PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang5/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30

II. XE VẬN TẢI THÙNG

1

Trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống

155

182

207

230

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn

222

261

297

330

3

Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn

296

348

396

440

4

Trọng tải trên 3 tấn đến 4 tấn

350

412

468

520

5

Trọng tải trên 4 tấn đến 6 tấn

404

475

540

600

6

Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn

471

554

630

700

B) HÃNG BMW SẢN XUẤT

1

BMW 116i - 1.596cc

505

594

675

750

2

BMW 316i, BMW 318i

471

554

630

700

3

BMW 320i

808

950

1.080

1.200

4

BMW 320i Cab (1.995cc)

1.549

1.822

2.070

2.300

5

BMW 325i

1.010

1.188

1.350

1.500

6

BMW 325i Cab (2.497cc)

1.750

2.059

2.340

2.600

7

BMW Z4 Sdrive 35i - 2.979cc - 2 chỗ

1.212

1.426

1.620

1.800

8

BMW 335I Convertible - 2.979cc

1.212

1.426

1.620

1.800

9

BMW523i - 2.497cc

1.346

1.584

1.800

2.000

10

BMW Z5S River 23Y - 2.497cc

1.683

1.980

2.250

2.500

11

BMW 518i

606

713

810

900

12

BMW 520i

639

752

855

950

13

BMW 525i

673

792

900

1.000

14

BMW528i - 2.996cc

1.582

1.861

2.115

2.350

15

BMW 530i

808

950

1.080

1.200

16

BMW 535GT - 2.996cc

1.212

1.426

1.620

1.800

17

BMW 630I Cabrio - 2.996cc

2.020

2.376

2.700

3.000

18

BMW 730i, BMW 733i

876

1.030

1.170

1.300

19

BMW 730 LI - 2.996cc

2.693

3.168

3.600

4.000

20

BMW 740Li - 2.979cc

3.029

3.564

4.050

4.500

21

BMW 745 - LIA - 4.398cc

909

1.069

1.215

1.350

22

BMW 750Li - 4.395cc

3.500

4.118

4.680

5.200

23

BMW 750Li - 4.799cc

2.356

2.772

3.150

3.500

24

BMW 760Li - 5.976cc

2.423

2.851

3.240

3.600

25

BMW M3 Convertible 4.0cc

1.481

1.742

1.980

2.200

26

BMW X1 Sdrive 18i - 1.995cc

1.010

1.188

1.350

1.500

27

BMW X1 Sdrive 28i - 2.996cc

1.212

1.426

1.620

1.800

28

BMW X6 Xdrive 35i - 2.979cc

2.020

2.376

2.700

3.000

29

BMW Z4 23i Cab - 2.497cc

1.549

1.822

2.070

2.300

C) HÃNG OPEL SẢN XUẤT

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

269

317

360

400

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0

371

436

495

550

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

458

539

612

680

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

572

673

765

850

5

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

D) HÃNG AUDI SẢN XUẤT

1

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.5

1.144

1.346

1.530

1.700

2

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

1.481

1.742

1.980

2.200

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 3.5

1.885

2.218

2.520

2.800

4

Loại dung tích trên 3.5

2.356

2.772

3.150

3.500

E) HÃNG VOLKSWAGEN SẢN XUẤT

I. XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

209

246

279

310

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6

303

356

405

450

3

Loại dung tích từ 1.7 đến 2.2

337

396

450

500

4

Loại dung tích từ 2.3 đến 2.6

458

539

612

680

5

Loại dung tích từ 2.7 đến 3.0

572

673

765

850

6

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

7

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

-

Xe Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng







896

995

-

Xe Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng







1.053

1.170

-

Xe Volkswagen Tiguan







1.373

1.525

-

Xe Volkswagen Passat







1.224

1.360

-

Xe Volkswagen Passat CC







1.404

1.560

-

Xe Volkswagen Touareg R5







2.003

2.225

II. XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 12 đến 15 chỗ

337

396

450

500

2

Loại Volkswagen Pickup

209

246

279

310

G) HÃNG PORSCHE SẢN XUẤT

1

Porsche 968, dung tích 3.0

740

871

990

1.100

2

Porsche 928, dung tích 5.4

1.010

1.188

1.350

1.500

3

Riêng Porsche 928 GTS

1.616

1.901

2.160

2.400

4

Porsche 911, dung tích 3.6, Carreca

1.077

1.267

1.440

1.600

5

Porsche 911, dung tích 3.6, Turbro

1.885

2.218

2.520

2.800

6

Porsche Cayenne - dung tích 3.6

1.683

1.980

2.250

2.500

7

Porche Cayenne - 4.806cc

2.262

2.661

3.024

3.360

8

Porsche Panamera - dung tích 3.605cc

2.895

3.406

3.870

4.300

H) HÃNG IFA, IVECO SẢN XUẤT

1

Xe tải thùng

209

246

279

310

2

Xe tải ben

235

277

315

350

3

Xe IFA W50L/DL - ôtô thang cứu hỏa

876

1.030

1.170

1.300

I) HÃNG MULTICAR SẢN XUẤT

1

Xe tải thùng

148

174

198

220

2

Xe tải ben

168

198

225

250

K) CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe SMART - dung tích 698cc - 2 chỗ

182

214

243

270

2

Xe Mini Cooper - 1.598cc - 4 chỗ

639

752

855

950

3

Xe chuyên dùng rải nhựa đường

269

317

360

400

4

Xe kéo xe hỏng

168

198

225

250

5

Xe đầu kéo Sơmirơmooc

808

950

1.080

1.200

6

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

-

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương IV

XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT

1

Volvo 240

371

436

495

550

2

Volvo 440

404

475

540

600

3

Volvo 460, Volvo 740

458

539

612

680

4

Volvo 540

471

554

630

700

5

Volvo 850

489

575

653

725

6

Volvo 940

-

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

539

634

720

800

-

Loại dung tích trên 2.4

639

752

855

950

7

Volvo 960

-

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

673

792

900

1.000

-

Loại dung tích trên 3.0

707

832

945

1050

8

Đầu kéo sơmirơmooc

808

950

1.080

1.200

9

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

-

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương