TỈnh thái nguyên số: 33/2008/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.92 Mb.
trang5/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

 

1

Ford Laser 1.8

570

2

Ford Laser 1.6

460

3

Ford Laser Lxi 5 chç

480

4

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

5

Ford Laser Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

6

Ford Ranger XL 2.5- 5 chỗ

446

7

Ford Ranger XLT 2.5 - 5 chỗ

501

8

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL

450

9

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL có lắp thùng

475

10

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngTC XLT

507

11

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngcao cấp du.lịch XLT

539

12

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngcao cấp thể thao XLT

528

13

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp d. lịch XLT. Active

559

14

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngcao cấp thể thao XLTXLT Active

548

15

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x4, Diesel XLT tiªu chuÈn

530

16

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x4, Diesel XL tiªu chuÈn

472

17

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x2, Diesel XL tiªu chuÈn

419

18

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x4, Diesel XLT cao cÊp du lÞch

558

19

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x4, Diesel XLT cao cÊp thÓ thao

551

20

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x4, Diesel XL n¾p che thïng sau

495

21

Ford Ranger UV7C PICK UP chë hµng cabin kÐp, 4x2, Diesel XL n¾p che thïng sau

440

22

Ford Mondeo 2.0 AT 5 chỗ

710

23

Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 5 chỗ

830

24

Ford Mondeo B4Y- lCBD 5 chỗ

841

25

Ford Mondeo B4Y- LJBB 5 chỗ

719

1

2

3

26

Ford Escape 2.0

560

27

Ford Escape XLS 2.3 AT 5 chỗ

645

28

Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

593

29

Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

593

30

Ford Escape XLT 3.0L AT 5 chỗ

702

31

Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động 5 chỗ đ. cơ xăng 3.0l

750

32

Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động 5 chỗ đ. cơ xăng 2.3l

653

33

Ford EveRest UV9G 2.5 7 chỗ động cơ dầu

531

34

Ford EveRest UV9F 2.6 7 chỗ động cơ xăng

548

35

Ford EveRest UV9H 2.5 7 chỗ động cơ dầu

672

36

Ford EveRest UV9G 7 chỗ động cơ dầu, cao cấp

544

37

Ford EveRest UV9F 7 chỗ động cơ xăng, cao cấp

561

38

Ford FOCUS DB3 QQDD MT 5 chỗ động cơ xăng 1.8L

494

39

Ford Transit 9 chỗ

470

40

Ford Transit 12 chỗ

520

41

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (đcơ dầu limited)

586

42

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (đ cơ dầu )

556

43

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (đ cơ xăng )

556

44

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (đ cơ xănglimited )

586

45

Ford Transit FCC6 SWFA xe kh¸ch 16 chỗ (®éng c¬ dÇu Diesel)

598

46

Ford Transit FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (®éng c¬ dÇu Diesel)

619

47

Ford Transit FCA6 SWFA xe kh¸ch 10 chỗ (®éng c¬ dÇu Diesel)

610

48

Ford Transit FCC6 GZFB xe kh¸ch 16 chỗ. Petrol

590

49

Ford Transit FAC6 SWFA (xe tải) 3 chç Diesel

421

50

Ford Transit Van (tải) - tính bằng 80% loại 12 chỗ

 

51

FOR Land träng t¶i 990kg (t¶i tù ®æ CTy tr­êng thµnh SX) cã 3 chç

97

52

Ford tải 1,8 tấn

270

53

Ford Trader tải 4 tấn

370

54

Ford Everest UW 852 - 2 ;7 chỗ ngồi

692

55

Ford Everest UW 151 - 7 ;7 chỗ ngồi

596

56

Ford Everest UW 152 -2; 7 chỗ ngồi

556

57

Ford Everest 4X2 2.5 UV9G

490

58

Ford Everest 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

59

Ford Everest 4X4 2.5 UV9H

650

60

Ford Everest 4X2 2.5 UV9R 7 chỗ động cơ dầu

538

61

Ford Everest 4X2 2.6 UV9P 7 chỗ động cơ dầu

554

62

Ford Everest 4X4 2.5 UV9S 7 chỗ động cơ dầu

673

63

Ford Focus 1.6 LX 5 chỗ

461

64

Ford Focus 1.8 MT 5 chỗ

494

1

2

3

65

Ford Focus 1.8 AT 5 chỗ

515

66

Ford Focus 2.0 MT 5 chỗ

566

67

Ford Focus 2.0 AT 5 chỗ

576

68

Ford Focus 2.0 5 chỗ (5 cửa)

606

69

Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ,2.0

618

70

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ,2.0, tự động

608

71

Ford Focus DB3 AODB MT 5 chỗ,2.0, tự động

596

72

Ford Ffocus DB3 QQDD AT 5 chỗ, 1.8, tự động

575

73

Ford Focus DB3 QQDD MT 5 chỗ1.8, tư động

564

74

Ford Focus DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6, tư động

518

75

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ ,cao cấp,2.0, tư động

638

76

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, tư động

660

 

F. XE CÔNG TY LDSX Ô TÔ NGÔI SAO (VINASTAR)

 

1

Mitsubishi Lance 1.6

450

2

Mtsubishi Jolie SS 8 chỗ

357

3

Mitsubishi Jolie MB 8 chỗ

339

4

Mitsubishi jolie VB2 Wlbheyvt

440

5

Mitsubishi jolie limited 8 chç

373

6

Mitsubishi Pajero 2.4

500

7

Mitsubishi Pajero 3.0

530

8

Mitsubishi Pajero X

630

9

Mitsubishi Pajero X 3.0

680

10

Mitsubishi Pajero XX 7 chỗ GL V6 V33VH

644

11

Mitsubishi Pajero XX 3.0

780

12

Mitsubishi Pajero Supreme 7 chỗ V45WG

792

13

Mitsubishi l300

420

14

Mitsubishi l300 Van - (tính bằng 80% loại l300 9 đến 12 chỗ)

 

15

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 2.4 - 7 chỗ

660

16

Mitsubishi Canter 3,5

300

17

Mitsubishi Canter 1,9 lw

280

18

Mitsubishi Canter 1,9 lw TNK

310

19

Mitsubishi Canter 1,9 lw TCK

315

20

Mitsubishi Canter 3,5 Wide (xe tải)

310

21

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TNK (xe tải)

335

22

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

23

Mitsubishi Canter 4,5 Great (xe tải)

325

24

Mitsubishi Canter 4,5 Great TNK (xe tải)

360

25

Mitsubishi Canter 4,5 Great TCK (xe tải)

370

26

Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C (xe tải)

355

1

2

3

27

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C (xe sát xi tải)(xe tải)

380

28

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C (xe sát xi tải)(xe tải)

395

29

Mitsubishi Canter 4.7 T.Kín PE73PE6S LDD1 (TK) xe tải

388

30

Mitsubishi Canter 4.7 T.Hở PE73PE6S LDD1 (TC) xe tải

372

31

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C PE73PE6S LDD1 xe tải

352

32

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 (TK) xe tải

412

33

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở PE84PE6S LDD1 (TC) xe tải

395

34

Mitsubishi Canter 6.5 C&C WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 sát xi tải

375

35

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín PE85PG6S LDD1 xe tải

436

36

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.HỞ PE85PG6S LDD1 (TC) (xe tải)

413

37

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C PE85PG6S LDD1 (xe sát xi tải)

395

38

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 7.chỗ

675

39

Proton Wira

370

40

Misubishi Lancer Gala 2.0 5 chỗ

524

41

Misubishi Lancer Gala 1.6 AT 5 chỗ

410

42

Misubishi Lancer 1.6 MT 5 chỗ

410

43

DacChiMi 8 chç

191

44

Thïng xe t¶i tiªu chuÈn

13

 

: Uploads
Uploads -> Revision unit 9: undersea world a. Theory: I. Should
Uploads -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
Uploads -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
Uploads -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
Uploads -> Như mọi quốc gia trên thế giới, bhxh việt Nam trong những năm qua được xem là một trong những chính sách rất lớn của Nhà nước, luôn được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Đảng và Nhà nước
Uploads -> Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++
Uploads -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
Uploads -> TRƯỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm markerting cơ BẢn lớP: mk001-1-111-T01
Uploads -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
Uploads -> ĐỀ thi học sinh giỏi tỉnh hải dưƠng môn Toán lớp 9 (2003 2004) (Thời gian : 150 phút) Bài 1


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương