PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang6/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30

Chương V

XE DO ITALIA, AUSTRALIA SẢN XUẤT

I. NHÃN HIỆU FIAT

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

168

198

225

250

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 2.0

296

348

396

440

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.4

337

396

450

500

4

Loại dung tích trên 2.4 đến 3.0

471

554

630

700

5

Riêng xe




Xe Fiat 500 - 4 chỗ - 1.242cc

623

733

833

926

II. NHÃN HIỆU PIAGGIO




Piaggio 3 bánh, tải nhẹ 0,75 tấn

67

79

90

100

III. NHÃN HIỆU TOYOTA




Toyota Camry GL - dung tích 2.362cc

468

550

625

694

IV. NHÃN HIỆU LAMBORGHINI




Lamborghini Murcielago LP 640 - 6.496cc - 2 chỗ

8.078

9.504

10.800

12.000

V. CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU KHÁC

1

Xe Iveco ML140E24 - 5.880cc - có khoang chở tiền và các thiết bị kèm theo

2.693

3.168

3.600

4.000

2

Xe đầu kéo sơmirơmooc

539

634

720

800

3

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

-

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương VI

XE DO SEC VÀ SLOVAKIA SẢN XUẤT

I. XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Skoda Favorit 1.3, Skoda Pickup

105

123

140

155

2

Skoda Forman 1.3, Skoda Range

134

158

180

200

3

Skoda khác

81

95

108

120

II. XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN (nhãn hiệu Skoda, Karosa)

1

Loại từ 10 đến 12 chỗ

134

158

180

200

2

Loại trên 12 đến 15 chỗ

168

198

225

250

3

Loại trên 15 chỗ đến 45 chỗ

202

238

270

300

4

Loại trên 45 chỗ

269

317

360

400

III. XE VẬN TẢI VÀ ĐẦU KÉO

1

Xe Pagaz, Liaz

148

174

198

220

2

Xe đầu kéo sơmirơmooc

303

356

405

450

3

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

134

158

180

200

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

148

174

198

220

-

Loại từ 40 tấn trở lên

168

198

225

250

Chương VII

XE DO RUMANI SẢN XUẤT


I. XE VẬN TẢI

1

Xe tải dưới 6 tấn

168

198

225

250

2

Xe tải từ 6 tấn đến 8 tấn

189

222

252

280

3

Xe tải trên 8 tấn

235

277

315

350

II. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe đầu kéo sơmiromooc

404

475

540

600

2

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

134

158

180

200

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

168

198

225

250

-

Loại từ 40 tấn trở lên

202

238

270

300

Chương VIII

XE DO BALAN, ANH SẢN XUẤT

1

Xe tải nhỏ Polonge Pickup (Balan và Italia)

148

174

198

220

2

Xe 12 - 15 chỗ hiệu Nisa

115

135

153

170

3

Xe tải hiệu Star

134

158

180

200

4

Xe Sterling, dung tích 1.812cc

303

356

405

450

5

Xe Bentley Continental Flying Spur - dung tích 5.988cc

4.039

4.752

5.400

6.000

6

Xe Jaguar - X - TYPE ESTATE 3.0

842

990

1.125

1.250

7

Xe Land Rover - Range Rover Sport - 4.394cc

1.212

1.426

1.620

1.800

8

Xe Lotus Elise - 1.796cc - 2 chỗ ngồi

808

950

1.080

1.200

9

Xe đầu kéo sơmirơmooc

673

792

900

1.000

10

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống 

202

238

270

300

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

269

317

360

400

-

Loại từ 40 tấn trở lên

303

356

405

450

Chương IX

XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I. XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

134

158

180

200

2

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

168

198

225

250

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

235

277

315

350

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

303

356

405

450

5

Loại dung tích trên 3.0

438

515

585

650

II. XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 10 đến 12 chỗ

122

143

162

180

2

Loại từ 13 đến 15 chỗ

148

174

198

220

3

Loại từ 16 đến 25 chỗ

202

238

270

300

4

Loại trên 26 chỗ

303

356

405

450

III. XE VẬN TẢI

1

Trọng tải dưới 1,5 tấn

101

119

135

150

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn

115

135

153

170

3

Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn

202

238

270

300

4

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn

242

285

324

360

5

Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn

283

333

378

420

6

Trọng tải trên 8 tấn đến 10 tấn

337

396

450

500

7

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

404

475

540

600

8

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

471

554

630

700

Riêng xe nhãn hiệu Dongfeng

1

Trọng tải dưới 1,5 tấn

132

155

176

195

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn

148

174

198

220

3

Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn

263

309

351

390

4

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn

314

369

419

465

5

Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn

367

432

491

545

6

Trọng tải trên 8 tấn đến 10 tấn

438

515

585

650

7

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

525

618

702

780

8

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

613

721

819

910

IV. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe tải cabin kép Tianye 0,825 tấn vừa chở người vừa chở hàng

148

174

198

220

2

Xe Liugong ZL30E - máy xúc bánh lốp

377

444

504

560

3

Xe đầu kéo sơmirơmooc

539

634

720

800

4

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

-

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương X

XE DO MỸ, CANADA SẢN XUẤT

A) XE CHỞ NGƯỜI

I. XE NHÃN HIỆU FORD

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

283

333

378

420

2

Ford Coutour 2.5

424

499

567

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

606

713

810

900

4

Ford Mondeo BA7, động cơ xăng 2.3L, 5 chỗ ngồi

639

752

855

950
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương