PHẦn a. Ngành đỘng vật có DÂy sốNG/phylum chordata I. LỚP ĐỘng vật có VÚ xe "mammalia" /class mammalias



tải về 1.54 Mb.
trang1/13
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích1.54 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13
PHẦN A. NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ DÂY SỐNG/PHYLUM CHORDATA

I. LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ XE "MAMMALIA" /CLASS MAMMALIAS






Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

MONOTREMATA/ BỘ THÚ HUYỆT XE "MONOTREMATA"

1.1

Tachyglossidae XE "Tachyglossidae" / Echidnas, spiny anteaters / Họ nhím mỏ vịt XE "anteaters"  XE "anteaters"  XE "spiny anteaters"







Zaglossus spp. / các loài thú ăn kiến




2

DASYUROMORPHIA/BỘ CHUỘT TÚI XE "DASYUROMORPHIA"

2.1

Dasyuridae/ XE "Dasyuridae"  Dunnarts/ Họ chuột túi XE "dunnarts"




Sminthopsis longicaudata/

Laniger Planigale/ Chuột túi

Bông


 

 




Sminthopsis psammophila

/Long tailed marsupial-mouse,

Long-tailed dunnart/ Chuột túi

đuôi dài

 

 

2.2

Thylacinidae XE "Thylacinidae" / Tasmanian wolf, thylacine / Họ sói túi XE "thylacine"




Thylacinus cynocephalus /

Tasmanian wolf, thylacine /Chó



Sói Tát ma ni (Có khả năng

tuyệt chủng)



 

 

3

PERAMELEMORPHIA/ PARAMELLEMORS/BỘ CHUỘT LỚN XE "PERAMELEMORPHIA"

3.1

Peramelidae/ XE "Peramelidae"  Bandicoots/ Họ chuột lợn XE "bandicoots"




Chaeropus ecaudatus / Pig

Footed Bandicoot / Chuột chân

lợn (có khả năng tuyệt chủng)

 

 




Macrotis lagotis / Rabbit

Bandicoot / Chuột lợn hình thỏ

 

 




Macrotis leucura /Lesser

Rabbit Bandicoot / Chuột lợn

nhỏ


 

 




Perameles bougainville

/Western barred-bandicoot or

Long-nosed bandicoot / Chuột

lợn mũi dài

 

 

4

DIPROTODONTIA/ DIPROTODONT MARSUPIALS /BỘ HAI RĂNG CỬA XE "DIPROTODONTIA"

4.1

Phalangeridae XE "Phalangeridae"  / Cuscuses/ Họ cáo túi XE "cuscuses"




 

Phalanger orientalis / Grey cuscus / Cáo túi xám

 




 

Spilocuscus maculatus / Spotted cuscus / Cáo túi đốm

 

4.2

Vombatidae XE "Vombatidae"  / Northern hairy-nosed wombat / Họ Thú lông mũi XE " northern hairy-nosed wombat "




Lasiorhinus krefftii /

Queenland hairy-nosed wombat

/ Thú lông mũi

 

 

4.3

Macropodidae XE "Macropodidae"  / Kangaroos XE "kangaroos" , wallabies/ Họ Kangaru XE "wallabies"




 

Dendrolagus inustus /Grizzled tree kangaroo / Kangaru gai

 




 

Dendrolagus ursinus / Black tree kangaroo / Kangaru đen

 




Lagorchestes hirsutus/Western

hare-wallaby / Kangaru chân to

 

 




Lagostrophus fasciatus/

Banded hare-wallaby / Kangaru

chân to sọc

 

 




Onychogalea fraenata /Bridled

nail-tailed wallaby / Kangaru

chân vuốt

 

 




Onychogalea lunata / Crescent

Nail tailed wallaby / Kangaru

vuốt bán nguyệt

 

 

4.4

Potoroidae /  XE "Potoroidae"  Rat-kangaroos/ Họ Kang ga ru chuột XE "rat-kangaroos"




Bettongia spp / Rat-kangaroo /

Kangaru chuột

 

 




Caloprymnus campestris /

Desert rat-kangaroo / Kangaru

chuột (có khả năng tuyệtchủng)

 

 

5

SCANDENTIA/  BỘ CHUỘT CHÙ XE "SCANDENTIA"

5.1

Tupaiidae XE "Tupaiidae"  /Tree shrews/ Họ chuột chù cây XE "tree shrews"




 

Tupaiidae spp / Tree shrews / Nhóm loài chuột chù cây

 

6

CHIROPTERA/  BATS / BỘ DƠI XE "CHIROPTERA"

6.1

Phyllostomidae XE "Phyllostomidae"  / Broad-nosed bat/ Họ dơi lá mũi XE "bats"  XE "broad-nosed bat"  rộng




 

 

Platyrrhinus lineatus  / White-line bat / Dơi sọc trắng ( quần thể ở Uruguay)

6.2

Pteropodidae XE "Pteropodidae"  / Fruit bats XE "bats"  XE "fruit bats" , flying foxes/ Họ dơi ăn quả XE "flying foxes"




 

  


Acerodon spp. /Các loài dơi (Trừ các loài  quy định trong Phụ lục I)

 




Acerodon jubatus / Flying

Foxes / Dơi quả A-xe

 

 




Acerodon lucifer / Golden

capped  fruit bat /Dơi quả A-xe

jubatus (có khả năng tuyệt

chủng)


 

 




 

Pteropus spp / Flying foxes / Các loài dơi ngựa  (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 




Pteropus insularis / Truk flying fox /Dơi ngựa In-su

 

 




Pteropus mariannus / Manana Flying fox / Dơi ngựa Mana  

 

 




Pteropus molossinus / Ponape flying fox / Dơi ngựa Pon

 

 




Pteropus phaeocephalus Mortlock flying fox / Dơi ngựa Vít

 

 




Pteropus pilosus / Palau flying fox/Dơi ngựa Palau

 

 




Pteropus samoensis / Samoan

flying fox / Dơi ngựa Sa-mô

 

 




Pteropus tonganus / Ínsular

Flying fox / Dơi ngựa Tonga

 

 

7

PRIMATES  XE "PRIMATES" / APES, MONKEYS / BỘ LINH TRƯỞNG XE "monkeys"




 

PRIMATES spp / Các loài linh trưởng (Trừ các loài  quy định trong Phụ lục I)

 

7.1

Lemuridae XE "Lemuridae"  / Large lemurs/ Họ vượn cáo XE "lemurs"  XE "large lemurs"




Lemuridae spp. / Lemur and

Gentle lemur / Các loài Vuợn

Cáo


 

 

7.2

Megaladapidae XE "Megaladapidae"  / Sportive lemurs/ Họ vượn triết XE "lemurs"  XE "sportive lemurs"




Megaladapidae spp. / Sportive

and weasel lemur / Các loài

vượn triết. (có khả năng tuyệt

chủng)


 

 

7.3

Cheirogaleidae / XE "Cheirogaleidae"  Dwarf lemurs/ Họ vượn lùn nhỏ XE "lemurs"  XE "dwarf lemurs"




Cheirogaleidae spp. / Dwarf

and mouse lemur /Nhóm loài

vượn lùn nhỏ


 

 

7.4

Indridae XE "Indridae"   / Avahi XE "avahi" , indris XE "indris" , sifakas XE "sifakas" , woolly lemurs/ Họ vượn lông mượt XE "lemurs"  XE "woolly lemurs"




Indridae spp. / Avahi XE "avahi" , indris XE "indris" ,

sifakas XE "sifakas" ,woolly lemurs / Các loài



vượn lông mượt

 

 

7.5

Daubentoniidae XE "Daubentoniidae"  / Aye-aye/ Họ vượn khôn XE "aye-aye"




Daubentonia

madagascariensis

/Aye-aye/ Vượn Madagasca

 

 

7.6

Callitrichidae XE "Callitrichidae"  / Marmosets XE "marmosets" , tamarins/ Họ khỉ đuôi sóc XE "tamarins"




Callimico goeldii / Goeldi

Marmoset/ Khỉ sóc Goeldi

 

 




Callithrix aurita / White-eared

Marmoset / Khỉ sóc tai trắng

 

 




Callithrix flaviceps /Buff

Headed Marmoset / Khỉ sóc

đầu vàng

 

 




Leontopithecus spp / Golden

Lion Marmoset / Khỉ đuôi sóc

vàng

 

 




Saguinus bicolor / Pied

marmoset / Khỉ sóc nhiều màu

 

 




Saguinus geoffroyi / Cotton top

tamarin / Khỉ sóc Pana

 

 




Saguinus leucopus / White

Footed Marmoset / Khỉ sóc

chân trắng

 

 




Saguinus oedipus / Cotton-

headed tamarin / Khỉ sóc đầu

trắng

 

 

7.7

Cebidae /  XE "Cebidae"  New World monkeys / Họ khỉ Xe-bi XE "New World monkeys"




Alouatta coibensis / Manted

Howler/ Khỉ rú Coiben

 

 




Alouatta palliata /Manted

Howler/ Khỉ rú Pa-li

 

 




Alouatta pigra / Guatemalan

howler / Khỉ rú Pi-ga

 

 




Ateles geoffroyi frontatus /

Black handed spider monkey/

Khỉ nhện tay đen

 

 




Ateles geoffroyi panamensis

/Black handed spider monkey/

Khỉ nhện tay đen Pa-na

 

 




Brachyteles arachnoides /

 Wooly spider monkey / Khỉ



nhện lông mượt

 

 




Cacajao spp / Uakaris / Các

loài khỉ rú Uaka

 

 




Chiropotes albinasus / White-

nosed saki / Khỉ mũi trắng

 

 




Lagothrix flavicauda / Yellow

tailed wooly monkey / Khỉ đuôi

vàng

 

 




Saimiri oerstedii / Red-baked

 squirrel monkey / Khỉ sóc đỏ



 

 

7.8

Cercopithecidae XE "Cercopithecidae"   / Old World monkeys / Họ khỉ đuôi dài XE "Old World monkeys"




Cercocebus galeritus galeritus/

Tana river mangabey/ Khỉ xồm

 

 




Cercopithecus diana/ Diana

monkey/Khỉ di-a-na

 

 




Macaca silenus/ Lion – tailed

macaque/Khỉ đuôi sư tử

 

 




Mandrillus leucophaeus/ Drill/

Khỉ mặt đen Tây phi

 

 




Mandrillus sphinx/ Mandrill/

Khỉ mõm Chó

 

 




Nasalis concolor/ Mentawi Islands snub-nosed langur/ Voọc mũi hếch đảo men-ta

 

 




Nasalis larvatus/ Proboscis

monkey/ Khỉ mũi dài bo-sit

 

 



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương