KẾ hoạch xây dựng tcvn năM 2015



tải về 2.83 Mb.
trang25/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.83 Mb.
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27






Giấy và cactong – Xác định độ nhám/độ nhẵn (phương pháp rò rỉ khí) – Phần 1: Phương pháp chung

Chấp nhận

ISO 8791-1:1986 (2013)

Nt

2015

2015















Giấy và cactong – Xác định độ nhám/độ nhẵn (phương pháp rò rỉ khí) – Phần 2: Phương pháp Bendtsen

Chấp nhận

ISO 8791-2:2013;

Soát xét TCVN 3226:2001




Viện TCCLVN

2015

2015















Giấy và cactong – Xác định độ nhám/độ nhẵn (phương pháp rò rỉ khí) – Phần 3: Phương pháp Sheffield

Chấp nhận

ISO 8791-3:2005



Nt

2015

2015















Giấy và cactong – Xác định độ nhám/độ nhẵn (phương pháp rò rỉ khí) – Phần 4: Phương pháp Print-surf

Chấp nhận

ISO 8791-4:2007

Nt

2015

2015















Giấy, cáctông và bột giấy – Xác định lượng clo hòa tan trong nước

Chấp nhận

ISO 9197:2006



Nt

2015

2015















Giấy và cáctong – Xác định lượng kiềm dư (Paper and board -- Determination of alkali reserve)

Chấp nhận

ISO 10716:1994



Nt

2015

2015















Bột giấy – Xác định lượng chất hoà tan trong aceton

Chấp nhận

ISO 14453:2014

Nt

2015

2015










Ống và phụ tùng đường ống bằng chất dẻo






Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng để thoát nước và rác thải có áp hoặc không áp – Hệ thống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh trên cơ sở nhựa polyeste không no – Phương pháp xác nhận thiết kế của các mối nối mặt bích có bulong

Chấp nhận

ISO 8483:2003 (2010)

Amd.1:2012


Viện TCCLVN

2015

2015















Hệ thống ống bằng chất dẻo – Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Phương pháp xác định độ bền kéo hướng dọc biểu kiến ban đầu

Chấp nhận

ISO 8513:2014



Viện TCCLVN

2015

2015















Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng để thoát nước và rác thải có áp hoặc không áp – Hệ thống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh trên cơ sở nhựa polyeste không no – Phương pháp xác nhận thiết kế của các mối nối dán hoặc gấp

Chấp nhận

ISO 8533:2003

Amd 1.2012


Nt

2015

2015















Hệ thống ống bằng chất dẻo – Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Phương pháp xác nhận độ bền biến dạng vòng ban đầu

Chấp nhận

ISO 10466:1997 (2014)



Nt

2015

2015















Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Xác định độ cứng rão hướng vòng dài hạn dưới các điều kiện ướt và tính toán hệ số rão ướt

Chấp nhận

ISO 10468:2003 (2010)

Amd1.2010


Viện TCCLVN

2015

2015















Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Xác định độ bền uốn dài hạn và độ biến dạng vòng tương đối dài hạn dưới cá điều kiện ướt

Chấp nhận ISO 10471:2003 (2010)

Amd1.2010



Nt

2015

2015










Da






Da – Da thô của gia súc và ngựa – Phương pháp cắt xén

Chấp nhận

2820:1974,

Amd 1:1996

Viện TCCLVN

2015

2015















Da – Da thô của gia súc và ngựa – Bảo quản bằng muối lượng lớn

Chấp nhận

ISO 2821:1974, Amd 1:1996

Nt

2015

2015















Da - Xác định tổng hàm lượng silic – Phương pháp quang phổ molybdosilicat

Chấp nhận

ISO 5400:1984

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ lý – Xác định độ bền nước của da cứng

Chấp nhận

ISO 5404:2011



Nt

2015

2015















Da – Cách đo diện tích

Chấp nhận

ISO 11646:2014

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ-lý – Xác định độ thấm của hơi nước

Chấp nhận

14268:2012


Viện TCCLVN

2015

2015















Da – Phép thử độ bền màu với giặt nhẹ

Chấp nhận

ISO 15703: 1998

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ lý – Xác định đặc tính tạo mù

Chấp nhận

ISO 17071:2006



Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ lý – Xác định sự thay đổi kích thước

Chấp nhận

ISO 17130:2013

Nt

2015

2015















Da – Xác định da bằng kính hiển vi

Chấp nhận

ISO 17131:2012

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ lý – Xác định độ dày của lớp phủ bề mặt

chấp nhận

ISO 17186:2011

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ-lý - Xác định độ mềm dẻo

chấp nhận

ISO 17235:2011

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ-lý – Xác định sự phản xạ bề mặt

Chấp nhận

ISO 17502:2013

Nt

2015

2015















Da – Phép thử cơ lý - Xác độ độ bền uốn bằng phương pháp uốn lắc

Chấp nhận

ISO 22288:2006

Nt

2015

2015















Da – Phương pháp thử cơ lý để xác định độ nhiễm bẩn – Phần 1: Phương pháp chà xát (Martindale)

chấp nhận

ISO 26082-1:2012

Nt

2015

2015















Da – Phương pháp thử cơ lý để xác định độ nhiễm bẩn – Phần 2: Phương pháp trộn đảo

chấp nhận

ISO 26082-2:2012

Nt

2015

2015










Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh






Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Tỉ trọng kế để sử dụng chung - Phần 1: Các yêu cầu

Chấp nhận

ISO 649-1:1981



Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Tỉ trọng kế để sử dụng chung - Phần 2: Phương pháp thử và sử dụng

Chấp nhận

ISO 649-2:1981



Viện TCCLVN

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Mã màu

Chấp nhận

ISO 1769:1975



Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Bình lọc

Chấp nhận

ISO 6556:2012



Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo – Ống đong chia độ

Chấp nhận

ISO 6706:1981



Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Pipet vi lượng dùng một lần

chấp nhận

ISO 7550:1985



Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Pipet huyết thanh dùng một lần

Chấp nhận

ISO 7713:1985

Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo – Pipet huyết thanh dùng một lần

Chấp nhận

12771:1997

Viện TCCLVN

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Đĩa Petri

Chấp nhận

ISO 13132:2011



Nt

2015

2015















Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo – Đĩa Petri dùng một lần cho qui trình vi sinh

Chấp nhận

ISO 24998:2008

Nt

2015

2015










Giày dép






Giầy dép – Phương pháp thử khoá kéo – Độ bền tách rời

Chấp nhận

ISO 10717:2010

Viện TCCLVN

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử khóa kéo – Độ bền giữ của khóa

Chấp nhận

ISO 10748:2011

Nt

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử các vật liệu đàn hồi – Tính chất kéo giãn

Chấp nhận

ISO 10765:2010

Nt

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp xác định độ bền của vật liệu đàn hồi có trong giầy dép – Độ bền mỏi

Chấp nhận

ISO 10768:2010

Nt

2015

2015















Giầy dép – Độ bền đối với sự xuất hiện và gia tăng vết nứt – Phương pháp uốn dải )

Chấp nhận

ISO 16177:2012

Nt

2015

2015















Giầy dép – Giới hạn của các chất có trong giầy dép và các chi tiết của giầy dép – Xác định hợp chất hữu cơ thiếc có trong vật liệu làm giầy dép

Chấp nhận

ISO/TS 16179:2012

Nt

2015

2015















Giầy dép – Giới hạn của các chất có trong giầy dép và chi tiết của giầy dép – Xác định phtalat có trong vật liệu làm giầy dép

Chấp nhận

ISO/TS 16181:2011

Viện TCCLVN

2015

2015















Giầy dép – Giới hạn của các chất có trong giầy dép và chi tiết của giầy dép – Phương pháp xác định định lượng dimetyl fumarat (DMFU) có trong vật liệu làm giầy dép

Chấp nhận


ISO/TS 16186:2012

Nt

2015

2015















Giầy dép và chi tiết của giầy dép – Phương pháp thử để đánh giá hoạt tính kháng khuẩn

Chấp nhận

ISO 16187:2013

Nt

2015

2015















Giầy dép – Giới hạn của các chất có trong giầy dép và chi tiết của giầy dép – Phương pháp xác định định lượng dimetylformamit có trong vật liệu làm giầy dép

Chấp nhận

ISO/TS 16189:2013

Nt

2015

2015















Giầy dép – Giới hạn của các chất có trong giầy dép và chi tiết của giầy dép – Phương pháp xác định định lượng hydrocacbon thơm nhiều vòng có trong vật liệu làm giầy dép

Chấp nhận

ISO/TS 16190:2013

Viện TCCLVN

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử mũ và lót mũ – Độ thấm hơi nước và độ hấp thụ hơi nước

Chấp nhận

ISO 17699:2003

Nt

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử mũ, lót mũ và lót mặt – Độ bền màu đối với chà xát

Chấp nhận

ISO 17700:2004

Nt

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử mũ, lót mũ và lót mặt – Sự chuyển màu

Chấp nhận

ISO 17701:2003

Nt

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử đế ngoài, đế trong, lót mũ và lót mặt – Hàm lượng chất hòa tan trong nước

Chấp nhận

ISO 20869:2010

Nt

2015

2015















Giầy dép – Phương pháp thử toàn bộ giầy dép – Độ cách nhiệt

Chấp nhận

ISO 20877:2011

Nt

2015

2015









1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương