HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 04 Toàn bộ phần xây lắp tuyến đê đoạn từ Km23+470 đến Km25+036 và công trình trên tuyến



tải về 1.3 Mb.
trang3/12
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

Tất cả tài liệu chứng minh nêu trên phải là bản chính hay bản sao có công chứng. Bên mời thầu có quyền đề nghị nhà thầu mang bản chính để đối chiếu.

Mục 34. Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật



Việc đánh giá về mặt kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm (100 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:

ĐIỂM ĐÁNH GIÁ VỀ MẶT KỸ THUẬT
















TT

Tiêu chuẩn đánh giá

Điểm tối đa

Thang điểm chi tiết

Điểm tối thiểu

I

Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng

22

 

17

1

Xi măng

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

2

Cốt thép

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

3

Cát, đá dăm và đá hộc

6

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

3

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

3

 

4

Đất cấp phối

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng tại địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

5

Các loại vật liệu khác: tre, gạch, vải lọc, ni lông lót, chất chống thấm …

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

II

Hệ thống tổ chức, nhân sự, kinh nghiệm nhà thầu

14

 

10

1

Sơ đồ hệ thống tổ chức của nhà thầu tại công trường:

2

 

 

-

Các bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính kế toán, chất lượng, vật tư, máy móc, thiết bị, an toàn, an ninh, môi trường

 

1

 

-

Các đội, tổ thi công

 

1

 

2

Nhân sự khác (ngoại trừ nhân sự chủ chốt đã đánh giá trong yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm):

4

 

 

-

Các cán bộ giám sát thi công

 

1

 

-

Các cán bộ quản lý chất lượng (trắc đạc, thí nghiệm ...)

 

1

 

-

Các đội trưởng thi công cho từng công tác thi công

 

1

 

-

Trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao

 

1

 

3

Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự

6

 

 

-

Kinh nghiệm đã thực hiện các dự án có kỹ thuật ở vùng địa lý, địa chất, hiện trường tương tự

 

4

 

-

Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự [công trình xây dựng đê, kè, có giá trị hợp đồng ≥ 9,8 tỷ] đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 3 năm (2012, 2013, 2014): >=2 hợp đồng

 

2

 

4

Có tính toán để chọn thiết bị thi công chủ yếu: máy đào, ô tô, máy trộn, máy đầm

2

2

 

III

Các giải pháp kỹ thuật cho các công tác/ hạng mục chủ yếu

42

 

32

1

Trình bày nội dung quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng cho:

7

 

 

-

Vật liệu xây dựng

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền móng

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác cốp pha đà giáo

 

1

 

-

Sản xuất, lắp đặt và nghiệm thu cốt thép

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác bê tông

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác xây

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác đá hộc

 

1

 

2

Tổ chức mặt bằng công trường:

3

 

 

-

Mặt bằng bố trí công trình tạm, thiết bị thi công, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải

 

1

 

-

Bố trí rào chắn, biển báo

 

1

 

-

Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công

 

1

 

3

Giải pháp trắc đạc để định vị các kết cấu công trình, tim, mốc trong quá trình thi công và nghiệm thu

3

 

 

-

Thiết bị trắc đạc (máy trắc đạc, thước …)

 

1

 

-

Định vị vị trí công trình, tim tuyến trên thực địa, dựng ga kèo định vị kết cấu công trình.

 

1

 

-

Thành lập lưới khống chế thi công, ít nhất là 4 cọc mốc chính nằm ngoài phạm vi hố móng

 

1

 

4

Thi công chân đê, mái đê, đỉnh đê

18

 

 

-

Đào đắp đất mái đê, thân đê

 

4

 

-

Làm tầng lọc bằng sỏi, cát đệm

 

1

 

-

Thi công vải địa kỹ thuật

 

1

 

-

Thi công cọc tre

 

1

 

-

Thả lăng thể đá đổ

 

1

 

-

Lát đá hộc

 

1

 

-

Sản xuất và lát đan BT đúc sẵn

 

3

 

-

Thi công cấp phối đá dăm mặt đê, đường thi công

 

2

 

-

Công tác bê tông mặt đê

 

4

 

5

Thi công các hạng mục công trình trên tuyến:

(Cống tiêu ….)



9

 

 

-

Đào đất móng

 

1

 

-

Thi công đóng cọc tre

 

1

 

-

SXLD ván khuôn móng, tường, trụ, ống buy…

 

1

 

-

Gia công và lắp dựng cốt thép móng, tường, trụ, ống buy…

 

1

 

-

Công tác bê tông, bê tông cốt thép móng, tường, trụ, ống buy…

 

2

 

-

Công tác sx, lắp dựng cửa van và thiết bị đóng mở cửa

 

2

 

-

Công tác hoàn thiện

 

1

 

6

San đất, vận chuyển đất thải, dọn dẹp hoàn trả hiện trạng công trình

2

2

 

IV

Biện pháp, quy trình quản lý thi công

11

 

8

1

Quản lý chất lượng:

6

 

 

-

Quản lý chất lượng vật tư: các quy trình kiểm tra chất lượng vật tư, tiếp nhận, lưu kho, bảo quản

 

2

 

-

Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công (đào, lấp đất, cốp pha, cốt thép, bê tông, nề, cọc tre, xây, đá hộc ...): quy trình lập biện pháp thi công, thi công, kiểm tra, nghiệm thu

 

2

 

-

Biện pháp bảo quản vật liệu, công trình khi tạm dừng thi công, khi mưa bão

 

1

 

-

Sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình

 

1

 

2

Quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán

2

2

 

3

Quản lý an toàn trên công trường

2

2

 

-

Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động

 

 

 

-

Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho từng công đoạn thi công

 

 

 

-

Phòng chống cháy nổ trong và ngoài công trường

 

 

 

-

An toàn giao thông ra vào công trường

 

 

 

-

Bảo vệ các công trình hạ tầng, đường vận chuyển, cây xanh trong khu vực

 

 

 

-

An toàn cho cư dân xung quanh công trường

 

 

 

-

Bảo vệ an ninh công trường, quản lý nhân lực, thiết bị

 

 

 

4

Quản lý môi trường:

1

1

 

 

Các biện pháp giảm thiểu

 

 

 

-

Tiếng ồn

 

 

 

-

Bụi, khói

 

 

 

-

Rung

 

 

 

-

Kiểm soát nước thải các loại

 

 

 

-

Kiểm soát rò rỉ dầu mỡ, hoá chất

 

 

 

-

Kiểm soát rác thải, nhà vệ sinh của công nhân trên công trường

 

 

 

V

Tiến độ thi công

9

 

7

1

Tổng tiến độ thi công: thời hạn hoàn thành công trình, sự phối hợp giữa các công tác thi công, các tổ đội thi công

 

5

 

2

Biểu đồ huy động: nhân công

 

1

 

3

Biểu đồ huy động: thiết bị

 

1

 

4

Biện pháp đảm bảo tiến độ thi công, duy trì thi công khi mất điện, đảm bảo thiết bị trên công trường hoạt động liên tục

 

2

 

VI

Hướng dẫn về vận hành, bảo trì cho nhóm quản lý, duy tu bảo dưỡng

2

 

1

 

Tổng

100

 

75

: dichvu -> dauthau
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp của dự ÁN
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 05
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU Áp dụng phưƠng thứC
dauthau -> Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 06
dauthau -> Tên gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Công trình: Hội trường khu huấn luyện dự bị động viên Bình Thành Phát hành ngày: 10/09/2015
dauthau -> GÓi thầu số 12: TƯ VẤn khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toán hạng mục hệ thống cấp nưỚc mặN


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương