HỘI ĐỒng bầu cử quốc gia



tải về 49.32 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích49.32 Kb.



Mẫu số 33/BCĐBQH

Hstraight connector 48ỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

straight connector 47

Số: …/NQ-HĐBCQG








CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày… tháng … năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Xác nhận tư cách đại biểu Quốc hội khóa XIV

straight connector 45

Hstraight connector 44ỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

Căn cứ Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13;

Căn cứ kết quả tổng kết bầu cử đại biểu Quốc hội và kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến người trúng cử đại biểu Quốc hội;

QUYẾT NGHỊ:

Xác nhận (1)…….ông, bà (có danh sách kèm theo(2)) đã trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XIV, nhiệm kỳ 2016-2021 có đủ tư cách để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội theo quy định của pháp luật.



Nơi nhận:

- Các ông, bà có tên trong danh sách;

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- UBTWMTTQVN;

- Lưu: HC, ….




TM. HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

CHỦ TỊCH

(Ký tên và đóng dấu)

Ghi rõ họ và tên



Ghi chú:

(1) Ghi tổng số người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Quốc hội.

(2) Danh sách những người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Quốc hội được lập theo Mẫu 33A/BCĐBQH.
Mẫu số 33A/BCĐBQH

Hstraight connector 48ỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA(1)

straight connector 47






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC XÁC NHẬN ĐỦ TƯ CÁCH ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIV

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số.... ngày... tháng.... năm 2016 của Hội đồng bầu cử quốc gia về việc xác nhận tư cách đại biểu Quốc hội khóa XIV)
I. TỈNH/THÀNH PHỐ(2)…..

Đơn vị bầu cử số 1(3) (Gồm……..)

1. Bà Nguyễn Thị A(4)...

2. Ông Nguyễn Văn B....

…………………….



II. TỈNH/THÀNH PHỐ…..

Đơn vị bầu cử số 1 (Gồm……..)

………………….....



Ghi chú:

(1) Đóng dấu treo của Hội đồng bầu cử quốc gia và dấu giáp lai giữa các trang của danh sách.

(2) Tên tỉnh, thành phố được xếp theo thứ tự A.B.C

(3) Đơn vị bầu cử được xếp theo số thứ tự.

(4) Tên người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Quốc hội được xếp theo thứ tự A.B.C.

Mẫu số 34/BCĐBHĐND

straight connector 48Y BAN BẦU CỬ (1)…………………………………..

straight connector 47

Số: …/NQ-UBBC







CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(1)………., ngày… tháng … năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Xác nhận tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016-2021

straight connector 45

straight connector 44Y BAN BẦU CỬ(1)……………………………

Căn cứ Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13;

Căn cứ kết quả tổng kết bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân;

QUYẾT NGHỊ:

Xác nhận (2)…….ông, bà (có danh sách kèm theo(3)) đã trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân (1)……………….. khóa (4)……, nhiệm kỳ 2016-2021 có đủ tư cách để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật.





Nơi nhận:

- Các ông bà có tên trong danh sách;

- Thường trực HĐND(1);

- Ủy ban nhân dân(1);

- UBMTTQVN(1);

- Lưu: VT, ….




TM. ỦY BAN BẦU CỬ

CHỦ TỊCH

(Ký tên và đóng dấu)

Ghi rõ họ và tên



Ghi chú:

(1) Ghi tên đơn vị hành chính của Ủy ban bầu cử;

(2) Ghi tổng số người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân.

(3) Danh sách những người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân được lập theo Mẫu 34A/BCĐBHĐND.

(4) Ghi khóa của Hội đồng nhân dân.
Mẫu số 34A/BCĐBHĐND

straight connector 48Y BAN BẦU CỬ(1) (2)…………………………

straight connector 47






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC XÁC NHẬN ĐỦ TƯ CÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN(2)..........................

KHÓA(3)............ NHIỆM KỲ 2016-2021

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số.... ngày... tháng.... năm 2016 của Ủy ban bầu cử(2).......................... về việc xác nhận tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016-2021)
Đơn vị bầu cử số 1(4) (Gồm(5) …..)

1. Bà Nguyễn Thị A(6)...

2. Ông Nguyễn Văn B....

Đơn vị bầu cử số 2 (Gồm…..)

1…..…..…....

2…………….

Ghi chú:

(1) Đóng dấu treo của Ủy ban bầu cử và dấu giáp lai giữa các trang của danh sách.

(2) Ghi tên đơn vị hành chính của Ủy ban bầu cử.

(3) Ghi khóa của Hội đồng nhân dân.

(4) Đơn vị bầu cử được xếp theo số thứ tự.

(5) Tên các đơn vị hành chính cấp dưới hoặc thôn, tổ dân phố… hợp thành đơn vị bầu cử.

(6) Tên người được xác nhận đủ tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân được xếp theo thứ tự A.B.C.

Mẫu số 35/BCĐBQH

Hstraight connector 48ỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

straight connector 47

Số: …/HĐBCQG







CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày… tháng … năm…

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đại biểu Quốc hội khóa XIV

straight connector 45
Hstraight connector 44ỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

Căn cứ Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13;

Căn cứ Nghị quyết số… ngày… tháng… năm… của Hội đồng bầu cử quốc gia về việc xác nhận tư cách đại biểu Quốc hội khóa XIV;

CHỨNG NHẬN

Ông/Bà………………...…………………………………….

Sinh ngày……………tháng ……năm……………….…..

Là đại biểu Quốc hội khóa XIV, nhiệm kỳ 2016-2021, trúng cử tại đơn vị bầu cử số….. thuộc……………..(tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nơi đại biểu ứng cử)




TM. HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

CHỦ TỊCH

(Ký tên và đóng dấu)

Ghi rõ họ và tên



Ghi chú:

Kích thước mẫu Giấy chứng nhận đại biểu Quốc hội khóa XIV bằng một trang giấy A4 (29,7cm x 21cm).

Mẫu số 36/BCĐBHĐND

straight connector 48Y BAN BẦU CỬ (1)…………………………………..

straight connector 47

Số: …/UBBC






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(1)………., ngày… tháng … năm…

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đại biểu Hội đồng nhân dân (1)………………………………………… khóa (2)…... nhiệm kỳ 2016-2021

straight connector 45

ỦY BAN BẦU CỬ (1)…………………………….

Căn cứ Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13;

Căn cứ Nghị quyết số… ngày… tháng… năm… của Ủy ban bầu cử(1)………………….. về việc xác nhận tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016-2021;

CHỨNG NHẬN

Ông (Bà)…………………………………………..……….

Sinh ngày……………tháng …..…năm…………..………..

Là đại biểu Hội đồng nhân dân(1)………………. khóa(2)….., nhiệm kỳ 2016-2021, trúng cử tại đơn vị bầu cử số (3) …………………………………....




TM. ỦY BAN BẦU CỬ

CHỦ TỊCH

(Ký tên và đóng dấu)

Ghi rõ họ và tên




Ghi chú:

Kích thước mẫu Giấy chứng nhận đại biểu Hội đồng nhân dân bằng một trang giấy A4 (29,7cm x 21cm).

(1) Ghi tên đơn vị hành chính của Ủy ban bầu cử.



(2) Ghi khóa của Hội đồng nhân dân.

(3) Ghi số thứ tự của đơn vị bầu cử.
: vanban -> Lists -> VanBanHuongDanChiDao -> Attachments
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Lists -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> HỘI ĐỒng bầu cử quốc gia
Lists -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT
Lists -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Lists -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> Mẫu số 20/BCĐbqh tỉnh/Thành phố
Attachments -> Mẫu số 25/BCĐBHĐnd tỉnh /Thành phố
Attachments -> Ủy ban bầu cử TỈNH/THÀnh phố ­Số: /bc-ubbc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương