Trường thpt phong Điền Luyện Thi Đại Học Cu 1



tải về 272.56 Kb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích272.56 Kb.
1   2   3   4   5

A. E = 2J ; vmax =2m/s B. E = 0,30J ; vmax =0,77m/s C. E = 0,30J ; vmax =7,7m/s D. E = 3J ; vmax =7,7m/s.

Câu 146. Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 và x2=sin(8t) là x=sin(8t+). Phương trình dao động x1 là:

A. x1 = 2sin(8t + ) B. x1 = sin(8t + 5/6) C. x1 = 2sin(8t - /3) D. x1 = sin(8t + /2)

Câu 147. Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng  = 300, khi đi qua vị trí cân bằng lò xo giãn l = 12,5cm, lấy g = 2=10m/s2. Tần số dao động điều hoà của con lắc đó là:

A. f = 1Hz B. f = 2Hz C. f = Hz D. Đáp án khác.

Câu 148. Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian t đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu l là:

A. 0,9 m. B. 2,5 m. C. 1,2 m. D. 1,6 m.

Câu 149. Một con lắc đơn có chiều dài l = 48cm, vật có khối lượng m=10g tích điện q=-4.10-6C dao động điều hoà trong điện trường đều có các đường sức điện trường thẳng đứng hướng lên. Cường độ điện trường E=5000V/m, lấy g=2=10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc đơn đó là:

A. T = 0,4s B. T = 2 s C. T = 4 s D. T = 0,2 s

Câu 150. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc đơn chiều dài l1 thực hiện 5 dao động bé, con lắc đơn chiều dài l2 thực chiện 9 dao động bé. Biết hiệu chiều dài dây treo hai con lắc là 112cm. chiều dài l1l2 của hai con lắc lần lượt là

A.140cm và 252cm. B.252cm và 140cm. C.50cm và 162cm. D.162cm và 50cm.

Câu 151. Con lắc đơn chiều dài 1,44m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = m/s2 . Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

A.2,4s. B.1,2s. C.0,6s. D.0,3s.

Câu 152. Cho hai dao động điều hòa cùng phương: . Phương trình dao động tổng hợp:

A. B. C. D.

Câu 153. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x= 8 sin(cm. Quảng đường vật đi được sau t=0,45s là

A. 64cm B. 72cm C. 0cm D. 8cm

Câu 154. Một con lắc lò xo gồm vật m=1kg, k=40N/m, được treo trên trần một toa tàu, chiều dài thanh ray dài 12,5m, ở chổ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Tàu chạy với vận tốc bao nhiêu thì con lắc dao động mạnh nhất? Lấy 2 = 10.

A. 12,56m/s B. 500m/s C. 40m/s D. 12,5m/s

Câu 155. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kì 0,5s, khối lượng m=0,4kg.Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là

A. 5,12N B. 4,5N C. 3N D. 4N

Câu 156. một con lắc lò xo nằm ngang, từ VTCB kéo vật để lò xo giãn 10cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều, biết rằng trong thời gian 5s vật thực hiện được 10 dao động.Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x=cm B. x=cm C. x=cm D. x=-cm

Câu 157. một con lắc lò xo gồm vật m=1kg, k=40N/m, được treo trên trần một toa tàu, chiều dài thanh ray dài 12,5m, ở chổ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Tàu chạy với vận tốc bao nhiêu thì con lắc dao động mạnh nhất? Lấy 2 = 10.

A. 12,56m/s B. 500m/s C. 40m/s D. 12,5m/s

Câu 158. con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kì 0,5s, khối lượng m=0,4kg.Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là

A. 5,12N B. 4,5N C. 3N D. 4N

Câu 159. hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha,cùng biên độ a với tần số 50Hz. Tại một điểm M cách các nguồn lần lượt là 20cm và 25cm sóng dao động mạnh nhất, giữa M và đường trung trực không có điểm cực đại nào. Tại điểm N cách các nguồn lần lượt 20cm và 22,5cm hai sóng dao động

A. lệch pha B. cùng pha C. vuông pha D. ngược pha

Câu 160. Mét con l¾c lß xo gåm lß xo cã ®é cøng K = 100 N/m, vËt nÆng cã khèi l­îng m = 100g treo trªn gi¸ cè ®Þnh. Con l¾c dao ®éng ®iÒu hoµ víi biªn ®é A = 2cm theo ph­¬ng th¼ng ®øng. LÊy g =10 m/s 2.,,2=10.

Chän gèc to¹ ®é ë vÞ trÝ c©n b»ng, T¹i vÞ trÝ lß xo gi·n 3cm th× vËn tèc cña vËt cã ®é lín lµ:



A. 20 cm/s B. 20 cm/s C. 10 cm/s D. 2 cm/s

Câu 161. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 2.sin(10t - /3) (cm); x1 = cos(10t + /6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật.

A. 5 (cm/s) B.20 (cm) C. 1 (cm/s) D. 10 (cm/s)

Câu 162. Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 153 (cm/s). Xác định biên độ.

A. 5 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 10 cm

Câu 163. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 500g treo vào đầu lò xo có độ cứng k =2,5N/cm.Kích thích cho vật dao động, vật có gia tốc cực đại 5m/s2 .Biên độ dao động của vật là:

A.cm. B. 2 cm C. 5cm D. 1cm

Câu 164. Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số 1Hz.Chọn mốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều âm.tại thời điểm t = 0,75s kể từ lúc dao động li độ của vật bằng bao nhiêu?

A. -5cm B. 5cm C. 2,5cm D. -2,5cm

Câu 165. Một con lắc đơn có chiều dài treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/2(g = m/s2 ) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là

A. 2 (s). B.2,38s C.1,64 (s). D. 4 (s).

Câu 163. Kéo con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng góc 600 do với phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng lực g = 9,8m/s2. Vận tốc con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Độ dài dây treo con lắc là

A. 80 cm. B.100 cm. C.1,2 m. D. 0,5 m.

Câu 164. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2). Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là

A. (s). B. (s). C. (s). D. (s).

Câu 165. Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là

A. 160cm. B. 144,2cm. C. 152,1cm. D. 167,9cm.

Câu 166. Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

A. 1,5J B. 0,1J C. 0,02J D. 0,08J

Câu 167. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian t1 = vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Sau thời gian t2 = 0,3(s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

A. 20cm/s B. 25cm/s C. 30cm/s D. 40cm/s

Câu 168.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có các phương trình:

, . Phương trình dao động tổng hợp:

A. B.

C. D.

C©u 169. Mét con l¾c lß xo treo th¼ng ®øng, ®Çu trªn cè ®Þnh, ®Çu d­íi treo 1 vËt m. KÐo v©t xuèng khái vÞ trÝ c©n b»ng mét ®o¹n 3cm råi th¶ kh«ng vËn tèc ®Çu, vËt dao ®éng ®iÒu hoµ víi tÇn sè 5Hz .Víi gèc thêi gian lµ lóc th¶, chiÒu d­¬ng h­íng lªn, ph­¬ng tr×nh dao ®éng cña vËt lµ:

A. x = 4cos(10t) (cm) B. x = 3cos(10t +) (cm) C. x = 3cos(10t) (cm) D. x = 4cos(10t - ) (cm)

Câu 170. Mét vËt nhá khèi l­îng ®­îc treo vµo mét lß xo khèi l­îng kh«ng ®¸ng kÓ, ®é cøng . KÝch thÝch ®Ó con l¾c dao ®éng ®iÒu hßa (bá qua ma s¸t) víi c¬ n¨ng b»ng . Gia tèc cùc ®¹i vµ vËn tèc cùc ®¹i cña vËt lÇn l­ît lµ

A. 16cm/s2, 16m/s B. 3,2cm/s2, 0,8cm/s C. 0,8cm/s2, 16m/s D. 16m/s2, 80cm

C©u 171. Mét lß xo cã chiÒu dµi l0 = 50 cm, ®é cøng k = 60 N/m ®­îc c¾t thµnh hai lß xo cã chiÒu dµi lÇn l­ît lµ l1 = 20 cm, l2 = 30 cm. §é cøng k1, k2 cña hai lß xo míi cã gi¸ trÞ nµo sau ®©y?

A. k1 = 120 N/m, k2 = 180 N/m B. k1 = 180 N/m, k2 = 120 N/m C. k1 = 150 N/m, k2 = 100 N/m D. k1 = 24 N/m, k2 = 36 N/m

C©u 172. Dao ®éng tæng hîp cña hai dao ®éng ®iÒu hoµ cïng ph­¬ng x1 = 4cos(10t+) cm vµ x2=4cos(10t -) cm , cã ph­¬ng tr×nh:

A. x = 4cos(10t - ) cm. B. x = 8 cos(10t - ) cm. C. x = 4 cos(10t +) cm. D. x = 8cos(10t +) cm

Câu 173.Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g). Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc hướng lên. Lấy g=2=10(m/s2). Trong khoảng thời gian chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A 4,00(cm) B. 8,00(cm) C. 2,54(cm) D. 5,46(cm)

Câu 174.Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=2=10m/s2. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn

A. tăng 11,8% B. giảm 16,67% C. giảm 8,71% D. tăng 25%

Câu 175.Một vaät dao ñoäng ñieàu hoaø vôùi taàn soá f = 5Hz. Taïi thôøi ñieåm t1 vaät coù ñoäng naêng baèng 3 laàn theá naêng. Taïi thôøi ñieåm t2=(t1+) s ñoäng naêng cuûa vaät.

A. Baèng 3 laàn theá naêng hoaëc baèng cô naêng B. Baèng 3 laàn theá naêng hoaëc baèng khoâng

C. Baèng 1/3 laàn theá naêng hoaëc baèng khoâng C. Baèng 1/3 laàn theá naêng hoaëc baèng cô naêng

Câu 176. Moät con laéc loø xo thaúng ñöùng goàm vaät naëng coù khoái löôïng 100g vaø moät loø xo nheï coù ñoä cöùng k = 100N/m. Keùo vaät xuoáng döôùi theo phöông thaúng ñöùng ñeán vò trí loø xo daõn 4cm roài truyeàn cho noù moät vaän toác theo phöông thaúng ñöùng töø döôùi leân. Coi vaät dao ñoäng ñieàu hoaø theo phöông thaúng ñöùng. Thôøi gian ngaén nhaát ñeå vaät chuyeån ñoäng töø vò trí thaáp nhaát ñeán vò trí loø xo bò neùn 1,5 cm laø:

A. 0,2s B. C. D.



Câu 177.Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0s và T2= 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là:

A. 4,0s. B. 3,5s. C. 2,5s. D. 5,0s

Câu 178.Một chất điểm đang dao động với phương trình: . Tính vận tốc trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động

A. 1,2m/s và 0 B. 2m/s và 1,2m/s C. 1,2m/s và 1,2m/s D. 2m/s và 0

Câu 179. Một con lắc lò xo có m=100g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc cực đại aMax=80cm/s2. Biên độ và tần số góc của dao động là:

A. 0,005cm và 40prad/s B. 5cm và 4rad/s C. 10cm và 2rad/s D. 4cm và 5rad/s

Câu 180. Một vật dao động điều hoà khi có li độ thì vận tốc cm, khi có li độ thì có vận tốc cm. Biên độ và tần số dao động của vật là:

A. 4cm và 1Hz. B. 8cm và 2Hz. C. và 2Hz. D. Đáp án khác.

Câu 181. Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm. Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A. chiều âm qua vị trí có li độ . B. chiều âm qua vị trí cân bằng.

C. chiều dương qua vị trí có li độ -2cm. D. chiều âm qua vị trí có li độ -2cm

Câu 182. Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2cos(0,5t – /6)cm/s. Vào thời điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.:

A. 6s B. 2s C. 4/3s D. 8/3s

Bài 183.Phương trình chuyển động của vật là: x = 20cos()(cm).Vân tốc của vật đi qua vị trí có li độ 10cm theo chiều âm là:

A.54,4cm/s B.-54,4cm/s C.31,4cm/s D. -31,4cm/s

Câu 184.Một vật dao động điều hoà giữa hai điểm M,N cách nhau 10cm.Mỗi giây vật thực hiện được 2 dao động toàn phần .Độ lớn của vận tốc lúc vật đi qua trung điểm của MN là:

A. 125,6cm/s B. 15,7cm/s C. 5cm/s D. 62,8cm/s

Câu 185.Một vật dao động điều hoà trên trục x’0x với chu kỳ T = 0,5s,Gốc toạ độ O là vị trí cân bằng của vật .Lúc t = 0 vạt đi qua vị trí có li độ x = 3cm, và vận tôvs bằng 0. Phương trình dao động của vật:

A. x = 5cos(4 B.x = 5cos(4 C.x = 3cos(4 D. x = 3cos(4



Câu 186.Một vật DĐĐH trên đoạn thẳng AB =10cm.Chọn gốc toạ độ tại 0, chiều dương từ A đến B.Trong 10s vật thực hiện được 20 ao động toàn phần.Lúc t = 0 vật qua O theo chiều AB.Phương trình dao động của vật là:

A.x = 10cos(4 B.x = 10cos(4 C.x = 5cos(4 D.x = 5cos(4



Câu 187.Một vật DĐĐH trên trục x’0x với phương trình x = 10cos(.Thời điểm vật đi qua x = +5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ lúc dao động:

A.1/3s B. 13/3s C. 7/3s D. 1s



Bài 188. Cho hai dao động cùng phương có phương trình dao động là:

x1 = 5cos(10t +π/2) (cm ;s) và x2= 5sin(10t - π) (cm ;s).

Giá trị vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của dao động tổng hợp lần lượt là:

A. 50 cm/s và 5 m/s2. B. 100 cm/s và 10 m/s2. C. 502 cm/s và 52m/s2. D. 0 và 0

Câu 189. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Tại nơi có g = 9,8m/s2 , con lắc chiều dài l1 + l2 có chu kỳ dao động 2,4s, con lắc chiều dài l1 - l2 có chu kỳ dao động 0,8s. Tính l1 và l2

A. l1 = 0,78cm, l2 = 0,64cm B. l1 = 0,80cm, l2 = 0,64cm C. l1 = 0,78cm, l2 = 0,62cm D. l1 = 0,80cm, l2 = 0,62cm

Câu 190. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một con lắc đồng hồ xem là con lắc đơn với dây treo bằng kim lọai hệ số nở dài= 17.10-6/độ. Ở 20oC gần mặt đất, đồng hồ chạy đúng giờ với chu kỳ dao động quả lắc là 2s.Khi tăng nhiệt độ đến 30oC, trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu ?

A. Chậm lại 7,34s B. Chậm lại 7,43s C. Nhanh thêm 7,34s D. Nhanh thêm 7,43s

Câu 191. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một vật khối lượng m = 80g thực hiện DĐĐH đầu lò xo độ cứng k theo phương trình : x = 8 cos2 ( 5t - /12 )(cm). Chọn chiều dương từ trên xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Tính lực đàn hồi của lò xo ở li dộ x =-2cm. Lấy g = 10 m/s2

1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương