PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang9/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   30

III. CÁC NHÃN HIỆU KHÁC

1

Loại dung tích dưới 1.3

182

214

243

270

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

256

301

342

380

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

303

356

405

450

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

371

436

495

550

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

438

515

585

650

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

505

594

675

750

7

Loại dung tích trên 3.0

572

673

765

850

B) XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

I. XE NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

539

634

720

800

2

Loại từ 16 - 26 chỗ

606

713

810

900

3

Loại từ 27 - 30 chỗ

673

792

900

1.000

4

Loại từ 31 - 40 chỗ

808

950

1.080

1.200

5

Loại từ 41 - 50 chỗ

1.010

1.188

1.350

1.500

6

Loại từ 51 - 60 chỗ

1.212

1.426

1.620

1.800

7

Loại trên 60 chỗ

1.481

1.742

1.980

2.200

8

Riêng xe Hyundai Aero Express LDX - 47 chỗ

1.851

2.178

2.475

2.750

II. CÁC NHÃN HIỆU KHÁC

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

303

356

405

450

2

Loại từ 16 - 26 chỗ

371

436

495

550

3

Loại từ 27 - 30 chỗ

404

475

540

600

4

Loại từ 31 - 40 chỗ

471

554

630

700

5

Loại từ 41 - 50 chỗ

539

634

720

800

6

Loại từ 51 - 60 chỗ

606

713

810

900

7

Loại trên 60 chỗ

673

792

900

1.000

C) XE VẬN TẢI

I. XE VẬN TẢI MUI KÍN (có dạng xe chở khách)

1

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe mini)

101

119

135

150

2

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10 - 15 chỗ)

168

198

225

250

3

Xe Huyndai Galloper II, tải van - 400kg

111

131

149

165

4

Xe Hyundai Starex GRX - 2.476cc - tải van

409

481

547

605

5

Xe tải van Huyndai Grand Starex (H -1)

408

480

545

605

6

Xe SSangyong Korando TX - 5, tải van 2 chỗ - 550kg

269

317

360

400

7

Xe Kia Morning - tải van 2 chỗ - 330kg

111

131

149

165

II. XE VẬN TẢI THÙNG

1

Trọng tải dưới 1 tấn

101

119

135

150

2

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,5 tấn

134

158

180

200

3

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn

168

198

225

250

4

Trọng tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn

222

261

297

330

5

Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn

283

333

378

420

6

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn

337

396

450

500

7

Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn

404

475

540

600

8

Trọng tải trên 8 tấn đến 10 tấn

471

554

630

700

9

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

539

634

720

800

10

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

673

792

900

1.000

III. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe Ssangyong Stavic, chuyên dùng chở tiền

371

436

495

550

2

Xe Ssangyong Rexton II - 3.199cc, chuyên dùng chở tiền

539

634

720

800

3

Xe Huyndai Grand Starex 2.5 VGT - chở tiền

383

451

513

570

4

Xe Huyndai Grand Starex (H - 1) - chở tiền

451

531

603

670

5

Xe Hyundai Grand Starex CVX - chở tiền

320

377

428

475

6

Xe Hyundai Veacruz - dung tích 2.959cc - chở tiền

565

665

756

840

7

Xe Hyundai Santa FE MLX - dung tích 1.995cc

448

527

599

665

8

Xe tưới nhựa đường

256

301

342

380

9

Xe kéo xe hỏng

202

238

270

300

10

Xe cứu thương Huyndai Grand Starex (H - 1)

293

345

392

435

11

Xe cứu thương hiệu Hyundai Starex

303

356

405

450

12

Xe đầu kéo sơmirơmooc các hiệu

606

713

810

900

13

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

202

238

270

300

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

235

277

315

350

-

Loại từ 40 tấn trở lên

269

317

360

400

Chương XIII

XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT

1

Honda CR - V, 5 chỗ

371

436

495

550

2

Honda CR - V SX, dung tích 1.997cc - 5 chỗ

424

499

567

630

3

Honda Accord - 1.997cc

415

488

554

615

4

Nissan Teana dung tích 1.997cc

367

432

491

545

5

Xe Wolkswagen New Beetle Convertible SE

586

689

783

870

6

Xe Mitsubishi Lancer I.O - dung tích 1.998cc

388

456

518

575

7

Toyota Camry 2.0E

572

673

765

850

8

Mazada 3 - dung tích 1.598cc

458

539

612

680

9

Mazada 3 2.0S - dung tích 1.999cc

505

594

675

750

10

Mazda 5 - 7 chỗ - 1.999cc

350

412

468

520

11

Xe tải Hino FG1JSUB - tải 9,1 tấn

235

277

315

350

12

Xe tải đông lạnh CMV Varica - 1.198cc - 550kg

155

182

207

230

13

Đầu kéo sơmirơmooc

505

594

675

750

14

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

-

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương XIV

XE DO ẤN ĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT

1

Xe Toyota Fortuner SR7, dung tích 2.7

572

673

765

850

2

Xe Toyota Fortuner SR5, dung tích 2.7

630

741

842

935

3

Xe Toyota Fortuner V, dung tích 2.982cc - 7 chỗ

592

697

792

880

4

Xe Toyota Hilux G pickup cabin kép - 2.982cc

446

525

597

663

5

Xe Ford Ranger pickup cabin kép - 2.499cc

417

491

558

620

6

Xe Ford Ranger XL pickup cabin kép - 2.499cc

404

475

540

600

7

Ford Everest XLT - 2.6L - 7 chỗ

1.027

1.208

1.373

1.525

8

Ford Everest - 2.606cc - 7 chỗ

808

950

1.080

1.200

9

Xe Mitsubishi Triton GLX - 2.477cc pickup cabin kép

320

377

428

475

10

Xe Mitsubishi Triton GLS - 2.477cc pickup cabin kép

350

412

468

520

11

Xe Mitsubishi Triton GL - 2.351cc pickup cabin kép

316

372

423

470

12

Xe Suzuki APV - GLX - dung tích 1.590cc - 7 chỗ

293

345

392

435

13

Xe Hyundai 110 - 5 chỗ - dung tích 1.086cc

202

238

270

300

14

Xe Hyundai I10 - 1.248cc

252

297

338

375

15

Hyundai Verna - 1.5 - AT

269

317

360

400

16

Hyundai Verna - 1.5 - MT

247

290

329

365

17

Hyundai I20 - dung tích 1.396cc

330

388

441

490

18

Xe khách Tata

539

634

720

800

19

Xe đầu kéo sơmirơmooc

539

634

720

800

20

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

148

174

198

220

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

168

198

225

250

-

Loại từ 40 tấn trở lên

202

238

270

300
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương