Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005



tải về 4.07 Mb.
trang3/20
Chuyển đổi dữ liệu13.10.2017
Kích4.07 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20
21.1 Nhà sản xuất

Bal Pharma Ltd.

Plot No. 21 & 22, Bommasandra Industrial Area, Hosur Road, Bangalore, 560 099 - India



















47

Lipofix 20

Artovastatin calcium

Viên nén bao phim - 20mg Atorvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15229-12




22. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Berlin- Chemie AG (Menarini Group)

Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin - Germany

22.1 Nhà sản xuất

Menarini-Von Heyden GmbH

Leipziger Str.7-13 01097 Dresden - Germany



















48

Maninil 5 (kiểm nghiệm & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany)

Glibenclamide

Viên nén - 5mg

36 tháng

NSX

Lọ thuỷ tinh chứa 120 viên

VN-15230-12




23. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Berlin-Chemie AG (Menarini Group)

Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany

23.1 Nhà sản xuất

Berlin-Chemie AG (Menarini Group).

Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany



















49

Espumisan L

Simethicone

Nhũ dịch uống - 40mg/ml

36 tháng

NSX

Chai 30ml

VN-15231-12




24. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Bertram Chemical (1982) Co., Ltd.

71 Soi Lad Prao 80 (Chantima), Lad Prao Road, Wangthonglang, Bangkok - Thailand

24.1 Nhà sản xuất

Bertram Chemical (1982) Co., Ltd.

71 Soi Lad Prao 80 (Chantima), Lad Prao Road, Wangthonglang, Bangkok - Thailand



















50

Cao xoa Siang Pure Balm

Menthol, Methyl salicylate, Camphor

Cao bôi ngoài da - Mỗi g cao thuốc chứa: 0,28g; 0,18g; 0,16g

60 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 12g cao thuốc

VN-15232-12




25. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Binex Co., Ltd.

480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan. - Korea

25.1 Nhà sản xuất

Binex Co., Ltd.

480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan. - Korea



















51

Binexcolin Injection

Citicolin sodium

Dung dịch tiêm - 500mg/2ml Citicolin

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống x 2ml

VN-15233-12




26. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Boehringer Ingelheim International GmbH

Binger Str. 173 55216 Ingelheim am Rhein - Germany

26.1 Nhà sản xuất

Boehringer Ingelheim Espana S.A

Prat de la Riba, 50 08174-Sant Cugat del Valles (Barcelona). - Tây Ban Nha



















52

Buscopan

Hyoscine N-Butyl Bromide

Dung dịch tiêm - 20 mg/ml

60 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 5 ống 1 ml

VN-15234-12




26.2 Nhà sản xuất

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG

Birkendorfer StraBe 65 88397 Biberach an der Riss - Germany



















53

Aggrenox

Dipyridamole; Acetylsalicylic acid

Viên nang giải phóng kéo dài - 200mg; 25mg

24 tháng

NSX

Hộp 60 viên

VN-15235-12




27. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Boram Pharm Co., Ltd.

471, Moknae-dong, Ansan-si, Kyunggy-do - Korea

27.1 Nhà sản xuất

BMI Korea Co., Ltd.

907-1, Sangshin-ri, Hyangnam-myeon, Hwasung-si, Gyeongg-do - Korea



















54

Tymocale Capsule

Thymomodulin

Viên nang cứng - 80mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15236-12




28. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Boram Pharm Co., Ltd.

471, Moknae-dong, Danwon-Gu, Ansan-city, Gyeongi-do - Korea

28.1 Nhà sản xuất

Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd.

492-17, Chukhyun-Ri, Kwanghyewon-Myeon, Jincheon-Kun, Chungcheongbuk-Do - Korea



















55

Semozine Cap.

thymomodulin

viên nang cứng - 80mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên nang

VN-15237-12




29. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Brawn Laboratories Ltd

Delhi Stock Exchange Building 4/4B Asaf Ali Road, New Delhi 110002 - India

29.1 Nhà sản xuất

Brawn Laboratories Ltd

13, New Indi. Township, Faridabad 12 1001, Haryana. - India



















56

Amoxicillin capsules BP 500mg

Amoxicillin

Viên nang cứng - 500mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15238-12

57

Ampicillin capsules 500mg

Ampicillin Trihydrate

Viên nang cứng - 500mg Ampicillin

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15239-12




29.2 Nhà sản xuất

Brawn Laboratories Ltd

13, New Industrial Township, Faridabad 121001, Haryana. - India



















58

Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection

Chloramphenico 1 Sodium Succinate

Bột vô khuẩn pha tiêm - 1g Chloramphe nicol

36 tháng

BP

Hộp 10 lọ

VN-15240-12

59

Cocilone

Colchicine

Viên nén không bao - 1mg

36 tháng

BP

Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ bấm x 10 viên nén

VN-15241-12

60

DicIofenac sodium Injection

Diclofenac Sodium

Dung dịch tiêm - 25mg/ml

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống 3ml

VN-15242-12

61

Pannefia-40

Pantoprazole sodium sesquihydrate

Viên nén bao tan ở ruột - 40mg Pantoprazole

36 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15243-12

62

Pyrabru

Pyrazinamide

Viên nén - 500mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15244-12




30. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Brithol Michcoma International Ltd.

Wilhelminaplein 4, P.O. Box 505, 6040 AM Roermond - The Netherlands

30.1 Nhà sản xuất

Rowa Pharmaceuticals Ltd.

Newtown, Bantry, Co. Cork - Ireland



















63

Rowatinex

Pinene (alpha+beta); Camphene; Cineol BPC (1973); Fenchone; Borneol; Anethol

Viên nang cứng -.

60 tháng

NSX

Hộp 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên

VN-15245-12




31. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

BRN Science Co., Ltd.

924 Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea

31.1 Nhà sản xuất

BRN science Co., Ltd.

924, Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea



















64

Borabone

Calcitriol

Viên nang mềm - 0,25 mcg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15246-12

65

Cirring

Cao Crataegus Oxyacantha, Cao Mellisa folium, Cao Bạch quả, Tinh dầu tỏi

Viên nang mềm - 50mg; 10mg; 5mg; 150mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15247-12

66

Elrygel Gel

Erythromycin

Gel - 40mg/1g gel

36 tháng

NSX

Hộp 1 tuýp 30 g

VN-15248-12

67

Gintarin

Acid Ursodesoxychol ic; Taurin; dịch chiết nhân sâm trắng; Thiamin nitrate; Inositol

Viên nang mềm -.

36 tháng

NSX

Hộp 12 vỉ x 5 viên

VN-15249-12

68

Maecran

Vitamin E, Vitamin C, Beta caroten, Kẽm oxid, Đồng oxid, Selen, Mangan sulfat

Viên nang mềm -.

36 tháng

NSX

Hộp 12 vỉ x 5 viên

VN-15250-12




31.2 Nhà sản xuất

Chunggei Pharma. Co., Ltd.

1106-4, Daeyang-ri, Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea - Korea



















69

Mediperan

Cao khô lá Crataegus oxyacantha; Cao khô Melissa folium; Cao khô Iá Ginkgo biloba; Tinh dầu tỏi

Viên nang mềm -. .

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15251-12

70

Neucarmin

Casein hydrolysate

Viên nén bao phim - 500mg

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15252-12




31.3 Nhà sản xuất

SS Pharm. Co., Ltd.

779-8, Wonsi-dong, Danwon-Gu, AnSan-si, Gyeonggi-do - Korea



















71

Su Sung Porginal

Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate); Nystatin; polymycin B sulfate

Viên nang mềm đặt âm đạo - 35.000IU; 100.000IU; 35.000IU

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 6 viên

VN-15253-12




31.4 Nhà sản xuất

Union Korea Pharm. Co., Ltd.

5-9, Bangye-ri, Moonmak-eup, Wonju-si, Gangwon-do. - Korea



















72

Neuraject

Citicoline

Dung dịch tiêm - 500mg/2ml

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống x 2ml

VN-15254-12






1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương