Trường thpt phong Điền Luyện Thi Đại Học Cu 1



tải về 272.56 Kb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích272.56 Kb.
1   2   3   4   5

A. F = 4 N B. F = 0,4 N C. F = 0,6 N D. F = 6 N

Câu 192. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc đơn dao động nhỏ gồm vật treo m = 20g, sợi dây dài l = 1m. Vật được thả từ biên độ góc o = 6o. Tính vận tốc khi qua VTCB. Lấy g = 10 m/s2 .

A. V = 36 cm/s B.V = 30 cm/s C. V = 31 cm/s D. V = 33 cm/s

Câu 193.Chọn câu trả lời ĐÚNG. Từ VTCB vật khối lượng m = 100g ở đầu 1 lò xo độ cứng k = 100N/m, được nâng lên một đọan 4cm rồi truyền vận tốc 30cm/s để thực hiện DĐĐH trên phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2. Tính biên độ dao động và lực hồi phục khi qua vị trí lò xo không biến dạng

A. A = 5cm, F = 0,1N B.A = 4cm, F = 0,3N C. A = 5cm, F = 0,3N D. A = 4cm, F = 0,1N

Câu 194.Chọn câu trả lời ĐÚNG. Thành lập phương trình dao động tổng hợp :

x1= 5 sin 20t (cm ) x2 = 5 sin ( 20t + /3 ) (cm)



A. x = 5sin ( 20t + /6 ) (cm) B. x = 5sin ( 20t - /6 ) (cm)

C. x = 5sin ( 20t + /6 ) (cm) D. x = 5sin ( 20t - /6 ) (cm)

Câu 195.Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc đồng hồ gỏ nhịp theo giây xem là con lắc đơn chạy đúng giờ ở gần mặt đất có go = 9,8 m/s2. Khi đưa lên độ cao h = 6,4km thì trong 1 ngày đêm sẽ chạy nhanh hay chậm thời gian bao nhiêu ?

A. Chậm 1 phút 26 giây B. Nhanh 1 phút 26 giây C. Chậm 43,2 giây D. Nhanh 43,2 giây

Câu 196. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một vật khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao độnh thành phần : x1 = 5sin ( 2t - /3 )(cm), x2 = 2sin ( 2t - /3 )(cm). Tính gia tốc của vật lúc t = 1/4 (s) .

A. a = - 1,4 m/s2 B. a = 1,4 m/s2 C. a = - 2,8 m/s2 D. a = 2,8 m/s2

Câu 197. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1,2kg DĐĐH theo phươnh ngang với phương trình : x = 10sin ( 5t + 5/6 )(cm). Tính độ lớn lực đàn hồi lúc t = /5(s)

A. F = 1,5 N B. F = 3 N C. F = 13,5 N D. F = 17 N

Câu 198.Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời 2 DĐĐH cùng phương cùng tần số có phương trình : x1 = 6sin ( 5t - /2 )(cm), x2 = 6sin ( 5t )(cm). Lấy2 = 10.Tính thế năng của vật tại thời điểm t = 1s.

A. Et = 90 mJ B.Et = 180 mJ C. Et = 900 J D. Et = 180 J

Câu 199. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc đơn có dây treo dài 60cm, vật nặng khối lượng 200g, dao động với biên độ gócm = 70o. Tính thế năng của cật qua vị trí có= 60o. g = 10m/s2

A. Et = 0,16 J B. Et = 0,19 J C. Et = 0,6 J D. Et = 0,8 J

Câu 200.Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động tự do trên Trái đất là To. Đưa con lắc lên Mặt trăng. Gia tốc tự do trên mặt trăng bằng 1 /6 gia tốc trên Trái đất. Tính chu kỳ T dao động con lắc đơn trên Mặt trăng.

A.T = 6 To B. T = To / 6 C. T = To D. T = To /

Câu 200. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 200g và lò xo có độ cứng k = 80N/m.Biết rằng vật DĐĐH có gia tốc cực đại 2,4 m/s2. Tính vận tốc khi qua VTCB và giá trị cực đại của lực đàn hồi

A. V = 0,14 m/s, F = 2,48 N B. V = 0,12 m/s, F = 2,84 N C. V = 0,12 m/s, F = 2,48 N D. V = 0,14 m/s, F = 2,84 N

Câu 201. . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc lò xo thẳng đứng, độ cứng k = 40N/m. Khi qua li độ x = 1,5cm, chiều dương trên xuống, vật chịu lực kéo đàn hồi = 1,6 N. Tính khối lượng m .

A. m = 100 g B. m = 120 g C. m = 50 g D.m = 150 g

Câu 202. Cho hai dao ®éng ®iÒu hoμ cïng ph−¬ng, cïng chu k× T = 2s. Dao ®éng thø nhÕt cã li ®é ë thêi ®iÓm t = 0 b»ng biªn ®é dao ®éng vμ b»ng 1 cm. Dao ®éng thø hai cã biªn ®é b»ng 3 cm, ë thêi ®iÓm t = 0 li ®é b»ng 0 vμ vËn tèc cã gi¸ trÞ ©m. Ph−¬ng tr×nh cña dao ®éng tæng hîp cña hai dao ®éng trªn lμ:

A. x = 2cos(πt - 65π) cm B. x = 2sin(πt + 65π) cm C. x = 2sin(πt + 6π) cm D. x = 2cos(πt - 65π) cm

Câu 203. Mét con l¾c lß xo cã c¬ n¨ng 1,0J, biªn ®é dao ®éng 0,1m vμ vËn tèc cùc ®¹i 1 m/s. §é cøng k cña lß xo vμ khèi l−îng m cña vËt dao ®éng lÇn l−ît lμ:

A. 20 N/m; 2 kg B. 200N/m; 2 kg C 200N/m; 0,2 kg D. 20N/m; 0,2 kg
ĐKSHL4

Giáo Viên Biên Soạn: Nguyễn Xuân Thành Trang
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương