TRƯỜng đẠi học hồng đỨc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 88.04 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích88.04 Kb.

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH THANH HOÁ



TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

CHUYÊN NGÀNH: Toán Giải tích. Khoá 2011-2013

( Ban hành theo Quyết định số 149/QĐ-ĐHHĐ ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hồng Đức)


TT

Họ và tên

Giới tính

Ngày sinh

Nơi sinh

Số, ngày

QĐ trúng tuyển

Chuyên ngành

Điểm TB các môn

Điểm LV

1

Lê Đình Chung




Nam

20/02/1982

Cẩm Thuỷ-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.53

9.0

2

Lê Thị Khánh Chung




Nữ

10/10/1981

Ngọc Lặc-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

8.03

9.0

3

Lê Thị Hà




Nữ

04/4/1986

Quảng Xương-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.90

8.5

4

Lê Thị Hằng




Nữ

17/8/1978

Thạch Thành-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.67

8.9

5

Phạm Thị Hằng




Nữ

28/10/1981

Trung-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.82

8.2

6

Trịnh Đình Hiểu




Nam

15/8/1981

Thọ Xuân-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

8.07

9.0

7

Nguyễn Hữu Hòa




Nam

25/9/1981

Tĩnh Gia-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.66

9.0

8

Hoàng Thị Bích Hợp




Nữ

17/9/1987

Bỉm Sơn-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.41

9.0

9

Bùi Thị Huệ




Nữ

03/02/1986

Đông Sơn-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

8.08

9.0

10

Nguyễn Xuân Kiên




Nam

14/10/1982

Quảng Xương-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.55

9.0

11

Hà Thị Thùy Liên




Nữ

01/6/1985

TP. Thanh Hoá

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.59

9.0

12

Phan Văn Lợi




Nam

20/9/1984

Thiệu Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.39

8.9

13

Nguyễn Thị Ngọc




Nữ

03/02/1977

Hoằng Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.78

9.0

14

Nguyễn Văn Ngọc




Nam

05/5/1980

TP. Thanh Hoá

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.68

9.0

15

Đinh Thế Ninh




Nam

20/9/1979

Hoằng Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.13

8.7

16

Nguyễn Xuân Sơn




Nam

03/3/1981

Hoằng Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.28

8.9

17

Trần Đức Thành




Nam

12/11/1977

Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.27

8.9

18

Chu Thị Phương Thảo




Nữ

10/01/1985

Triệu Sơn-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.88

8.7

19

Bùi Khắc Thiện




Nam

17/4/1986

Hoằng Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.69

9.0

20

Lê Thị Thu




Nữ

12/7/1986

Quảng Xương-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.70

8.5

21

Lê Thị Thùy




Nữ

20/3/1987

Hoằng Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.79

8.9

22

Nguyễn Thị Thúy




Nữ

16/8/1987

Yên Định-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.73

9.0

23

Trần Thị Phương Thủy




Nữ

20/10/1974

Thiệu Hoá-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.54

9.0

24

Phan Văn Trực




Nam

12/6/1982

Bỉm Sơn-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.35

8.8

25

Mai Văn Tuấn




Nam

16/10/1980

Vĩnh Lộc-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.43

8.7

26

Nguyễn Mạnh Tùng




Nam

12/02/1985

TP. Thanh Hoá

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.59

9.0

27

Tạ Thị Vân




Nữ

20/10/1978

Đông Sơn-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

8.20

8.8

28

Nguyễn Thị Yến




Nữ

04/08/1986

Tĩnh Gia-TH

559/QĐ-ĐHHĐ

Toán Giải tích

7.60

9.0

(Ấn định danh sách này gồm 28 học viên)./.

HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)

TS. Nguyễn Mạnh An
: NewsImages -> file -> P %20%C4%90ao%20t%E1%BA%A1o -> saudaihoc
file -> UỶ ban nhân dân tỉnh thanh hoá
saudaihoc -> TRƯỜng đẠi học hồng đỨc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> TRƯỜng đẠi học hồng đỨc khoa khoa học xã HỘI ĐỀ CƯƠng chi tiết học phầN
file -> 284/kh đHHĐ KẾ hoạch đánh giá chương trình giáo dục của trường Đại học Hồng Đức
file -> TIỂu thuyết thứ NĂM
file -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 581/QĐ-ttg
saudaihoc -> TRƯỜng đẠi học hồng đỨc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-ct ngày 11/4/2005 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt cơ cấu tổ chức và hoạt động của trường Đại học Hồng Đức




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương