Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang8/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   18

DX.001627- 41
378. Chính sách thương mại và marketing quốc tế các sản phẩm nông nghiệp việt nam / TS. Nguyễn Bách Khoa.. - H.: Thống kê , 2004. - 487 tr. ; 20 cm.. - 330.959 7/ NK 1915c/ 04

Từ khoá: Kinh tế học; Thươngmại

ĐKCB: MV.061918-21

DC.027642 - 44

DX.019891 - 93
379. Chính trị và kinh tế Nhật Bản / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ O 141Yc/ 94

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006906 - 07
380. Chủ nghĩa tư bản ngày nay: Tự điều chỉnh kinh tế / Đỗ Lộc Diệp.. - H.: Khoa học Xã hội , 1992. - 204 tr. ; 19 cm.. - 330.9/ ĐD 268c/ 92

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006719 - 20
381. Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858-1945) / Nguyễn Văn Khánh.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 204 tr. ; 19 cm. vie. - 330.959 7/ NK 1655c/ 99

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.002706 - 10

MV.016112 - 26
382. Cơ sở điều khiển học trong kinh tế / N. E. Kobrinski.. - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 1981. - 339 tr. ; 19 cm.. - 330.068/ K 175c/ 81

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.016140 - 41
383. Cơ sở hạ tầng Việt Nam 10 năm đổi mới (1985 - 1995 ).. - H.: Thống Kê , 1996. - 281 tr. ; 20 cm.. - 330.959 7/ C 319/ 96

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DX.001833- 37

DC.005662 - 66
384. Complexity, risk, and financial markets / Edgar E. Peters. - New York: John Wiley & Sons, Inc , 1999. - 222 p. ; 21 cm., 0-471-39981-7 eng. - 330.15/ P 4781c/ 99

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.015559
385. Con đường dẫn đến thành đạt và danh tiếng / B.s: Nguyễn Thượng Thái. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2005. - 320 tr. ; 19 cm. Vie. - 330/ NT 3641c/ 05

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: KT.000224 - 33
386. Công nghệ 6: Kinh tế gia đình / Nguyễn Minh Đường, Nguyễn Thị Hạnh, Triệu Thị Chơi, ... .. - H.: Giáo Dục , 2002. - 140 tr. ; 24 cm.. - 330/ C 316/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.010740 - 43

387. Công nghệ 6: Kinh tế gia đình: Sách giáo viên / Nguyễn Minh Đường, Nguyễn Thị Hạnh, Triệu Thị Chơi, ... .. - H.: Giáo Dục , 2002. - 156 tr. ; 24 cm.. - 330.7/ C 316/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.010740 – 41

388. Criteria and indicators for sustainable forest management / R. John Raison, Alan G. Brown, David W. Flinn.. - Wallingford: CABI Publising , 2001. - 462 tr. ; 24 cm., 0-85199-392-3. - 333.75/ R149c/01

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.010206

389. Đào tạo cao học kinh tế theo phương thức từ xa: Thực trạng và triển vọng.: Master in econmics by distance education: situation and prospects. - H.: Thống Kê , 1999. - 140 tr. ; 27 cm.. - 330.07/ Đ 119/ 99

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.016086


390. Developing vocational instruction / Robert F. Mager, Keneth M. Beach. - California: Pitman learning , 1967. - 83 p. ; 20 cm., 0-8224-2060-0 eng. - 330.12/ M 192d/ 67

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000154
391. Địa lí kinh tế xã hội đại cương: Giáo trình cao đẳng sư phạm / Nguyễn Minh Tuệ, ...[và những người khác]. - H.: Đại học sư phạm , 2005. - 480 tr. ; 19 cm. vie. - 330.9/ NT 913đ/ 05

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DX.028681 - 96

392. Điều chỉnh kinh tế của nhà nước ở các nước tư bản phát triển / Lê Văn Sang, Trần Quang Lâm.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 194 tr. ; 19 cm.. - 330.9/ LS 117đ/ 93

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004680 - 84


393. Đô - la hay lá nho?: Lột trần cô nàng kinh tế học / Charles Wheelan; Người dịch: Thanh Hương, Bích Ngọc. - Hà Nội: Nxb. Lao động xã hội , 2008. - 420 tr. ; 19 cm. vie. - 330/ W 561đ/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: KT.002049 - 68
394. Doanh nhân, doanh nghiệp và cải cách kinh tế / Lê Đăng Doanh. - Tái bản lần 1. - Tp.Hồ Chí Minh: NXB Trẻ , 2006. - 200 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 330/ LD 6319d/ 06

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: NLN.007629 - 31

395. East Asian: The Road to recovery.. - USA.: The World Bank , 1998. - 138 p. ; 27 cm., 0-8213-4299-1 eng. - 330.95/ E 113/ 98

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.000594


396. Economic / Roger A. Arnold. - 5th ed.. - Canada: South-Western college publishing , 2001. - 863 p. ; 19 cm. eng. - 330/ A 752e/ 01

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000824
397. Economic analysis of environment policy and regulation / Franks S. Arnold.. - USA.: John Wiley & Sons , 1995. - 251 p. ; 24 cm., 0-471-00084-1 eng. - 363.7/ A 752e/ 95

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.019051
398. Economic analysis theory and application / Lowell J. Paige, J. Dean Swift. - 3rd. - Illinois: Richard D. Irwin , 1978. - 520 p. ; 21 cm., 0-256-02027-2 eng. - 330/ F 3521e/ 78

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000146

399. Economic growth with equity: Ukrainian perspectives. - USA.: The World Bank , 1999. - 160 p. ; 27 cm.. -( (World bank discussion paper no. 407)), 0-8213-4404-8 eng. - 330/ E 117/ 99

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.000176


400. Economics / David C. Colander. - 5th ed.. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 900 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-254902-5 Eng. - 330/ C 6971e/ 04

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.015024
401. Economics / J. Holton Wilson, J.R. Clark.. - USA.: Wilson & Clark , 1997. - 733 p. ; 27 cm., 0-538-65593-3 eng. - 330/ W 7485e/ 97

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.000232
402. Economics 2001-2002 / Ed. Don Cole.. - 13th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 213 p. ; 27 cm., 0-07-243361-2 eng. - 330.905/ A 613/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.018982
403. Economics of social issues / Ansel M. Sharp, Charles A. Register, Paul W. Grimes.. - 15th ed.. - USA.: Irwin , 2002. - 443 p. ; 25 cm., 0-07-237877-8 eng. - 330/ S 531e/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.019016 - 17
404. Economics: Principles & practices / Gary E. Clayton.. - USA.: Glencoe , 2001. - 565 p. ; 27cm., 0-07-820488-7 eng. - 330.01/ C 619e/ 01

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.000198
405. Economics: Principles, problems and policies / Campbell R. McConnell, Stanley L. Brue.. - 15 th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2002. - 830 p. ; 24 cm., 0-07-234036-3 eng. - 330/ M 129e/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.000541
406. Economics: Principles, Problems, Decisions / Edwin Mansfield. - 1 ed.. - New York: W.W. Norton & Company , 1974. - 743 p. : 19 x 23 cm., 0-393-09314-X en. - 330/ M 2871e/ 74

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000124
407. Engineering economy / E.Paul de Garmo. - 3th ed.. - New York: The Macmillan Company , 1960. - 580 tr. ; 19 cm., 60-5033 eng. - 330/ G 2339e/ 60

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000555
408. English in economics and business: English for economics and business students / Sarah Bales, Hà Kim Anh.. - H.: Thống Kê , 2003. - 186 p. ; 20 cm.. - 428/ B 184e/ 03

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.059709 - 14

DX.018904 - 10

DC.026661 - 65

DV.007306 - 07
409. Estimating the hazard of chemical substances to aquatic life: Sponsored by ASTM Committee D-19 on Water.. - USA.: American society for testing and materials , 1981. - 277 p. ; 23 cm. eng. - 363.739 4/ E 181/ 81

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.019052 - 53
410. Frontiers in the economics of aging / David A. Wise. - Chicago: The university of chicago press , 1997. - 497 p. ; 24 cm., 0-226-90304-4 eng. - 330/ W 812f/ 97

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.001203
411. General equilibrium modeling and economic policy analysis / Lars Bergman, Dale W. Jorgenson, Erno Zalai. - USA.: Basil Blackwel , 1990. - 466 p. ; 19 cm. eng. - 330.9/ B 4991g/ 90

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000633
412. Giáo trình địa lí kinh tế - xã hội thế giới / BùiThị Hải Yến. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 274 tr. : Minh hoạ ; 27 cm. vie. - 330.9/ BY 451gi/ 06

Từ khoá: Kinh tế học; Địa lí kinh tế xã hội

ĐKCB: DX.028697
413. Giáo trình địa lí kinh tế xã hội Việt Nam: T. 1: Phần đại cương / Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức. - Hà Nội: Giáo Dục , 2000. - 239 tr. ; 24 cm. vie 330.9 NT 425g/ 00

Từ khoá: Kinh tế học; Địa lí kinh tế xã hội

ĐKCB: DV.009928 - 30
414. Giáo trình địa lí kinh tế xã hội Việt Nam: T. 1: Phần đại cương / Nguyễn Viết Thịnh, ĐỗGiáo trình địa lí kinh tế - xã hội thế giới / BùiThị Hải Yến. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 274 tr

Từ khoá: Kinh tế học; Địa lí kinh tế xã hội

ĐKCB:

415. Giáo trình kế hoạch hóa phát triển kinh tế-xã hội / Ngô Thắng Lợi.. - H.: Thống Kê , 2002. - 390 tr. ; 19 cm.. - 330.124/ NL 321gi/ 02



Từ khoá: Kinh tế học; Địa lí kinh tế xã hội

ĐKCB: DX.015211 - 17



DC.017881 - 84

MV.021702 – 09

416. Giáo trình kinh tế du lịch / TS.Ngyễn Văn Đính, TS. Trần Thị Minh Hoà.. - H.: Lao động - Xã hội , 2004. - 410 tr. ; 20 cm. vie. - 330.071/ GI 119/ 04

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.061926 - 29



MV.061926 - 28

DX.019867 - 69
417. Giáo trình kinh tế học phát triển: Sách dùng cho hệ cử nhân chính trị.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 388 tr. ; 19 cm.. - 330.71/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.018023 - 26

DX.015127 - 36

MV.021330 - 44
418. Giáo trình kinh tế phát triển / TS. Vũ Thị Ngọc Phùng.. - H.: Lao động , 2005. - 511 tr. ; 27 cm. vie. - 330.071/ GI 119/ 05

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.061899 - 901

DC.027793 - 95

DX.019963 - 65

DV.004075
419. Giáo trình kinh tế quản lý / Chb. TS. Vũ Kim Dũng, TS. Cao Thuý Xiêm.. - H.: Thống kê , 2003. - 371 tr. ; 20 cm. vie. - 330.068/ GI 119/ 03

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.061946 - 53

DX.019826 - 32

DC.027745 - 49
420. Giáo trình kinh tế xây dựng / Bùi Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Mai.. - H.: Xây dựng , 2003. - 313 tr. ; 27 cm., 49.000đồng vn. - 330.69/ BH 9361g/ 03

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.028459 - 68

MV.060839 - 48

DT.015010 - 19
421. Giáo trình kinh tế học đại cương: Dùng cho sinh viên không chuyên Ngành Kinh tế / Nguyễn Thị Minh Phượng, Trịnh Thị Hoài Thương. - Nghệ An: Vinh , 2008. - 168 tr. ; 25 cm. vie. - 330.071/ NP 577g/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.009057 - 66

GT.009973 – 10061
422. Giáo trình kinh tế học đại cương: Dùng cho sinh viên không chuyên Ngành Kinh tế / Nguyễn Thị Minh Phượng, Trịnh Thị Hoài Thương. - Nghệ An: Vinh , 2008. - 168 tr. ; 25 cm. vie. - 330.071/ NP 577g/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.009057 - 66

GT.009973 - 10061
423. Giáo trình kinh tế học đại cương: Dùng cho sinh viên không chuyên ngành Kinh tế / Trần Đăng Thịnh, Võ Hữu Phước, Huỳnh Thị Cẩm Tú. - Tp.Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh , 2009. - 168 tr. : Minh họa ; 21 cm. vie. - 330.071/ TT 3484g/ 09

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: GT.011236
424. Giáo trình lịch sử tư tưởng kinh tế: Sách dùng cho sinh viên chuyên ngành chính trị / Đinh Trung Thành.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 146 tr. ; 27 cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 330.090 71/ ĐT 1655gi/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.000807 - 821; MV.000325 - 51
425. Kinh tế học / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch; Biên dịch: Nhóm giảng viên Khoa Kinh tế học Đại học Kinh tế quốc dân. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 702 tr. ; 27 cm. vie. - 330/ B 416k/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.010168 - 69

KT.003337 - 44
426. Giáo trình kinh tế học đại cương: Dùng cho sinh viên không chuyên Ngành Kinh tế / Nguyễn Thị Minh Phượng, Trịnh Thị Hoài Thương. - Nghệ An: Vinh , 2008. - 168 tr. ; 25 cm. vie. - 330.071/ NP 577g/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.009057 - 66

GT.009973 - 10061
427. Giáo trình kinh tế học đại cương: Dùng cho sinh viên không chuyên Ngành Kinh tế / Nguyễn Thị Minh Phượng, Trịnh Thị Hoài Thương. - Nghệ An: Vinh , 2008. - 168 tr. ; 25 cm. vie. - 330.071/ NP 577g/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.009057 - 66

GT.009973 - 10061
¬
428. Giáo trình lịch sử tư tưởng kinh tế: Sách dùng cho sinh viên chuyên ngành chính trị / Đinh Trung Thành.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 146 tr. ; 27 cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 330.090 71/ ĐT 1655gi/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.000807 - 821 MV.000325 - 51
429. Kinh tế học / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch; Biên dịch: Nhóm giảng viên Khoa Kinh tế học Đại học Kinh tế quốc dân. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 702 tr. ; 27 cm. vie. - 330/ B 416k/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.010168 - 69

KT.003337 - 44
430. Giáo trình lí thuyết quản lí kinh tế / Đỗ Hoàng Toàn.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 248 tr. ; 19 cm.. - 330.06/ ĐT 286gi/ 97

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.017741 - 45

DX.015104 - 113

MV.021426 - 40; MV.025569

431. Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế / Ch.b. Trần Bình Trọng. - H.: Thống kê , 2003. - 334 tr. ; 21 cm.. - 330.09/ Gi 119/03

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DX.015351


432. Giáo trình lịch sử kinh tế / Nguyễn Trí Dĩnh, Phạm Thị Quý.. - H.: Thống Kê , 2003. - 426 tr. ; 24 cm.. - 330.09/ ND 274gi/ 03

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.017939 - 43

DX.015459 - 68

MV.021770 - 84

DV.006640 - 42
433. Giáo trình lịch sử kinh tế các nước và Việt Nam / Chb. Nguyễn Văn Thuận.... - H.: Tài chính , 2001. - 275 tr. ; 25 cm vie. - 330.09/ GI 119/ 01

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.061878 - 81

DC.027791 - 92

DX.019951 - 53

DV.003675 - 76
434. Giáo trình mô hình toán kinh tế / Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn.. - H.: Giáo Dục , 2002. - 351 tr. ; 19 cm.. - 330.511 8/ ND 296gi/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.017905 - 36

MV.021345 - 59

DV.004079 - 81
435. Giáo trình quản lí kinh tế / Hệ cử nhân chính trị. - Tái bản có chỉnh lĩ và bổ sung. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 364 tr. ; 19 cm.. - 330.06/ GI 119/03

Từ khoá: Kinh tế học; Giáo trình

ĐKCB: DC.017746 - 50

DX.015078 - 87

MV.021854 - 67
436. Giáo trình quản lí nhà nước về kinh tế / Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 435 tr. ; 19 cm.. - 330.068/ ĐT 286gi/ 01

Từ khoá: Kinh tế học; Giáo trình

ĐKCB: DX.015363 - 72

DC.017914 - 17

MV.021544 - 56
437. Giáo trình quản lý nhà nước về kinh tế / Chb. TS. Đỗ Hoàng Tuấn, TS. Mai Văn Bưu.... - H.: Lao động - Xã hội , 2005. - 439 tr. ; 20 cm. vie. - 330.06/ GI 119/ 05

Từ khoá: Kinh tế học; thống kê kinh tế

ĐKCB: MV.061871 - 73

DC.027660 - 62

DX.019939 - 41

DV.004076
438. Giáo trình thống kê kinh tế: T.1 / Phan Công Nghĩa.. - H.: Giáo dục , 2002. - 326 tr. ; 20 cm. vie. - 330.071/ PN 182(1)gi/ 02

Từ khoá: Kinh tế học; thống kê kinh tế; Giáo trình

ĐKCB: DC.027682 - 86

DX.019854 - 60

MV.061766 - 73
439. Góp phần tìm hiểu đường lối kinh tế của Đảng.. - H.: Sự Thật , 1981. - 88 tr. ; 19 cm.. - 330.959 7/ G 298/ 81

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.016025
440. Gray dawn: How the coming age wave will transform america and the word / P. G. Peterson. - USA.: Times books , 1999. - 280 p. ; 19 cm. eng. - 330.1/ P 4851g/ 99

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: VE.000598
441. Guide to rural data / Priscilla Salant, Anita J. Waller.. - Revised ed.. - USA.: Island Press , 1995. - 140 p. ; 23 cm., 1-55963-384-0 eng. - 330.973/ S 161g/ 95

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.018999
442. Hiểu kinh tế qua một bài học = Economics in one lesson: Cuốn sách kinh điển và dễ hiểu nhất về kinh tế học / Henry Hazlitt, Biên dịch: Phạm Việt Anh. - Hà Nội: Nxb. Tri thức , 2008. - 287 tr. ; 20cm. vie. - 330/ H 4313h/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: KT.001397 - 406

443. Hiểu kinh tế qua một bài học = Economics in one lesson: Cuốn sách kinh điển và dễ hiểu nhất về kinh tế học / Henry Hazlitt; Biên dịch: Phạm Việt Anh; Hiệu đính: Đinh Tuấn Minh. - Hà Nội: Tri thức , 2008. - 288 tr. ; 21 cm. vie. - 330/ H 4313h/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: KT.000254 - 73


444. Hỏi đáp chuyển dịch cơ cấu kinh tế / Trần Xuân Kiên, Ninh Văn Hiệp.. - H.: Thanh niên , 2002. - 93 tr. ; 19 cm.. - 330.957/ TK 266h/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: NLN.002097 - 06
445. Hội nhập kinh tế khu vực của một số nước Asean: Sách tham khảo / Nguyễn Thị Hiền.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 288 tr. ; 19 cm.. - 330.959/ NH 266h/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.016080 - 84

DC.010699 - 02
446. Hướng tới cộng đồng kinh tế Đông Á / Đỗ Hoài Nam, Võ Đại Lược.. - H.: Thế Giới , 2004. - 516 tr. ; 20 cm.. - 330.095/ H 429/ 04

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.026831

MV.060212 - 14

DT.013924 - 25
447. Kế toán trong doanh nghiệp vừa và nhỏ / Nghiêm Văn Lợi.. - H.: Tài Chính , 2002. - 361 tr. ; 19 cm.. - 657/ NL 321k/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.003982
448. Khoa học công nghệ và kinh tế thị trường ở Việt Nam / Phan Thanh Phố.. - H.: Thống Kê , 1994. - 116 tr. ; 19 cm.. - 330.959 7/ PP 187k/ 94

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004710 - 14

DX.001826 - 28
449. Kinh tế các nước trong khu vực: Kinh nghiệm và xu hướng phát triển.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1996. - 220 tr. ; 19 cm.. - 330.959/ K 274/ 96

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004997 - 5001
450. Kinh tế Đông Á: Nền tảng của sự thành công.. - H.: Nxb. Thế giới , 1995. - 386 tr. ; 19 cm. vie. - 330.095/ K 274/ 95 Kinh tế Đông Á: Nền tảng của sự thành công.. - H.: Nxb. Thế giới , 1995. - 386 tr. ; 19 cm. vie. - 330.095/ K 274/ 95

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006721
451. Kinh tế học / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch; Biên dịch: Nhóm giảng viên Khoa Kinh tế học Đại học Kinh tế quốc dân. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 702 tr. ; 27 cm. vie. - 330/ B 416k/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.010168 - 69

KT.003337 - 44
452. Kinh tế học chính trị Nhật Bản: Q.1: Sự biến đổi trong nước. T.1 / Kozo Yamamura, Yasukichi Yasuba.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 189 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ K 1886(I.1)Yk/ 91

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.007004
453. Kinh tế học chính trị Nhật Bản: Q.1: Sự biến đổi trong nước. T.2 / Kozo Yamamura, Yasukichi Yasuba.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 345 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ K 1886(I.2)Yk/ 91

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006908
454. Kinh tế học chính trị Nhật Bản: Q.1: Sự biến đổi trong nước. T.3 / Kozo Yamamura, Yasukichi Yasuba.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 325 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ K 1886(I.3)Yk/ 91

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006910
456. Kinh tế học chính trị Nhật Bản: Q.1: Sự biến đổi trong nước. T.4 / Kozo Yamamura, Yasukichi Yasuba.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 374 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ K 1886(I.4)Yk/ 91

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.007003
457. Kinh tế học chính trị Nhật Bản: Q.II: Bối cảnh Quốc tế đang thay đổi. T.1 / Takashi Innoguchi, Daniel l. Okimoto.. - H.: Khoa học Xã hội , 1992. - 441 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ T 136(II.1)Ik/ 92

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006911
458. Kinh tế học chính trị Nhật Bản: Q.II: Bối cảnh Quốc tế đang thay đổi. T.2 / Takashi Innoguchi, Daniel l. Okimoto.. - H.: Khoa học Xã hội , 1993. - 407 tr. ; 19 cm.. - 330.952/ T 136(II.2)Ik/ 93

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006909
459. Kinh tế học: T.1 / Paul A Sammuelson, Willam D. Nordhaus; Ng.hđ. Vũ Thanh Phương, ... .. - H.: Viện quan hệ Quốc tế , 1989. - 718 tr. ; 27 cm. vie. - 330/ S 187(1)k/ 97

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006637 - 38

460. Kinh tế học quốc tế: Tài liệu học: Sách dùng cho chương trình bồi dưỡng sau đại học về kinh tế.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2000. - 184 tr. ; 27 cm.. - 337/ T 114/ 00

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.016088


461. Kinh tế học về tổ chức phát triển nền kinh tế quốc dân Việt Nam: Tập bài giảng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 343 tr. ; 19 cm.. - 330.959 7/ K 274/ 94

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.003992 - 96

MV.016064 –73

462. Kinh tế học: T.1 / Paul A Sammuelson, Willam D. Nordhaus; Ng.hđ. Vũ Thanh Phương, ... .. - H.: Viện quan hệ Quốc tế , 1989. - 718 tr. ; 27 cm. vie. - 330/ S 187(1)k/ 97

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006637 - 38


463. Kinh tế học: T.1 / Paul A. Samuelson, Wiliam D. Nordhaus; Ng.d. Vũ Cương,... .. - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Thống Kê , 2002. - 797 tr. ; 24 cm. Vievn. - 330/ S 187(1)k/ 02 DX.018503 - 07 MV.058259 - 63

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.025512 - 16
464. Kinh tế học: T.2 / Paul A. Samuelson, Wiliam D. Nordhaus; Ng.d. Vũ Cương,... .. - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Thống Kê , 2002. - 809 tr. ; 24 cm. Vievn. - 330/ S 187(2)k/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.025517 - 21

DX.018508 - 12

MV.058265 - 68

DV.005744
465. Kinh tế Malaixia / Đào Lê Minh, Trần Lan Hương.. - H.: Khoa học Xã hội , 2001. - 306 tr. ; 20 cm. vie. - 330.595/ ĐM 274k/ 01

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.002922 - 26

MV.016094 - 98
466. Kinh tế Mỹ: Lý thuyết chính sách đổi mới và thực tiễn / Ngô Xuân Bình.. - H.: Thống Kê , 1993. - 144 tr. ; 19 cm.. - 330.973/ NB 274k/ 93

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006943 - 45
467. Kinh tế phát triển: T.1.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Thống Kê , 1999. - 312 tr. ; 19 cm.. - 330.959 7/ K 274(1)/ 99 DX.015178 - 87 DX.015326 - 40 DC.017803 - 07 MV.021514 - 39

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.006671 - 74
468. Kinh tế thị trường thực chất và triển vọng: Sưu tập chuyên đề.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1993. - 109 tr. ; 20 cm.. - 330.1/ K 274/ 93

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006947 - 48
469. Kinh tế Việt Nam 1955-2000 tính toán mới, phân tích mới / Trần Văn Thọ, Nguyễn Ngọc Đức, Nguyễn văn Chỉnh,... .. - H.: Thống Kê , 2000. - 310 tr. ; 24 cm. vie. - 330.959 7/ TT 194k/ 00

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.010187 - 89

1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương