PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang63/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   59   60   61   62   63   64   65   66   67

CÁC LOẠI ALPHA AMYLASE

INS

Tên phụ gia







1100

Alpha amylase từ
- Aspergillus orysee var.
-Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis


 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột mỳ

GMP

383&CS152




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















PROTEASE

INS

Tên phụ gia







1101(i)

Protease

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột mỳ

GMP







Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















PAPAIN

INS

Tên phụ gia







1101(ii)

Papain



















Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















BROMELAIN

INS

Tên phụ gia







1101(iii)

Bromelain

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP




GLUCOSE OXYDASE

INS

Tên phụ gia







1102

Glucose oxydase

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















LIPASE

INS

Tên phụ gia







1104

Lipase

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















LYSOZYM

INS

Tên phụ gia







1105

Lysozym

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS283

01.6.2

Pho mát ủ chín

GMP




14.2.2

Rượu táo, lê

500




14.2.3

Rượu vang nho

500
















POLYDEXTROSE

INS

Tên phụ gia







1200

Polydextrose

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

GMP

CS243

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

97&CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















POLYVINYLPYROLIDON

INS

Tên phụ gia







1201

Polyvinylpyrolidon

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP




05.3

Kẹo cao su

10000




11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao

3000




12.3

Dấm

40




13.6

Thực phẩm bổ sung

GMP




14.1.4.3

Đồ uống hương liệu cô đặc (dạng rắn hoặc lỏng)

500




14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

10

36

14.2.2

Rượu táo, lê

2

36













POLYVINYLPYROLIDON, KHÔNG TAN

INS

Tên phụ gia







1202

Polyvinylpyrolidon, không tan

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















POLYVINYL ALCOHOL

INS

Tên phụ gia







1203

Polyvinyl alcohol

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

13.6

Thực phẩm bổ sung

45000
















PULLULAN

INS

Tên phụ gia







1204

Pullulan

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

50000

CS306R




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















DEXTRIN, TINH BỘT RANG TRẮNG, VÀNG

INS

Tên phụ gia







1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

GMP

CS243

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS221, CS273, CS275

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

GMP

CS253

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

97&CS105




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP















1   ...   59   60   61   62   63   64   65   66   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương