TRƯỜng đẠi học hồng đỨc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.31 Mb.
trang5/9
Chuyển đổi dữ liệu12.09.2017
Kích1.31 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

1.2. Cán bộ thỉnh giảng

Số TT

Họ và tên, năm sinh, chức vụ hiện tại

Học hàm, năm phong

Học vị, nước, năm tốt nghiệp

Chuyên ngành

1

Nguyễn Xuân Linh

Năm sinh: 1945

Viện di truyền Nông nghiệp


GS nông nghiệp 2006

Tiến sĩ nông nghiệp

Liên xô 1983



Nông nghiệp

2

Nguyễn Xuân Hải

Năm sinh: 1971

Trường Đại học Khoa học tự nhiên


PGS

Khoa học Trái đất 2007



Tiến sĩ nông nghiệp Nga 2003

Nông nghiệp

3

Đinh Thế Lộc

Năm sinh: 1938

Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ rau - hoa - quả thuộc Hội giống cây trồng Việt Nam


PGS nông nghiệp 1991

Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam 1988



Trồng trọt

4

Lê Quý Tường

Năm sinh: 20/07/1963

Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia





Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam 2003



Trồng trọt

5

Nguyễn Văn Viết

Năm sinh: 1954

Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam


PGS nông nghiệp 2002

Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam 1991



Bảo vệ thực vật

6

Lê Quốc Thanh

Năm sinh: 1966

Trung tâm chuyển giao công nghệ và khuyến nông - viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam





Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam 2003



Trồng trọt

7

Nguyễn Xuân Thành

Năm sinh: 1950

Viện sinh thái & Tài nguyên sinh vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam





Tiến sĩ

Sinh học

Liên xô 2006


Sinh học

8

Lê Đình Sơn

Năm sinh: 1955

Sở khoa học Công nghệ Thanh Hóa





Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam 2011



Trồng trọt

9

Nguyễn Thiên Lương

Năm sinh: 1958

Bụ Khoa học & Công nghệ môi trường Bộ NN&PTNT





Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam 2011



Trồng trọt

10

Nguyễn Hồng Sơn

Viện khoa học Nông nghiệp Việt Nam



PGS nông nghiệp

2011


Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam


2000

Bệnh cây và Bảo vệ thực vật

11

Mai Văn Trịnh

Năm sinh: 1967

Viện Môi trường Nông nghiệp, viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam


PGS nông nghiệp


Tiến sĩ nông nghiệp

Việt Nam


2007

Bảo tồn tài nguyên và sinh thái sản xuất

12

Phạm Văn Cường

Năm sinh: 1971

Học viện Nông nghiệp Việt Nam


PGS nông nghiệp


Tiến sĩ nông nghiệp

Nhật Bản

2004


Khoa học Cây trồng

13

Trần Đăng Hòa

Năm sinh: 1971

Trường ĐH Nông Lâm Huế


PGS nông nghiệp

Tiến sĩ nông nghiệp Nhật Bản 2007

Di truyền ứng dụng và Quản lý dịch hại

14

Nguyễn Văn Bộ

Sinh năm: 1954

Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam


PGS nông nghiệp


Tiến sĩ nông nghiệp

Nga


1988

Nông hóa


2. Thiết bị phục vụ đào tạo

2.1. Phòng học, phòng hội thảo

TT


Loại phòng học


Số lượng

Diện tích (m2)

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Tên thiết bị

Số lượng

Ghi chú

1

Phòng học tiếng Anh (TOEIC)

07

80

- Ti vi

- Hệ thống tăng âm

- Đài đĩa

- Bảng viết



07

07

07



07

NCS tự học, tự thực hành tiếng


2

Phòng thực hành tiếng (LAB)

2

150

- Máy tính học viên

- Máy chủ giáo viên

- Hệ thống mạng Cisco.


80

01

02






3

Phòng học lý thuyết

01

62

- Máy chiếu

- Hệ thống tăng âm

- Bảng viết


01

01

01



Giảng dạy lý thuyết các học phần bổ sung kiến thức và các học phần trong chương trình đào tạo tiến sĩ

4

Phòng Hội thảo

01

62

- Máy chiếu

- Hệ thống tăng âm

- Bảng viết


01

01

01



Xét duyệt đề cương nghiên cứu

Báo cáo chuyên đề NCS

Thảo luận chuyên môn


5

Phòng máy tính

01

25

- Máy tính

- Các thiết bị đi kèm



25

25


NCS xử lý kết quả thí nghiệm và viết báo cáo đề tài luận án.



1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương