CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU Áp dụng phưƠng thứC



tải về 1.22 Mb.
trang9/12
Chuyển đổi dữ liệu18.07.2016
Kích1.22 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12



BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT


- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 16 và Mẫu số 17 Chương này.

- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.




1

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]




Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

2

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]




Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

3

Vị trí công việc




Tên

4

Vị trí công việc




Tên

5

Vị trí công việc




Tên

….

Vị trí công việc

Tên

Mẫu số 16

BẢN LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu dưới đây và phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan.



Vị trí


Thông tin nhân sự

Tên

Ngày, tháng, năm sinh:




Trình độ chuyên môn


Công việc hiện tại

Tên của người sử dụng lao động





Địa chỉ của người sử dụng lao động





Điện thoại


Người liên lạc (trưởng phòng / cán bộ phụ trách nhân sự)




Fax


E-mail




Chức danh


Số năm làm việc cho người sử dụng lao động hiện tại

Mẫu số 17

BẢN KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

Tóm tắt kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian từ hiện tại trở về trước. Nêu rõ các kinh nghiệm chuyên môn và kinh nghiệm quản lý cụ thể liên quan đến gói thầu.



Từ

Đến

Công ty / Dự án / Chức vụ / Kinh nghiệm

chuyên môn và quản lý có liên quan
































































Mẫu số 18

BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ


Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại điểm b Mục 2.2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá HSDT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:



Loại thiết bị


Thông tin thiết bị

Tên nhà sản xuất


Đời máy (model)




Công suất

Năm sản xuất




Tính năng

Xuất xứ

Hiện trạng

Địa điểm hiện tại của thiết bị





Thông tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại







Nguồn

Nêu rõ nguồn thiết bị

o Sở hữu của nhà thầu o Đi thuê o Cho thuê o Chế tạo đặc biệt



Đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm các thông tin dưới đây:

Chủ sở hữu

Tên chủ sở hữu




Địa chỉ chủ sở hữu










Số điện thoại

Tên và chức danh




Số fax

Telex

Thỏa thuận

Thông tin chi tiết về thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho dự án





















Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP1
I. Giới thiệu về gói thầu

1/ Tên công trình: Trường mầm non Họa Mi xã Thủy Phù giai đoạn 2



2/ Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình;

3/ Địa điểm xây dựng: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thuỷ.

4/ Tên Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng thị xã Hương Thuỷ. Địa chỉ: Số 1293 Nguyễn Tất Thành, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.

5/ Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Thị xã;

6/ Thời gian thực hiện dự án: 02 năm.

7/ Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

8/ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.

9/ Quy mô công trình: Xây dựng 03 phòng học tầng hai, 02 phòng chức năng, 02 phòng hành chính có diện tích sàn 695m2, kết cấu khung bê tông chịu lực, tường xây gạch không nung, nhà vệ sinh khép kín cho từng lớp học. Hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước, chống sét theo tiêu chuẩn.

10/ Mục tiêu đầu tư xây dựng:

Xây dựng trường mầm non Họa Mi giai đoạn 2 nhằm hoàn thiện tầng 2 và các phòng chức năng của khối nhà 2 tầng trường mầm non Họa Mi, góp phần đảm bảo cơ sở vật chất của trường, hướng đến xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia.



  • II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

Ngay sau khi được Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng, trong thời gian tối đa 300 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khởi công công trình. Tổng thời gian thi công không quá 300 ngày, kể từ ngày Nhà thầu tiến hành khởi công công trình.

III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2

  1. Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:



STT

TÊN CÔNG VIỆC

TÀI LIỆU

1

Tổ chức thi công

TCVN4055-1985

2

Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

TCVN4087-1985

3

Nghiệm thu các công trình xây dựng

TCVN4091-1985

4

Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN4447-1987

5

H­ướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng

TCVN459-1987

6

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN4516-1988

7

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu

TCVN5674-1992

8

Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối Quy phạm

thi công và nghiệm thu



TCVN4452-1987

9

Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng

TCXD79-1980

10

Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền quy định chung

TCVN 5540 - 91

Tiêu chuẩn về vật liệu xây dựng:

STT

TÊN CÔNG VIỆC

TÀI LIỆU

1

Xi măng pooc lăng

TCVN-2682-1992

2

Xi Măng. các tiêu chuẩn để thử xi măng

TCVN 139 - 1991

3

Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN-6260-1997

4

Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật

TCVN-1770-1986

5

Đá dăm sỏi

TCVN-1771-1987

6

Cát mịn

TCVN-127-1985

7

Nước trộn bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCXD 302 - 2004

8

Vữa xây dựng

TCVN-4314-1986

9

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

TCVN - 4459- 87

10

Bê tông kiểm tra và đánh giá độ bền

TCVN-5440-1991

11

Cốt liệu cho bê trông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570 - 06

12

Bê tông nặng lấy mẫu và bảo dưỡng mẫu

TCVN-3105-1993

13

Cốt liệu cho bê trông và vữa - Các phương pháp thử

TCVN 7572 - 06

14

Gỗ xẻ, kích thước cơ bản

TCVN-1075-1971

15

Gỗ xẻ, tên gọi và định nghĩa

TCVN-1076-1971

16

Bảo vệ công trình xây dựng

TCVN-204-1998

17

Tiêu chuẩn thép trong Xây dựng

TCVN 1651-1985

18

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

TCVN - 2287 - 78

19

Phòng cháy, chữa cháy cho nhà và công trình

TCVN-2622-95

20

Công tác hoàn thiện mặt bằng xây dựng

TCVN-4516-88

: dichvu -> dauthau
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp của dự ÁN
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 05
dauthau -> Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 06
dauthau -> Tên gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Công trình: Hội trường khu huấn luyện dự bị động viên Bình Thành Phát hành ngày: 10/09/2015
dauthau -> GÓi thầu số 12: TƯ VẤn khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toán hạng mục hệ thống cấp nưỚc mặN
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương