Mục lục Grammar Review 7 Quán từ không xác định "a" và "an" 8 Quán từ xác định "The" 9


Câu giả định dùng với một số trường hợp khác



tải về 0.79 Mb.
trang29/36
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích0.79 Mb.
1   ...   25   26   27   28   29   30   31   32   ...   36

Câu giả định dùng với một số trường hợp khác


  • Nó dùng để diễn đạt một ước muốn hoặc một lời nguyền rủa thường bao hàm các thế lực siêu nhiên.

God be with you = Good bye.

Curse this toad: Chết tiệt cái con cóc này.

  • Dùng với động từ May trong một số trường hợp đặc biệt sau:

  • Come what may = Dù thế nào chăng nữa, dù bất cứ truyện gì.

Come what may we will stand by you.

  • May as well not do sth .... if .... = Có thể đừng..... nếu không.

You may as well not come if you can't be on time: Các anh có thể đừng đến nếu không đến được đúng giờ.

  • May/Might (just) as well do smt = Chẳng mất gì mà lại không, mất gì của bọ.

Since nobody wants that job, we might (just) as well let him have it: Vì không ai thích việc này, mình chẳng mất gì mà lại không cho hắn ta làm nó

  • May diễn đạt một giả định trong lời đề nghị mà người nói cho rằng chưa chắc nó đã được thực hiện:

  1. The sign on the lawn says clearly that people may not walk on the grass.

(không dùng should trong trường hợp này).

linkverb + adj



  • May + S + = Cầu chúc cho.

verb + complement

May you both very happy: Chúc các bạn bách niên giai lão.

May the conference be successful: Chúc hội nghị thành công rực rỡ.

  1. Long may she live to enjoy her good fortune: Cầu chúc cho nàng sống lâu hưởng trọn vẹn vận may của nàng.

  • If need be = If necessary = Nếu cần

If need be, we can take another road.

  • Dùng với động từ to be, bỏ to sau if để chỉ một sự giả định chưa được phân định rõ ràng là đúng hay sai.

If that be right, then it would be no defence for this man to say he's innocent.

If that be error and upon me proved: Nếu đó quả là lỗi và cứ nhất định gán cho tôi.

  • Let it be me: Giả sử đó là tôi, giá phải tay tôi.

Husband: Let it be me.

Wife (suddenly appearing) : If that be you, what would you do.

  • Be that as it may... = whether that is true or not... = Cho dù là phải thế hay không.

  1. Be that as it may, you have to accept it.

  • Then so be it: Cứ phải vậy thôi.

  1. If we have to pay $2,000, then so be it (thì cứ phải trả thôi)
    1. Câu giả định dùng với it + to be + time


  • It's time (for sb) to do smt: đã đến lúc ai phải làm gì (Thời gian vừa vặn không mang tính giả định).

It's time for me to get to the airport: Đã đến lúc tôi phải ra sân bay.

  • time

It's hightime + S + simple past = đã đến lúc mà (thời gian đã trễ mang tính giả định)

about time
It's time I got to the airport

It's hightime the city government did smt to stop the traffic jam.

  1. Lối nói bao hàm


  • Đó là lối nói gộp hai ý trong câu là một thông qua một số các thành ngữ.
    1. Not only ..... but also


  • Các thực thể ở đằng sau hai thành ngữ này phải tương đương với nhau về mặt ngữ pháp (N - N, adj - adj).

S + Verb + not only +

noun

adjective

adverb

prepositional phrase

+ but also +

noun

adjective

adverb

prepositional phrase




OR







Subject + not only + verb + but also + verb


Robert is not only talented but also handsome.

He writes not only correctly but also neatly.

  • Thành phần sau but also thường quyết định thành phần sau not only.

Incorrect: He is not only famous in Italy but also in Switzerland.

Correct: He is famous not only in Italy but also in Switzerland.
    1. As well as: Cũng như


  • Các thành phần đằng trước và đằng sau thành ngữ này phải tương đương với nhau về mặt ngữ pháp.




S + Verb +

noun

adjective

adverb

prepositional phrase

+ as well as +

noun

adjective

adverb

prepositional phrase




OR







Subject + verb + as well as + verb


Robert is talented as well as handsome.

He writes correctly as well as neatly.

Paul plays the piano as well as composes music.

  • Không được nhầm thành ngữ này với as well as của hiện tượng đồng chủ ngữ mang nghĩa cùng với.

The teacher, as well as her students, is going to the concert.

My cousins, as well as Tim, have a test tomorrow.



1   ...   25   26   27   28   29   30   31   32   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương