Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++



tải về 1.98 Mb.
trang19/55
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.98 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   55

Lệnh rẽ nhánh


Nhập một kí tự. Cho biết kí tự đó có phải là chữ cái hay không.

Nhập vào một số nguyên. Trả lời số nguyên đó: âm hay dương, chẵn hay lẻ ?

Cho n = x = y và bằng: a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

Hãy cho biết giá trị của x, y sau khi chạy xong câu lệnh:

if (n % 2 == 0) if (x > 3) x = 0;

else y = 0;

Tính giá trị hàm



Viết chương trình giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Nhập 2 số a, b. In ra max, min của 2 số đó. Mở rộng với 3 số, 4 số ?

Nhập 3 số a, b, c. Hãy cho biết 3 số trên có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác ? Nếu là một tam giác thì đó là tam giác gì: vuông, đều, cân, vuông cân hay tam giác thường ?

Nhập vào một số, in ra thứ tương ứng với số đó (qui ước 2 là thứ hai, …, 8 là chủ nhật).

Nhập 2 số biểu thị tháng và năm. In ra số ngày của tháng năm đó (có kiểm tra năm nhuận).

Lấy ngày tháng hiện tại làm chuẩn. Hãy nhập một ngày bất kỳ trong tháng. Cho biết thứ của ngày vừa nhập ?

Lệnh lặp


Giá trị của i bằng bao nhiêu sau khi thực hiện cấu trúc for sau:

for (i = 0; i < 100; i++);

Giá trị của x bằng bao nhiêu sau khi thực hiện cấu trúc for sau:

for (x = 2; i < 10; x+=3) ;

Bạn bổ sung gì vào lệnh for sau:

for ( ; nam < 1997 ; ) ;

để khi kết thúc nam có giá trị 2000.

Bao nhiêu kí tự ‘X’ được in ra màn hình khi thực hiện đoạn chương trình sau:

for (x = 0; x < 10; x ++) for (y = 5; y > 0; y --) cout << ‘X’;

Nhập vào tuổi cha và tuổi con hiện nay sao cho tuổi cha lớn hơn 2 lần tuổi con. Tìm xem bao nhiêu năm nữa tuổi cha sẽ bằng đúng 2 lần tuổi con (ví dụ 30 và 12, sau 6 năm nữa tuổi cha là 36 gấp đôi tuổi con là 18).

Nhập số nguyên dương N. Tính:



Nhập số nguyên dương n. Tính:



n dấu căn

n dấu chia

Nhập số tự nhiên n. In ra màn hình biểu diễn của n ở dạng nhị phân.

In ra màn hình các số có 2 chữ số sao cho tích của 2 chữ số này bằng 2 lần tổng của 2 chữ số đó (ví dụ số 36 có tích 3*6 = 18 gấp 2 lần tổng của nó là 3 + 6 = 9).

Số hoàn chỉnh là số bằng tổng mọi ước của nó (không kể chính nó). Ví dụ 6 = 1 + 2 + 3 là một số hoàn chỉnh. Hãy in ra màn hình tất cả các số hoàn chỉnh < 1000.

Các số sinh đôi là các số nguyên tố mà khoảng cách giữa chúng là 2. Hãy in tất cả cặp số sinh đôi < 1000.

Nhập dãy kí tự đến khi gặp kí tự ‘.’ thì dừng. Thống kê số chữ cái viết hoa, viết thường, số chữ số và tổng số các kí tự khác đã nhập. Loại kí tự nào nhiều nhất ?

Tìm số nguyên dương n lớn nhất thoả mãn điều kiện:

.

.

Cho e = 1e-6. Tính gần đúng các số sau:

Số pi theo công thức Euler: dừng lặp khi .

ex theo công thức: dừng lặp khi .



, dừng lặp khi .

theo công thức: , dừng khi .

In ra mã của phím bất kỳ được nhấn. Chương trình lặp cho đến khi nhấn ESC để thoát.

Bằng phương pháp chia đôi, hãy tìm nghiệm xấp xỉ (độ chính xác 10-6) của các phương trình sau:

ex - 1.5 = 0, trên đoạn [0, 1].

x2x - 1 = 0, trên đoạn [0, 1].

a0xn + a1xn-1 + ... + an = 0, trên đoạn [a, b]. Các số thực ai, a, b được nhập từ bàn phím sao cho f(a) và f(b) trái dấu.


Mảng


Nhập vào dãy n số thực. Tính tổng dãy, trung bình dãy, tổng các số âm, dương và tổng các số ở vị trí chẵn, vị trí lẻ trong dãy. Tìm phần tử gần số trung bình nhất của dãy.

Tìm và chỉ ra vị trí xuất hiện đầu tiên của phần tử x trong dãy.

Nhập vào dãy n số. Hãy in ra số lớn nhất, bé nhất của dãy.

Nhập vào dãy số. In ra dãy đã được sắp xếp tăng dần, giảm dần.

Cho dãy đã được sắp tăng dần. Chèn thêm vào dãy phần tử x sao cho dãy vẫn sắp xếp tăng dần.

Hãy nhập vào 16 số nguyên. In ra thành 4 dòng, 4 cột.

Nhập ma trận A và in ra ma trận đối xứng của nó.

Cho một ma trận nguyên kích thước m*n. Tính:

Tổng tất cả các phần tử của ma trận.

Tổng tất cả các phần tử dương của ma trận.

Tổng tất cả các phần tử âm của ma trận.

Tổng tất cả các phần tử chẵn của ma trận.

Tổng tất cả các phần tử lẻ của ma trận.

Cho một ma trận thực kích thước m*n. Tìm:

Số nhỏ nhất, lớn nhất (kèm chỉ số) của ma trận.

Số nhỏ nhất, lớn nhất (kèm chỉ số) của từng hàng của ma trận.

Số nhỏ nhất, lớn nhất (kèm chỉ số) của từng cột của ma trận.

Số nhỏ nhất, lớn nhất (kèm chỉ số) của đường chéo chính của ma trận.

Số nhỏ nhất, lớn nhất (kèm chỉ số) của đường chéo phụ của ma trận.

Nhập 2 ma trận vuông cấp n A và B. Tính A + B, A - B, A * B và A2 - B2.


1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   55


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương