Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang7/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   18

DC.012241 - 45


DVT.006001
292. Thế giới ngẫu nhiên, ngẫu nhiên và ngẫu nhiên / L. Raxtrigin; Ng.d. Phạm Hưng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1977. - 243 tr. ; 20 cm. vie. - 519.2/ R 2625t/ 77

Từ khoá: Toán học, Đại số

ĐKCB: DC.012285 - 86
293. The last surething: The life & times of Bobby Riggs. - USA.: Skunkorks Publishing , 2003. - 471 p. ; 24 cm., 0-9711213-0-7 eng. - 796.08/ L 349/ 03

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MN.000317
294. Thiết kế bài giảng đại số và giải tích 11 nâng cao: T.1 / Trần Vinh. - Hà Nội: Hà Nội , 2007. - 224 tr. ; 24 cm. vie

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DVT.000298 - 99
295. Thiết kế bài giảng đại số và giải tích 11: T.2 / Trần Vinh. - Hà Nội: Hà Nội , 2008. - 250 tr. ; 24 cm. vie

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DVT.000296 - 97

296. Through Europe at four knots: A tale of boating mayhem and family adventure / Les Horn.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 296 p. ; 19 cm., 0-07-136137-5 eng. - 797.1/ H 813t/ 00

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MN.000421


297. Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 275 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ BT 286t/ 01

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: DC.001853 - 57

MV.017831 - 75

DV.007281 - 85
298. Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 224 tr. ; 19 cm.. - 495.922 8/ H435Đt/ 95

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: DC.004635 - 39

DX.005082 - 83

DV.003751
299. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 97

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: DC.004907 - 11

MV.020634 - 47
300. Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp.. - In lần thứ 6. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 8/ NT 2226t/ 01

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: DC.001932 - 36

DX.004337 - 342 ; DX.004344 - 54

MV.019498 - 502
301. Tiếng việt thực hành: Giáo trình dùng cho đào tạo theo học chế tín chỉ các ngành khoa học xã hội và tự nhiên / Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Văn Nguyên. - Hà Nội: Nxb. Nghệ An , 2009. - 180 tr. ; 26 cm. vie. - 495.922 8/ PC 222t/ 09

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: MV.064621 - 50

DC.030740 - 59

DX.031801 - 30
302. Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dưới dạng hỏi và đáp) / Đỗ Thị Thạch, Nguyễn Đức Bách, Nguyễn Thị Ngân.. - H.: Nxb. Lí luận chính trị , 2004. - 116 tr. ; 19 cm. Vievn. - 335.423 071/ ĐT 163t/ 04

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: DX.018458 - 67

MV.058336 – 42; MV.058333 - 41

DC.025663 - 72
303. Tin học cơ sở: T.1: Tin học ứng dụng / Nguyễn Đình Trí.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 131 tr. ; 27 cm.. - 005.3/ NT 358(1)t/ 95

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MV.024225
304. Toán cao cấp cho các nhà kinh tế: Phần 1: Đại số tuyến tính / Lê Đình Thuý.. - H.: Thống Kê , 2003. - 240 tr. ; 19 cm. Vie. - 512.5/ LT 222(1)t/ 03

Từ khoá: Toán học, Đại số

ĐKCB: DT.009422; DT.009423 - 41

DC.021569 - 73

MV.052934 - 48
305. Toán cao cấp cho các nhà kinh tế: Phần 1: Đại số tuyến tính / Lê Đình Thuý.. - H.: Thống Kê , 2003. - 240 tr. ; 19 cm. Vie. - 512.5/ LT 222(1)t/ 03

Từ khoá: Toán học, Đại số

ĐKCB: DT.009422 ; DT.009423 - 41

DC.021569 - 73

MV.052934 - 48
306. Toán cao cấp cho các nhà kinh tế: Phần 2: Giải tích toán học / Lê Đình Thuý.. - H.: Thống Kê , 2004. - 428 tr. ; 19 cm. Vie. - 515/ LT 222(2)t/ 04

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.021574 - 78

DT.009390 - 409

MV.052949 - 63
307. Toán cao cấp: Phần I: Đại số tuyến tính. Dành cho sinh viên Đại học chuyên ngành kinh tế / Lê Văn Hốt; Biên soạn: Trần Công Chín, Đào Bảo Dũng, Lê Văn Sáng. - Tp. Hồ Chí Minh: Trường Đại học kinh tế thành phố Hồ Chí Minh , ?. - 232 tr. ; 21 cm. vie. - 512/ T 6279(1)/ ?

Từ khoá: Toán học, Đại số

ĐKCB: DT.020494 - 503

DC.031393 - 97

MV.065179 – 83
308. Toán cao cấp: T.1: Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học KHTN, Đại học kỹ thuật, Đại học sư phạm.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2000. - 252 tr. ; 19

Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính

ĐKCB: DC.000036 - 40

MV.034091 - 165
309. Toán cao cấp: T.1: Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học KHTN, Đại học kỹ thuật, Đại học sư phạm.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2000. - 252 tr. ; 19 cm. vie. - 512/ T 286(1)/00

Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính

ĐKCB: DC.000036 - 40
310. Toán học cao cấp: T.1: Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 400 tr. ; 20 cm.. - 512.140 71/ NT 358(1)t/ 96

Từ khoá: Toán học, Đại số, hình học giải tích

ĐKCB: DT.007494 - 503

MV.032934 - 57

311. Toán học cao cấp: T.3. Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 276 tr ; 20 cm.. - 515/ NT 358(3)t/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.000420 - 28



MV.033004 - 42

DVT.000267 - 69
312. Toán học cao cấp: T.3: Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 256 tr. ; 20 cm.. - 515/ NT 358(3)t/ 97

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.007532 - 41

MV.033043 - 78

313. Toán kinh tế: Dùng cho các ngành kinh tế, kỹ thuật / Trần Xuân Sinh. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc Gia , 2008. - 180 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 519/ TS 61781t/ 08

Từ khoá: Toán học, Toán ứng dụng

ĐKCB: DT.016944 - 17043


314. Toán kinh tế: Phần: Qui hoạch tuyến tính / Nguyễn Thành Cả.. - TP. Hồ Chí Minh: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh , 2004. - 230 tr. ; 19 cm. Vievn. - 519/ NC 111t/ 04

Từ khoá: Toán học, Toán ứng dụng

ĐKCB: DC.025859 - 67

DT.013361 - 69

MV.058359 - 66

DVT.000521 - 24
315. Tourism: T.1 Teachers Resource book / Robin Walker, Keith Harding. - New York: Oxford university pres , 2006. - 95 p. ; 25 cm., 978-0-19-455104- 5 Eng. - 428/ W 1772(1)t/ 06

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.030170
316. Tourism: T.2 Students Book / Robin Walker, Keith Harding. - New York: Oxford university pres , 2006. - 143 p. ; 25 cm., 978-0-19-455103- 8 Eng. - 428/ W 1772(2)t/ 07

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX. 0301721
317. Tourism: T.2 Teachers Resource book / Robin Walker, Keith Harding. - New York: Oxford university pres , 2006. - 95 p. ; 25 cm., 978-0-19-455104- 5 Eng. - 428/ W 1772(2)t/ 06

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX. 030172
318. Triết học Mác-Lênin: Bộ câu hỏi hướng dẫn ôn thi môn triết học.. - H.: Sự Thật , 1989. - 184 tr. ; 19 cm.. - 335.411/ T 3615/ 89

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.014453 - 54
319. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1977. - 221 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T3615/ 77

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.012895 - 99
320. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1988. - 220 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T 3615/ 88

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.012889 - 92

321. Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Chương trình cao cấp.. - In lần thứ 3. - H.: Nxb. Sách Giáo khoa Mác-Lênin , 1997. - 234 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411/ T 3615/ 77

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.010752 – 55; DC.010491


322. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.2. / C.b. Nguyễn Ngọc Long.. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 254 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 3615(2)/ 93

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.012771 - 75

DX.000828 - 31

323. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.2. / C.b. Nguyễn Ngọc Long.. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 307 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 361a(2)/ 00

Từ khoá: Triết học Má c- Lênin

ĐKCB: DC.002837 - 41


324. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3. / C.b. Nguyễn Ngọc Long. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 284 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 3615(3)/ 93

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.012776 - 82

DX.000832 - 35
325. Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3.. - Tái bản. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 348 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 361a(3)/ 00

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.002842 - 46

MV.012722 - 50
326. Triết học Mác-Lênin: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992.. - H.: [?] , 1992. - 218 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 335.4/ T 3615(1)/ 92

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DX.020564

327. Triết học Mác-Lênin: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1992. - 240 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411 071/ T 3615(1)/ 92

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.003720 - 23



MV.013211 - 29
328. Triết học Mác-Lênin: T.2: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1992. - 160 tr. ; 19 cm. vie. - 335.411 071/ T 3615(2)/ 92

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.003691 - 95

MV.013253 - 68

329. Triết học Mác-Lênin: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp.. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1978. - 545 tr. ; 19 cm. vie. - 335.4/ T 3615/ 78

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.013927–36;MV.012766 - 70



DX.000824 – 27
330. Trong ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh / Lê Xuân Vũ. - H.: Văn Học , 2007. - 995 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.002763
331. Tư tưởng Hồ Chí Minh quá trình hình thành và phát triển / Võ Nguyên Giáp.. - H.: Sự Thật , 1993. - 160 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ VGI 121t/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.003837 - 41

DX.001898 - 99
332. Tư tưởng Hồ Chí Minh rọi sáng con đường độc lập tự do của dân tộc Việt Nam / Lê Mậu Hãn, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng. - Nghệ An: Nghệ An , 2000. - 307 tr. ; 20 cm. vie. - 335.434 6/ LH 2331t/ 00. - 335.434 6/ LH 2331t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.008056 - 57

DX.028898 – 900

333. Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường Cách mạng Việt Nam / Võ Nguyên Giáp.. - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 420 tr. ; 22 cm. vie. - 335.5/ VN 211t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.002913 - 16



MV.012879 - 83

DV.002990 - 61
334. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc / Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Lao Động , 2001. - 159 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ NH 118t/ 01

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.002902 - 06

MV.012856 - 74

DV.007726 - 30
335. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong thời kỳ mới.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 367 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ T 421/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.018330 - 34

DX.015825 - 31

MV.021234 - 41
336. Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cầm quyền / Trần Đình Huỳnh, Ngô Kim ngân.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2004. - 256 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ TH 419t/ 04 DC.018248 - 50

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DX.015853 - 55

MV.021230 - 33
337. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội: Sách kỷ niệm 20 năm tạp chí Lịch sử Đảng ( 1983-2003 ).. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 495 tr. ; 22 cm. vie. -

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.008595
338. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đối ngoại: Một số nội dung cơ bản / Đỗ Đức Hinh. - H.: Chính trị Quốc gia , 2007. - 82 tr. ; 12 x 20,5 cm. vie. - 335.4346

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử Việt Nam

ĐKCB: DV.001339
339. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc con đường dẫn đến chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ / Nguyễn Bá Linh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 344 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ NL 274t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: MV.059414

340. Tư tưởng Hồ Chí Minh về một số vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam / Phạm Hồng Chương.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 329 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ PC 192t/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.018174 - 78



DX.015021 - 26

MV.020965 - 74
341. Tư tưởng Hồ Chí Minh về ngoại giao / Vũ Dương Huân.. - H.: Thanh Niên , 2005. - 240 tr. ; 19 cm.. - 335.512/ VH 393t/ 05

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: MV.059583 - 86

DC.026454 - 56

DX.018679 - 81

342. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện Đảng cầm quyền / Lê Văn Lý, Mạnh Quang Thắng, Đặng Đình Phú,... .. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 272 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 02

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.008597; DC.018223 - 27



MV.021207 - 14

DX.015864 – 70
343. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò thanh niên trong cách mạng Việt Nam / Trần Quy Nhơn.. - In lần thứ 2. - H.: Thanh Niên , 2004. - 215 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ TN 244t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.018258 - 59

DX.015812 - 18

DV.003140
344. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá Đảng / Chủ biên: Phạm Ngọc Anh. - Hà Nội: Chính Trị Quốc Gia , 2007. - 226 tr. ; 21 cm. vie. - 335.434 6/ PA 596t/ 07

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.008065 - 66

DX.028901 - 03
345. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 306 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ T 421/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.008601

346. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng và phát triển nền văn hoá mới ở Việt Nam / Đỗ Huy.. - H.: Khoa học Xã hội , 2000. - 244 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ ĐH 415t/ 00

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.002951 – 54; DC.008113



MV.014162 - 65
347. Tư tưởng Hồ Chí Minh: Một số nội dung cơ bản / Nguyễn Bá Linh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 335.512/ NL 274t/ 99

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.006584 - 85
348. Từng người và từng tổ bộ binh trong chiến đấu: Mật.. - H.: Quân đội Nhân dân , 1999. - 230 tr. ; 19 cm.. - 355.3/ T 424/ 99

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.020210 - 19

DC.028670 - 79

MV.062259 - 68
349. Undergraduate econometrics / Carter R. Hill, William E. Griffiths, George G. Judge. - New York: John Wiley & son , 1997. - 366 tr. ; 27 cm. eng. - 519.8/ H 6451u/ 97

Từ khoá: Toán học, Toán ứng dụng

ĐKCB: VE.000881
350. Understanding data communications. - Indianapolis: SAMS publishing , 1996 ; 19 cm., 0-672-30934-4 eng. - 005.7/ U 554/ 96

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: VE.000230
351. Văn phạm New Concept = English Grammar New Concept / Tạ Tất Thắng.. - Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai , 1994. - 344 tr. ; 19 cm.. - 428/ TT 171v/ 94 DC.004455 - 57

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.005417
352. Về chủ nghĩa Mác - Lênin chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam / Hồ Chí Minh.. - In lần thứ 2. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 404 tr. ; 20 cm. Vie. - 335.501/ H 311Cv/ 04

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.017713 - 15

DC.021635 - 37

MV.052785

353. Visual statistics 2.0 / David P.Doane, Kieran Mathieson, Ronald L.Tracy. - Boston: McGraw - Hill , 2001. - 430 p. ; 27cm., 0-07- 240014-5 eng. - 519.5/ D 6318v/ 01

Từ khoá: Toán học, Toán ứng dụng

ĐKCB: CN.005439


354. Welcome!: English for the travel and tourism industry. Student's book / Leo Jones. - 2nd ed.. - New York: Cambridge University Press , 2005. - 126 p. ; 27 cm., 978-0-521-60659-2 eng. - 428/ J 762w/ 05

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.030158 - 59
355. Welcome!: English for the travel and tourism industry. Teacher's book / Leo Jones. - 2nd ed.. - New York: Cambridge University Press , 2005. - 107 p. ; 27 cm., 0-521-60660-8 eng. - 428/ J 762w/ 05

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.030160
356. Women images and realities: Multicultural anthology / Amy Kesselman, Lily D. McNaiir, Nancy Schniedewind.. - 2nd ed.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 1999. - 577 p. ; 24 cm., 1-55934-978-6 eng. - 305.42/ K 142w/ 99

Từ khoá: Xã hội

ĐKCB: DC.018877 - 79
357. Working papers for use with financial accounting /
Robert Libby, Patricia A. Libby, Daniel G. Short.. - 3rd ed.. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 611 p. ; 27 cm., 0-07-238373-9 eng. - 657/ L 694w/ 01

Từ khoá: Toán kinh tế

ĐKCB: DC.020091
358. Writing academic English: Writing and sentence structure Workbook for international students / Alice Oshima, Ann Hogue.. - New York: Addison Wesley Publishing com. , 1978. - 250 p. ; 27 cm.. - 428/ O 1825w/ 78

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DC.006424 - 27
359. Xác suất nâng cao / Nguyễn Văn Quảng. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia , 2008. - 222 tr. ; 21 cm. vie. - 519.2/ NQ 17x/ 08

Từ khoá: Toán học, Xác suất

ĐKCB: DVT.000475 - 79

DT.017780 – 824

360. Xác suất và xử lí số liệu thống kê / Nguyễn Bác Văn.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 222 tr. ; 19 cm.. - 519.5/ NV 128x/ 96

Từ khoá: Toán học, Toán học thống kê

ĐKCB: DT.003374 - 528


361. Xử lí số liệu thực nghiệm bằng phương pháp toán học thống kê / Hồ Viết Quý.. - Bình Định.: Đại học Sư phạm Qui Nhơn , 1994. - 115 tr. ; 19 cm.. - 519.5/ HQ 415x/ 94

Từ khoá: Toán học, Toán học thống kê

ĐKCB: DT.002757 – 61; DT.002755 - 59

MV.030630 - 31

DC.007259 - 62

DVT.000486 - 87

[

B. M«n chuyªn ngµnh

I . Kinh tÕ häc ®¹i c­¬ng

362. A declaration of interdependence / Will Hutton.. - USA.: Norton & Company , 2003. - 319 p. ; 24 cm., 0-393-05725-9 eng. - 330.973/ H 9865d/ 03

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.000179 - 80


363. Bài giảng kinh tế lượng / Nguyễn Quang Đông.. - H.: Thống Kê , 2003. - 286 tr. ; 27 cm.. - 330.071/ ND 296b/ 03

Từ khoá: Kinh tế học; Bài giảng

ĐKCB: DC.017944 - 47

DX.015443 - 53

MV.021496 - 510
364. Bài tập kinh tế học / Damian Ward, David Begg; B.d. Nhóm giảng viên Khoa Kinh tế Đại học Kinh tế quốc dân. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 327 tr. ; 27 cm. vie. - 330. 076/ W 2561b/ 08

Từ khoá: Kinh tế học; Bài tập

ĐKCB: DV.010170 - 71

KT.003321 - 28
365. Bài tập kinh tế học / Damian Ward, David Begg; B.d. Nhóm giảng viên Khoa Kinh tế Đại học Kinh tế quốc dân. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 327 tr. ; 27 cm. vie. - 330. 076/ W 2561b/ 08

Từ khoá: Kinh tế học, Bài tập

ĐKCB: DV.010170 - 71

KT.003321 - 28

366. Basis marketing management / Douglas J. Dalrymple, Leonard J. Parsons.. - 2nd ed.. - USA.: John Willey & Sons , 2000. - 341 p. ; 27 cm., 0-471-35392-2 eng. - 330/ D 151b/ 00

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB : DC.019013

367. Bí mật kinh doanh và tình báo kinh tế.. - H.: Công an Nhân dân , 1993. - 266 tr. ; 19 cm. vie. - 330.1/ B 261/ 93

Từ khoá: Kinh tế học; Kinh doanh

ĐKCB: DC.007027
368. Bí quyết trở thành ông chủ / Lê Thụ.. - In lần thứ 3. - H.: Thống Kê , 1993. - 97 tr. ; 19 cm.. - 330.01/ LT 215b/ 93

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006514 - 15
369. Các học thuyết kinh tế: Lịch sử phát triển, tác giả và tác phẩm / Mai Ngọc Cường.. - H.: Thông Kê , 1995. - 375 tr. ; 21 cm.. - 330.01/ MC 429c/ 95

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004550 - 54

DX.001187 - 89

DV.003659
370. Các mô hình kinh tế thị trường trên thế giới / B.s. Lê Văn Sang.. - H.: Thống Kê , 1994. - 225 tr. ; 20 cm. vie. - 330.1/ C 112/ 94

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004565 - 68

DV.004077
371. Các mô hình kinh tế thị trường trên thế giới / B.s. Lê Văn Sang.. - H.: Thống Kê , 1994. - 225 tr. ; 20 cm. vie. - 330.1/ C 112/ 94

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004565 - 68

DV.004077
372. Các thuyết trình tại lễ trao giải thưởng Nobel: Về khoa học kinh tế 1969-1980.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 662 tr. ; 27 cm. vie. - 330/ C 112/ 00

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.001776 - 80
373. Cải cách kinh tế ở Trung Quốc: Sưu tập chuyên đề.. - H.: Viện Thông tin Khoa học Xã hội , 1988. - 101 tr. ; 27 cm.. - 330.951/ C 114/ 88

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MV.016137

DC.006703 - 04

DV.004416

374. Cải tổ cơ cấu những nền kinh tế đang phát triển ở châu Á - Thái Bình Dương vào những năm 90.. - H.: Viện Khoa học Xã hội Việt Nam , 1993. - 441 tr. ; 19 cm.. - 330.95/ C 114/ 93

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.006953


375. Cẩm nang thuật ngữ thị trường chứng khoán Anh-Việt / B.s. Lê Minh Cẩn.. - Đồng Nai: Nxb. Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 349 tr. ; 19 cm.. - 330.03/ C 134/ 02

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.017767 - 69

DX.015141 - 43

TC.000100

MV.021876 - 78
376. Complexity, risk, and financial markets / Edgar E. Peters. - New York: John Wiley & Sons, Inc , 1999. - 222 p. ; 21 cm., 0-471-39981-7 eng. - 330.15/ P 4781c/ 99

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: MN.015559

377. Chính sách phát triển công nghiệp Việt Nam trong quá trình đổi mới / B.s. Võ Đại Lược.. - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 371 tr. ; 19 cm.. - 330.597/ C 157/ 94

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DC.004836 - 40


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương