Trường thpt phong Điền Luyện Thi Đại Học Cu 1



tải về 272.56 Kb.
trang2/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích272.56 Kb.
1   2   3   4   5

Câu 49. Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :

A.x = 2cos(10t ) cm. B.x = 2cos(10t + ) cm. C.x = 2cos(10t + ) cm. D.x = 2cos(10t - )

Câu 50. Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó giãn ra 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ. Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 .Phương trình dao động của vật có dạng:

A. x = 20cos(2t -/2 ) cm B. x = 45cos(2 t) cm C. x= 20cos(2 t) cm D. X = 20cos(100 t) cm Câu 51. Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s2. Phương trình dao động là :

A. x = 5cos(20t + )cm B. x = 7,5cos(20t + / 2 ) cm C. x = 5cos(20t - /2 ) cm D. x = 5sin(10t - / 2 ) cm

Câu 52. Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:

A. x = asin(πt+ ). B. x = acos(πt + ). C. x = 2asin(πt + ). D. x = acos(2πt + ).

Câu 53. Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m .khối lượng của vật m = 1 kg . Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động của vật là:

A.x = 3cos(10t +) cm B.x = 3cos(10t -) cm. C.x = 3cos(10t +) cm. D.x = 3cos(10t +) cm.

Câu 54 Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10sint (cm). Lực phục hồi (lực kép về) tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:

A. 0,5 N. B. 2N. C. 1N D. Bằng 0.

Câu 54 Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật. Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là

A. 0(N) B. 1,8(N) C. 1(N) D. 10(N)

Câu 56. Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg (lấy 2 = 10 ). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:

A. Fmax= 5,12 N B. Fmax= 525 N C. Fmax= 256 N D. Fmax= 2,56

Câu 57. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc = 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g=10m/. Khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v = 40cm/s. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn

A. 0,1(N) B. 0,4(N) C. 0(N) D. 0,2(N)

Câu 58. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo có k = 40N/m. Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống. Cho biết chiều dài tự nhiên của lò xo (lúc chưa treo vật nặng) là 40cm. Khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2

A. 40cm – 50cm B. 45cm – 50cm C. 45cm – 55cm D. 39cm – 49cm

Câu 59. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong s đầu tiên là:

A. 6cm. B. 24cm. C. 9cm. D. 12cm.

Câu 60. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lò xo có độ cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống. Lấy g = 10m/s2. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là

A. 0,424 m B. ± 4,24 cm C. -0,42 m D. ± 0,42 m

Câu 61. Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,1J B. 0,08J C. 0,02J D. 1,5J

Câu 61.Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn thứ hai có chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2. Con lắc có chiều dài (l1 + l2) dao động với chu kỳ là:

A. T = T1 + T2 B. T = T12+T22 C. T2 = T21 + T22 D. T = 2(T1+ T2)

Câu 62.. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s.

Câu 63 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là

A. 1,32s. B. 1,35s. C. 2,05s. D. 2,25s

Câu 64. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:

A. 6cm. B. 8cm. C. 4cm. D. 15cm.

Câu 65. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x1=5cost cm ;x2=10cost cm .Dao động tống hợp có phươmg trình

A. x= 5 cos B. x= 5 cos () C. x= 15 cos D. x= 15cos ()

Câu 66. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2cos(4pt + ) (cm); x2 = 2cos 4pt (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình:

A.x =2cos(4pt+)(cm) B. x = 2cos(4pt +)(cm) C.x =2cos (4pt+)(cm) D. x = 2cos(4pt-)(cm

Câu 67. : Con lắc kép có chu kì T = 2s với biên độ góc 0 = 0,2rad . Viết phương trình dao động của con lắc với gốc thời gian là lúc qua VTCB theo chiều dương.

A.= 0,2cos() rad B.= 0,2cos() rad C.= 0,2cos() rad D .= 0,2cos() rad

C©u 68. Hai con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi l1, l2 kh¸c l1 dao ®éng víi chu k× T1=0.6 (s), T2=0.8(s) ®­îc cïng kÐo lÖch gãc α0 vµ bu«ng tay cho dao ®éng. Sau thêi gian ng¾n nhÊt bao nhiªu th× 2 con l¾c l¹i ë tr¹ng th¸I nµy. ( bá qua mäi c¶n trë).

A. 2(s). B 2.4(s). C. 2.5(s). D.4.8(s).

C©u 69. con l¾c lß xo dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng cã n¨ng l­îng toµn phÇn E=2.10-2 (J)lùc ®µn håi cùc ®¹i cña lß xo F(max)=2(N).Lùc ®µn håi cña lß xo khi ë vÞ trÝ c©n b»ng lµ F = 2(N). Biªn ®é dao ®éng sÏ lµ :

A. 2(cm). B.3(cm). C.4(cm). D.kh«ng ph¶i c¸c kÕt qu¶ trªn.

C©u 70. Mét vËt dao ®éng ®iÒu hoµ ph¶i mÊt t=0.025 (s) ®Ó ®I tõ ®iÓm cã vËn tèc b»ng kh«ng tíi ®iÓm tiÕp theo còng nh­ vËy, hai ®iÓm c¸ch nhau 10(cm) th× biÕt ®­îc :

A. Chu k× dao ®éng lµ 0.025 (s) B. TÇn sè dao ®éng lµ 20 (Hz) C. Biªn ®é dao ®éng lµ 10 (cm). D. Pha ban ®Çu lµ /2

C©u 71. Dao ®éng cã ph­¬ng tr×nh x=8cos(2t+) (cm), nã ph¶I mÊt bao lâu ®Ó ®i tõ vÞ trÝ biªn vÒ li ®é x1=4(cm) h­íng ng­îc chiÒu d­¬ng cña trôc to¹ dé:

A. 0,5 (s) B. 1/3 (s) C. 1/6 (s) D. KÕt qua kh¸c

Câu 72 .Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới.
A. 148,148cm     B. 133,33cm     C. 108cm    D. 97,2cm

Câu 73.Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo R1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s. Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng M vào thì M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiêu?
A. T = 0,7s     B. T = 0,6s     C. T = 0,5s   D. T = 0,35s

Câu 74. Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s. Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s. Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo.
A. T = 2,8s     B. T = 2,4s      C. T = 2,0s     D. T = 1,8s
Câu 75. Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ.
A. T = 1,6 s     B. T = 1,2 s    C. T = 0,80 s D. T = 0,56 s

Câu 76.Vật M có khối lượng m = 2kg được nối qua 2 lò xo L1 và L2 vào 2 điểm cố định. Vật có thể trượt trên một mặt phẳng ngang. Vật M đang ở vị trí cân bằng, tách vật ra khỏi vị trí đó 10cm rồi thả (không vận tốc đầu) cho dao động, chu kỳ dao động đo được T = 2,094s = 2/3s.

Hãy viết biểu thức độ dời x của M theo t, chọn gốc thời gian là lúc M ở vị trí cách vị trí cân bằng 10cm.





  1. 10 cos(3t + 2). cm

B. 10 cos(t + 2). cm

C. 5 cos(2t + 2). cm



D. 5 cos(t + 2). Cm


Câu 77 .Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T = 2s. Dao động thứ nhất có li độ ở thời điểm ban đầu (t=0) bằng biên độ dao động và bằng 1cm. Dao động thứ hai có biên độ bằng cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc có giá trị âm. Viết phương trình dao động của hai dao động đã cho.

A. x1 = 2cos t (cm), x2 = cos t (cm) B. x1 = cos t (cm), x2 = -cos t (cm)

C. x1 = -2cos  t (cm), x2 = cos  t (cm) D. x1 = 2cos  t (cm), x2 = 2cos  t (cm

Câu 78.Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m =100g, lò xo có độ cứng k=25N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Cho g = 10m/s2; 2 10. Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị giãn 2cm lần đầu tiên.

A.t=10,3 ms B. t=33,6 ms C. t = 66,7 ms D. t =76,8 ms

Câu 79.Mét lß xo ®­îc treo th¼ng ®øng, ®Çu trªn cña lß xo ®­îc gi÷ cè ®Þnh, ®Çu d­íi treo vËt cã khèi l­îng m =100g, lß xo cã ®é cøng k=25N/m. KÐo vËt rêi khái vÞ trÝ c©n b»ng theo ph­¬ng th¼ng ®øng h­íng xuèng d­íi mét ®o¹n b»ng 2cm råi truyÒn cho vËt mét vËn tèc 10 cm/s theo ph­¬ng th¼ng ®øng, chiÒu h­íng lªn. Chän gèc thêi gian lµ lóc truyÒn vËn tèc cho vËt, gèc to¹ ®é lµ vÞ trÝ c©n b»ng, chiÒu d­¬ng h­íng xuèng. Cho g = 10m/s2 ; 2 X¸c ®Þnh thêi ®iÓm løc vËt ®i qua vÞ trÝ mµ lß xo bÞ gi·n 2cm lÇn ®Çu tiªn.

A.t=10,3 ms B. t=33,6 ms C. t = 66,7 ms D. t =76,8 ms

Câu 80.Một vật DĐĐH trên trục x’0x với phương trình x = 10cos(.Thời điểm vật đi qua x = +5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ lúc dao động:

A.1/3s B. 13/3s C. 7/3s D. 1s

Câu 81.Một chất điểm DĐĐH. Lúc t =0 chất điểm qua li độ x =cm

,với vận tốc -10cm/s và gia tốc -10m/s. Lấy =10. Biết phương trình được viết dưới dạng hàm cosin.Biên độ và pha ban đầu của dao động là:



A. 10cm , - B. 10cm , + C. 2cm , - D. 2cm , +

Câu 82.Một chất điểm DĐĐH với phương trình x = 2cos(. Thời điểm vật đi qua li độ x = cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là:

A. B. C. D.

Câu 83. Một vật DĐĐH với li độ x=0,3cos10πt cm. Trong 9/2s đầu tiên, vật đi được quãng đường là

A. 9 cm B. 18 cm C. 27cm D. 36 cm

Câu 84. Một con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2. Tính độ dài ban đầu của con lắc.

A. 25cm B. 30cm C. 40cm D. 50cm

Câu 85. Một vật DĐĐH với vận tốc v=3πcos(10πt+π/2)(cm/s). Trong 1,5s đầu tiên, vật đi được quãng đường là

A. 3 cm B. 6 cm C. 9cm D. 12 cm

Câu 86. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4sin(3t+) (cm). Li độ và vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng lần lượt là

A. 4/cm; 4/cm/s B. 4/3cm; 4cm/s C. ±4/3cm; ±4cm/s D. ±4/cm; ±4/cm/s

Câu 87. Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang với li độ x = 0,04cos2πt (m). Quãng đường quả cầu đi được trong 2,5s đầu tiên là

A. 20cm B. 30cm C. 40cm D. 50cm

Câu 88. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5(Hz). Lúc t = 0, chất điểm đi ngang qua vị trí x = 1 cm ngược chiều dương của trục toạ độ. Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian.

A. x = 2sin (10πt + π/2) (cm) B. x = 2sin10πt (cm) (cm) C. x = 2sin (10πt + 5π/6) (cm) D. x = 4sin (10πt + π) (cm)

Câu 89. Một lò xo khối lượng không đáng kể được treo trên trần cùng với một vật nhỏ gắn ở đầu dưới của nó. Ban đầu vật được giữ ở vị trí B sao cho lò xo không bị nén giãn. Sau đó vật được thả từ B, và dao động lên xuống với vị trí thấp nhất cách B 20cm. Vận tốc cực đại của dao động là:

A. 100 cm/s B. 1002 cm/s C. 752 cm/s D. 502 cm/s

Câu 90. Chọn câu trả lời đúng. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của người đó là:

A. 4,8km/s. B. 4,2km/h. C. 3,6m/s. D. 5,4km/h.

Câu 91. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với li độ x = 4sin(5t)(cm). Trong quá trình dao động, khi hòn bi của con lắc đến điểm biên trên (lò xo có độ dài ngắn nhất) thì lực đàn hồi của lò xo ở vị trí này bằng bao nhiêu? Cho gia tốc trọng lực g = 2(m/s2).

A. F = 10(N). B. F = 12(N). C. F = 5(N). D. F = 0(N).

Câu 92. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm, thực hiện trong 1s. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Người đó đi với tốc độ nào dưới đây thì nước sóng sánh mạnh nhất?

A. 1,5 km/h. B. 2,8 km/h. C. 1,2 km/h. D. 1,8 km/h.

Câu 93. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là , lấy g=2m/s. Chu kì dao động của vật là

A. 1 s B. 0,8 s C. 0,5 s D. Đáp án khác.

Câu 94. Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 240C. Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2.10-5K-1, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy

A. chậm 14,256 s. B. chậm 7,344 s. C. Gi¸ trÞ kh¸c. D. nhanh 7,344 s

Câu 95. Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc ; khi vật có li độ thì vận tốc . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. Gi¸ trÞ kh¸c
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương