Tỉnh Hà Giang Sè 03+04 Ngµy 10 th¸ng 01 n¨m 2012 MỤc lụC



tải về 1.04 Mb.
trang3/11
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.04 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

NGHỊ QUYẾT


Về việc sửa đổi Phụ lục quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu

giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo

Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh



HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND - UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 188/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi phần phụ lục quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã thảo luận và nhất trí,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi Phụ lục quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang. (Có Phụ lục chi tiết ban hành kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012, được áp dụng từ năm ngân sách 2012 và thời kỳ ổn định ngân sách mới 2011 - 2015.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ ba thông qua./.







CHỦ TỊCH Vương Mí Vàng






PHỤ LỤC




Quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu




giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang




(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND




ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)




 




Mục thu theo MLNS

Tiểu mục thu theo MLNS

NỘI DUNG KHOẢN THU

Tỷ lệ phân chia thu NSNN (%)




TW

Tỉnh

Huyện






1000

 

Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

 




1050

Từ 1052 đến 1099

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 




 

1051

Thuế TNDN của các đơn vị TW hạch toán toàn ngành

100

 

 

 




 

1052 đến 1099

- Thuế TNDN từ các hoạt động SXKD không hạch toán tập trung toàn ngành của các đơn vị TW

 

100

 

 




 

 

- DNNN địa phương, Công ty TNHH một thành viên bao gồm hoạt động xổ số kiến thiết

 

100

 

 




 

 

- Tổ chức, cá nhân SXKD khác

 

 

100

 




1100

 

Thu nợ thuế chuyển thu nhập

 

 

 

 




 

1101

Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước

100

 

 

 




 

1102

Thu nợ thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các DN

 

100

 

 




 

1103

Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư Việt Nam ở nước ngoài về nước

 

100

 

 




 

1149

Thu nợ thuế chuyển thu nhập khác

 

100

 

 




1150

 

Thu nhập sau thuế thu nhập

 

 

 

 




 

 

- Từ các hoạt động SXKD hạch toán tập trung toàn ngành của các đơn vị Trung ương

100

 

 

 




 

 

- Từ các hoạt động SXKD không hạch toán tập trung toàn ngành của các đơn vị Trung ương hạch toán toàn ngành

 

100

 

 




 

 

- DNNN địa phương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bao gồm hoạt động xổ số kiến thiết

 

100

 

 




 

 

- Tổ chức, cá nhân SXKD khác

 

 

100

 




1300

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

100




1400

 

Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 




 

 

- Trên địa bàn khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy - Huyện Vị Xuyên (để đầu tư trở lại Cửa khẩu quốc gia Thanh Thủy)

 

100

 

 




 

 

- Các địa bàn còn lại

 

30

70

 




1450

 

Thu giao đất trồng rừng

 

 

100

 




1600

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 




 

 

- Địa bàn xã, thị trấn

 

 

 

100




 

 

- Địa bàn phường

 

 

50

50




1550

Từ 1552 đến 1599

Thuế tài nguyên

 

 

 

 




 

1552 đến 1556

Nước thủy điện; khoáng sản kim loại; khoáng sản quý hiếm; khoáng sản phi kim loại; thuỷ sản

 

 

100

 




 

1557

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

100




 

1599

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 




 

 

- Thu từ các tổ chức SXKD

 

 

100

 




 

 

- Thu từ cá nhân SXKD

 

 

 

 




 

 

+ Địa bàn xã, thị trấn

 

 

 

100




 

 

+ Địa bàn phường

 

 

70

30




1700

1701, 1749

Thuế giá trị gia tăng (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu)

 

 

 

 




 

 

- Thuế GTGT hàng nhập khẩu (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)

100

 

 

 




 

 

- Thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

100

 

 

 




 

 

- Doanh nghiệp Trung ương

 

100

 

 




 

 

- Tổ chức SX kinh doanh thuỷ điện (trừ DNNNTW hạch toán toàn ngành)

 

50

50

 




 

 

- Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết trên địa bàn thành phố Hà Giang

 

70

30

 




 

 

- Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết trên địa bàn các huyện

 

 

100

 




 

 

- Từ các tổ chức SXKD khác

 

 

100

 




 

 

- Từ cá nhân SXKD

 

 

 

 




 

 

+ Địa bàn xã

 

 

 

100




 

 

+ Địa bàn phường, thị trấn

 

 

70

30




1750

Từ 1751 đến 1799

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 




 

1751

Hàng nhập khẩu (trừ thuế TTDB hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)

100

 

 

 




 

1752

Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

100

 

 

 




 

1753 đến 1799

Hoạt động XSKT trên địa bàn thành phố

 

100

 

 




 

Hoạt động XSKT trên địa bàn huyện

 

 

100

 




 

Các hoạt động SXKD khác

 

 

100

 




1800

 

Thuế môn bài

 

 

 

 




 

 

- Từ các tổ chức SXKD ở xã, thị trấn

 

 

100

 




 

 

- Từ cá nhân, hộ SXKD ở xã, thị trấn

 

 

 

100




 

 

- Thu tổ chức, cá nhân KD ở phường

 

 

100

 



1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương