6.1

86

1459

Chất ăn mòn dạng rắn, độc

2923

8+6.1

886

1460

Chất ăn mòn dạng rắn, độc

2923

8+6.1

86

1461

Chất ăn mòn dễ cháy

2924

3+8

338

1462

Chất ăn mòn dễ cháy

2924

3+9

38

1463

Chất ăn mòn dễ cháy, chất hữu cơ

2925

4.1+8

48

1464

Chất ăn mòn dễ cháy, chất hữu cơ

2926

4.1+6.1

46

1465

Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ

2927

6.1+8

668

1466

Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ

2927

6.1+8

68

1467

Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ

2928

6.1+8

68

1468

Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ

2928

6.1+8

669

1469

Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ

2929

6.1+3

663

1470

Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ

2929

6.1+3

63

1471

Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ

2929

6.1+3

663

1472

Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ

2930

6.1+4.1

64

1473

Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ

2930

6.1+4.1

664

1474

Vanadyl sulphate

2931

6.1

60

1475

Metyl 2-chloropropionate

2933

3

30

1476

Ispropyl 2-chloropropionate

2934

3

30

1477

Ethyl 2-chloroporpionate

2935

3

30

1478

Thiolactic acid

2936

6.1

60

1479

Alpha-methylbenzyl rượu cồn

2937

6.1

60

1480

9-Phosphabicyclononanes (cyclooctadiene phosphines)

2940

4.2

40

1481

Fluoroanilines

2941

6.1

60

1482

2-Trifluoromethylaniline

2942

6.1

60

1483

Tetrahydrofurfurylamine

2943

3

30

1484

N-Methylbutylamine

2945

3+8

338

1485

2-Amino-5-diethylaminopentane

2946

6.1

60

1486

Isopropyl chloroacetate

2947

3

30

1487

3-Trifluoromethylaniline

2948

6.1

60

1488

Natri hydrosulphide

2949

8

80

1489

Magnesium hạt nhỏ, dạng màng

2950

4.3

423

1490

Ammonium fluorosilicate

2954

6.1

60

1491

Boron trifluoride dimethyl etherate

2965

4.3+3+8

382

1492

Thioglycol

2966

6.1

60

1493

Sulphamic acid

2967

8

80

1494

Maneb chất điều chế, được làm ổn định

2968

4.3

423

1495

Maneb ổn định

2968

4.3

423

1496

Hạt thầu dầu

2969

9

90

1497

Bông thầu dầu

2969

9

90

1498

Thức ăn có chứa thầu dầu

2969

9

90

1499

Bộ thầu dầu

2969

9

90

1500

Ethylene oxide và propylene oxide hỗn hợp

2983

3+6.1

336

1501

Hydrogen peroxide, aqueous dung dịch

2984

5.1

50

1502

Chlorosilanes dễ cháy, ăn mòn

2985

3+8

339

1503

Chlorosilanes ăn mòn, dễ cháy

2986

9+3

X83

1504

Chlorosilanes ăn mòn

2987

8

40

1505

Chlorosilane có thể kết hợp với nước, dễ cháy, ăn mòn

2988

4.3+3+8

X339

1506

Chì phosphite, dibasic

2989

4.1

40

1507

Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

2991

6.1+3

63

1508

Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

2991

6.1+3

663

1509

Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc

2992

6.1

66

1510

Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc

2992

6.1

60

1511

Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc, dễ cháy

2993

6.1+3

663

1512

Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc, dễ cháy

2993

6.1+3

63

1513

Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc

2994

6.1

60

1514

Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc

2994

6.1

66

1515

Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2995

6.1+3

663

1516

Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2995

6.1+3

63

1517

Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng

2996

6.1

66

1518

Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng

2996

6.1

60

1519

Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2997

6.1+3

63

1520

Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy

2997

6.1+3

663

1521

Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng

2998

6.1

66

1522

Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng

2998

6.1

60

1523

Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

3005

6.1+3

63

1524

Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

3005

6.1+3

663

1525

Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc

3006

6.1

60

1526

Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc

3006

6.1

66

1527

Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy

3009

6.1+3

63

1528

Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy

3009

6.1+3

663

1529

Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng

3010

6.1

60

1530

Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng

3010

6.1

66

1531

Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy

3011

6.1+3

63

1532

Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy

3011

6.1+3

663

1533

Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng

3012

6.1

66

1534

Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng

3012

6.1

60

1535

Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy

3013

6.1+3

63

1536

Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy

3013

6.1+3

663

1537

Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc

3014

6.1

66

1538

Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc

3014

6.1

60

1539

Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

3015

6.1+3

63

1540

Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

3016

6.1

60

1541

Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc

3016

6.1

66

1542

Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy

3017

6.1+3

63

1543

Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy

3017

6.1+3

663

1544

Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc

3018

6.1

60

1545

Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc

3018

6.1

60

1546

Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy

3019

6.1+3

66

1547

Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy

3019

6.1+3

663

1548

Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc

3020

6.1

60

1549

Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc

3020

6.1

66

1550

Thuốc trừ sâu dạng lỏng, dễ cháy, độc

3021

3+6.1

336

1551

1,2-Butylene oxide được làm ổn định

3022

3

339

1552

2-Methyl-2-heptanethiol

3023

6.1+3

663

1553

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc

3024

3+6.1

336

1554

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc

3025

6.1+3

63

1555

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc, dễ cháy

3025

6.1+3

663

1556

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc

3026

6.1

60

1557

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc

3026

6.1

66

1558

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc

3027

6.1

66

1559

Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc

3027

6.1

60

1560

Ắc quy khô chứa potassium hydroxide dạng rắn, tích điện

3028

8

80

1561

Thuốc trừ sâu nhôm phosphide

3048

6.1

642

1562

Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước

3049

4.2+4.3

X333

1563

Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước

3050

4.2+4.3

X333

1564

Nhôm alkyls

3051

4.2+4.3

X333

1565

Nhôm alkyls hợp chất

3052

4.2+4.3

X333

1566

Magnesium alkyls

3053

4.2+4.3

X333

1567

Cyclohexyl marcaptan

3054

3

30

1568

2-(2-Aminoethoxy) ethanol

3055

8

80

1569

n-Heptaldehyde

3056

3

30

1570

Trifluoracetyl chloride

3057

6.1+8

269

1571

Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích

3065

3

30

1572

Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích

3065

3

33

1573

Sơn hoặc nguyên liệu làm sơn

3066

8

80

1574

Dichlorodifluoromethane và ethylene oxide hỗn hợp

3070

2

20

1575

Mercaptan hỗn hợp dạng lỏng, độc, dễ cháy

3071

6.1+3

63

1576

Mercaptan dạng lỏng, độc, dễ cháy

3071

6.1+3

63

1577

Vinylpyridines hạn chế

3073

6.1+3+9

639

1578

Nhôm alkyl hydrides

3076

4.2+4.3

X333

1579

Các chất rắn gây nguy hiểm đến môi trường

3077

9

90

1580

Cerium

3078

4.3

423

1581

Methacrylonitrile hạn chế

3079

3+6.1

336

1582

Isocyanate dung dịch, độc, dễ cháy

3080

6.1+3

63

1583

Isocyanate độc, dễ cháy

3080

6.1+3

63

1584

Các chẩt lỏng ảnh hưởng đến môi trường

3082

9

90

1585

Perchloryl fluoride

3083

6.1+05

265

1586

Chất rắn ăn mòn, ô xy hóa

3084

8+05

855

1587

Chất rắn ăn mòn, ô xy hóa

3084

8+05

85

1588

Chất rắn ăn mòn, ô xy hóa

3085

5.1+8

58

1589

Chất rắn độc, ô xy hóa

3086

6.1+05

665

1590

Chất rắn độc, ô xy hóa

3086

6.1+05

65

1591

Chất rắn độc, ô xy hóa

3087

5.1+6.1

56

1592

Chất rắn có thể tự cháy, chất hữu cơ

3088

4.2

40

1593

Kim loại dạng bột, dễ cháy

3089

4.1

40

1594

1-Methoxy-2-propanol

3092

3

30

1595

Chất ăn mòn dạng lỏng, ô xy hóa

3093

8+05

95

1596

Chất ăn mòn dạng lỏng, ô xy hóa

3093

8+05

85

1597

Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3094

8+4.3

823

1598

Chất rắn ăn mòn, tự cháy

3095

8+4.2

84

1599

Chất rắn ăn mòn, tự cháy

3095

9+4.2

884

1600

Chất rất ăn mòn, kết hợp được với nước

3096

8+4.3

842

1601

Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng

3109

5.2+(8)

539

1602

Chất hữu cơ peroxide, loại F, chất rắn

3110

5.2

539

1603

Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng, khống chế nhiệt độ

3119

5.2

539

1604

Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng rắn, khống chế nhiệt độ

3120

5.2

539

1605

Chất độc dảng lỏng, ô xy hóa

3122

6.1+05

65

1606

Chất độc dảng lỏng, ô xy hóa

3122

6.1+05

665

1607

Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3123

6.1+4.3

623

1608

Chất độc dạng rắn, tự cháy

3124

6.1+4.2

664

1609

Chất độc dạng rắn, tự cháy

3124

6.1+4.2

64

1610

Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước

3125

6.1+4.3

642

1611

Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ

3126

4.2+9

48

1612

Chất rắn tự cháy, độc, chất hữu cơ

3128

4.2+6.1

46

1613

Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3129

4.3+8

382

1614

Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3129

4.3+8

X382

1615

Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3130

4.3+6.1

X362

1616

Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

3130

4.3+6.1

362

1617

Chất rắn ăn mòn, có thể kết hợp với nước

3131

4.3+8

482

1618

Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước

3134

4.3+6.1

462

1619

Trifluoromethane làm lạnh dạng lỏng

3136

2

22

1620

Ethylene, acetylene và propylene hỗn hợp làm lạnh dạng lỏng

3138

3

223

1621

Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng

3140

6.1

60

1622

Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng

3140

6.1

66

1623

Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng lỏng

3141

6.1

60

1624

Disinfectant dạng lỏng, độc

3142

6.1

66

1625

Disinfectant dạng lỏng, độc

3142

6.1

60

1626

Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

3143

6.1

66

1627

Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

3143

6.1

60

1628

Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

3143

6.1

66

1629

Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng

3144

6.1

66

1630

Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng

3144

6.1

60

1631

Alylphenols dạng lỏng

3145

8

88

1632

Alylphenols dạng lỏng

3145

8

80

1633

Hợp chất organotin dạng rắn

3146

6.1

60

1634

Hợp chất organotin dạng rắn

3146

6.1

66

1635

Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn

3147

8

80

1636

Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn

3147

8

88

1637

Chất lỏng có thể kết hợp với nước

3148

4.3

X323

1638

Chất lỏng có thể kết hợp với nước

3148

4.3

323

1639

Hydrogen peroxide và peroxyacetic acid hỗn hợp, được làm ổn định

3149

5.1+8

58

1640

Polyhalogenated biphenyls dạng lỏng

3151

9

90

1641

Polyhalogenated terphenyls dạng lỏng

3151

9

90

1642

Polyhalogenated biphenyls dạng rắn

3152

9

90

1643

Polyhalogenated terphenyls dạng rắn

3152

9

90

1644

Perfluoromethylvinyl ether

3153

3

23

1645

Perfluoroethylvinyl ether

3154

3

23

1646

Pentachlorophenol

3155

6.1

60

1647

Khí nén ô xy hóa

3156

2+05

25

1648

Khí lỏng ô xy hóa

3157

2+05

25

1649

Khí làm lạnh dạng lỏng

3158

2

22

1650

1,1,1,2-Tetrafluoroethane (R 134a)

3159

2

20

1651

Khí làm lỏng, độc, dễ cháy

3160

6.1+3

263

1652

Khí làm lỏng, dễ cháy

3161

3

23

1653

Khí làm lỏng, độc

3162

6.1

26

1654

Khí làm lỏng

3163

2

20

1655

Nhôm luyện hoặc tái luyện

3170

4.3

423

1656

Chất đốc chiết xuất từ sản phẩm sống

3172

6.1

66

1657

Chất đốc chiết xuất từ sản phẩm sống

3172

6.1

60

1658

Titanium disulphide

3174

4.2

40

1659

Chất rắn chứa chất lỏng dễ cháy

3175

4.1

40

1660

Chất rắn dễ cháy, nấu chảy

3176

4.1

44

1661

Chất rắn dễ cháy, chất vô cơ

3178

4.1

40

1662

Chất rắn dễ cháy, độc, chất vô cơ

3179

4.1+6.1

46

1663

Chất rắn dễ cháy, ăn mòn, chất vô cơ

3180

4.1+8

48

1664

Mối kim loại của hợp chất hữu cơ, dễ cháy

3181

4.1

40

1665

Metal hydrides, dễ cháy

3182

4.1

40

1666

Chất lỏng tự cháy, chất hữu cơ

3183

4.2

30

1667

Chất lỏng tự cháy, độc, chất hữu cơ

3184

4.2+6.1

36

1668

Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ

3185

4.2+8

38

1669

Chất lỏng tự cháy, chất vô cơ

3186

4.2

30

1670

Chất lỏng tự cháy, độc, chất vô cơ

3187

4.2+6.1

36

1671

Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ

3188

4.2+9

38

1672

Kim loại dạng bột, tự cháy

3189

4.2

40

1673

Chất rắn tự cháy, chất vô cơ

3190

4.2

40

1674

Chất rắn tự cháy, độc, chất vô cơ

3191

4.2+6.1

46

1675

Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ

3192

4.2+8

48

1676

Pyrophoric dạng lỏng, chất vô cơ

3194

4.2

333

1677

Pyrophoric organometallic hợp chất, có thể kết hợp với nước

3203

4.2+4.3

X333

1678

Cồn có chứa kim loại kiềm trong lòng đất

3205

4.2

40

1679

Cồn kim loại kiềm

3206

4.2+8

48

1680

Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy

3207

4.3+3

X323

1681

Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy

3207

4.3+3

323

1682

Các chất kim loại có thể kết hợp với nước, tự cháy

3209

4.3+4.2

423

1683

Chlorates, chất vô cơ, dung dịch

3210

5.1

50

1684

Perchloras, chất vô cơ, dung dịch

3211

5.1

50

1685

Hypochlorites, chất vô cơ

3212

5.1

50

1686

Bromates, chất vô cơ, dung dịch, n.o.s

3213

5.1

50

1687

Permanganates, chất vô cơ, dung dịch

3214

5.1

50

1688

Persulphates, chất vô cơ

3215

5.1

50

1689

Persulphates, chất vô cơ, dung dịch

3216

5.1

50

1690

Nitrates, chất vô cơ, dung dịch

3218

5.1

50

1691

Nitrites, chất vô cơ, dung dịch

3219

5.1

50

1692

Pentafluoroethane (R 125)

3220

2

20

1693

Chất rắn chứa chất độc dạng lỏng

3243

6.1

60

1694

Chất rắn chứa chất ăn mòn dạng lỏng

3244

8

80

1695

Methanesulphonyl chloride

3246

6.1+8

668

1696

Natri peroxoborate, anhydrous

3247

5.1

50

1697

Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc

3248

3+6.1

336

1698

Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc

3248

3+6.1

36

1699

Thuốc dạng rắn, độc

3249

6.1

60

1700

Chloroacetic aicd dạng chảy

3250

6.1+8

68

1701

Difluoromethane

3252

3

23

1702

Disodium trioxosilicate

3253

8

80

1703

Chẩt lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy

3256

3

30

1704

Chẩt lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy

3257

9

99

1705

Chẩt rắn nhiệt độ cao, dễ cháy

3258

9

99

1706

Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn

3259

8

88

1707

Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn

3259

8

80

1708

Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3260

8

88

1709

Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3260

8

80

1710

Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3261

8

80

1711

Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3261

8

88

1712

Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3262

8

88

1713

Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3262

8

80

1714

Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3263

8

88

1715

Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3263

8

80

1716

Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3264

8

88

1717

Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

3264

8

80

1718

Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3265

8

88

1719

Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

3265

8

80

1720

Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3266

8

80

1721

Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

3266

8

88

1722

Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3267

8

80

1723

Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

3267

8

88

1724

Ethers

3271

3

30

1725

Ethers

3271

3

33

1726

Esters

3272

3

33

1727

Esters

3272

3

30

1728

Nitriles dễ cháy, độc

3273

3+6.1

336

1729

Alcoholates dung dịch

3274

3+9

338

1730

Nitriles độc, dễ cháy

3275

6.1+3

663

1731

Nitriles độc, dễ cháy

3275

6.1+3

63

1732

Nitriles độc

3276

6.1

66

1733

Nitriles độc

3276

6.1

60

1734

Chloroformates độc, ăn mòn

3277

6.1+8

68

1735

Hợp chất organophosphorus, độc

3278

6.1

66

1736

Hợp chất organophosphorus, độc

3278

6.1

60

1737

Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

3279

6.1+3

663

1738

Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

3279

6.1+3

63

1739

Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

3279

6.1+3

663

1740

Hợp chất organoarsenic

3280

6.1

66

1741

Hợp chất organoarsenic

3280

6.1

60

1742

Metal carbonyls

3281

6.1

60

1743

Metal carbonyls

3281

6.1

66

1744

Hợp chất organometallic, độc

3282

6.1

60

1745

Hợp chất organometallic, độc

3282

6.1

66

1746

Selenium hợp chất

3283

6.1

60

1747

Selenium hợp chất

3283

6.1

66

1748

Tellurium hợp chất

3284

6.1

60

1749

Vanadium hợp chất

3285

6.1

60

1750

Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn

3286

3+6.1+8

368

1751

Chất lỏng độc, chất vô cơ

3287

6.1

60

1752

Chất lỏng độc, chất vô cơ

3287

6.1

66

1753

Chất rắn độc, chất vô cơ

3288

6.1

66

1754

Chất rắn độc, chất vô cơ

3288

6.1

60

1755

Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ

3289

6.1+9

68

1756

Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ

3289

6.1+8

668

1757

Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ

3290

6.1+8

668

1758

Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ

3290

6.1+8

68

1759

Chất thải bệnh viện

3291

6.2

606

1760

Hydrazine dung dịch

3293

6.1

60

1761

Hydrogen cyanide dung dịch trong cồn

3294

6.1+3

663

1762

Hydrocarbons dạng lỏng

3295

3

33

1763

Hydrocarbons dạng lỏng

3295

3

30

1764

Heptafluoropropane (R 227)

3296

2

20

1765

Ethylene oxide và chlorotetrafluoroethane hỗn hợp

3297

2

20

1766

Ethylene oxide và pentafluoroethane hỗn hợp

3298

2

20

1767

Ethylene oxide và tetrafluoroethane hỗn hợp

3299

2

20

1768

Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp với hơn 87% ethylene oxide

3300

6.1+3

263

1769

Chất lỏng ăn mòn, tự cháy

3301

9+4.2

884

1770

Chất lỏng ăn mòn, tự cháy

3301

8+4.2

84

1771

2-Dimethylaminoethyl acrylate

3302

6.1

60

1772

Khí nén độc, ô xy hóa

3303

6.1+05

265

1773

Khí nén độc, ăn mòn

3304

6.1+8

268

1774

Khí nén độc, dễ cháy, ăn mòn

3305

6.1+3+9

263

1775

Khí nén độc, ô xy hóa, ăn mòn

3306

6.1+05+8

265

1776

Khí lỏng độc, ô xy hóa

3307

6.1+05

265

1777

Khí lỏng chất độc, ăn mòn

3308

6.1+8

268

1778

Khí lỏng chất độc, dễ cháy, ăn mòn

3309

6.1+3+8

263

1779

Khí lỏng độc, ô xy hóa, ăn mòn

3310

6.1+05+9

265

1780

Khí làm lạnh dạng lỏng, ô xy hóa

3311

2+05

225

1781

Khí làm lạnh dạng lỏng, dễ cháy

3312

3

223

1782

Chất hữu cơ pigments, tự cháy

3313

4.2

40

1783

Hợp chất nhựa

3314

-

90

1784

Ammonia dung dịch với hơn 50% ammonia

3318

6.1+8

268

1785

Natri borohydride và natri hydroxide dung dịch với không hơn 12% natri borohydride và không hơn 40% natri hydroxide, theo khối lượng

3320

8

80

1786

Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy

3336

3

33

1787

Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy

3336

3

30

1788

Khí làm lạnh R 404A

3337

2

20

1789

Khí làm lạnh R 407A

3338

2

20

1790

Khí làm lạnh R 407B

3339

2

20

1791

Khí làm lạnh R 407C

3340

2

20

1792

Thiourea dioxide

3341

4.2

40

1793

Xanthates

3342

4.2

40

1794

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc

3345

6.1

66

1795

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc

3345

6.1

60

1796

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

3346

3+6.1

336

1797

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

3347

6.1+3

663

1798

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

3347

6.1+3

63

1799

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc

3348

6.1

60

1800

Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc

3348

6.1

66

1801

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc

3349

6.1

60

1802

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc

3349

6.1

66

1803

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, dễ cháy, độc

3350

3+6.1

356

1804

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy

3351

6.1+3

63

1805

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy

3351

6.1+3

663

1806

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc

3352

6.1

66

1807

Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc

3352

6.1

60

1808

Khí trừ sâu, dễ cháy

3354

3

23

1809

Khí trừ sâu, độc, dễ cháy

3355

6.1+3

263

1810

Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

3615

6.1+3

663


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương