PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang60/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   56   57   58   59   60   61   62   63   ...   67

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

300

161

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

400

161&CS243

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

580

161

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

580

161

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

500

161

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

400

161

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

400

161

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

320

161

04.1.2.1

Quả đông lạnh

400

161

04.1.2.2

Quả khô

1500

161

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

180

144

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

150

CS260

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

400

161

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

161

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

400

161

04.1.2.7

Quả ngâm đường

800

161

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

400

161

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

400

161

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

150

161

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

400

161

04.1.2.12

Sản phẩm quả nấu chín

150

161

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

150

161

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

580

161

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

400




04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

580

161

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

400

161&169

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

400

161

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

580

161

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

150

144&161

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

580

97

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

580

97&CS105

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

400

97&161

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

400

161&169

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

800

161

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

800

161

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

1800

161&164

05.3

Kẹo cao su

5000

161

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

1000

161

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1000

161

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

400

161

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)

200

72

06.8.1

Đồ uống từ đậu nành

400




07.1

Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng thông thường và hỗn hợp

650

161

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

700

161&165

09.3

Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

120

144

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

120

144

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

400

161

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1500

159&161

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao

GMP




12.2.1

Thảo mộc và gia vị

400

161

12.2.2

Đồ gia vị

700

161

12.3

Dấm

400

161

12.4

Mù tạt

140




12.5

Viên xúp và nước thịt

600

161

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

450

127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

450

CS302

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1250

161&169

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

400




13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

320




13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

400




13.6

Thực phẩm bổ sung

2400




14.1.3.1

Necta quả

300




14.1.3.2

Necta rau, củ

300

161

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

300

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

300

127&161

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127&161

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

300

160&161

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

700

161

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

1000

161













ALITAM

INS

Tên phụ gia







956

Alitam

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

100

161

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

100

161&CS243

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

100

161

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

100

161

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

161

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

300

161

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

300

161

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

161

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

161

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

300

161

05.3

Kẹo cao su

300

161

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

300

161

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

200

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao

GMP




12.5

Viên xúp và nước thịt

40

161

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

300




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

40

161












1   ...   56   57   58   59   60   61   62   63   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương