Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang18/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

V. Kinh tÕ ChÝnh trÞ M¸c - LªNin , §Þa lÝ kinh tÕ - X· héi

1400. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn Bắc Trung bộ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Nguyễn Đăng Bằng.. - H.: Nông Nghiệp , 2002. - 168 tr. ; 19 cm.. - 335.525/ NB 129c /02

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.010348 - 52



MV.016743 - 54

DX.001257 - 72
1401. Các nước Tây Âu: Một vài nét về địa lí kinh tế- xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1998. - 160 tr. ; 20 cm.. - 910. 133 04/ PX 391c/ 98

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DC.016682 - 83

DX.014763 - 65
1402. Cơ sở địa lí kinh tế: T.1: Sách dùng trong các trường sư phạm 10+3 và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Đức Mậu.. - In lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1977. - 191 tr. ; 19 cm.. - 910.133/ NM 138(1)c/ 77

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DC.005800 - 01; DC.005797 - 99
1403. Cơ sở địa lí kinh tế: T.2: Sách dùng trong các trường sư phạm 10+3 và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Đức Mậu.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1977. - 169 tr. ; 19 cm.. - 910.133/ NM 138(2)c/ 77

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DX.014766

DC.005787 - 90
1404. Địa lí Đông Nam Á: Những vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1999. - 240 tr. ; 19 cm.. - 910.133 059/ PX 391đ/ 99

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: MV.011674 - 81
1405. Địa lí Đông Nam Á: Những vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2000. - 240 tr. ; 19 cm.. - 910.133 059/ PX 391đ/ 00

Từ khoá: Địa lí kinh tế; Giáo trình

ĐKCB: MV.011672 - 73
1406. Địa lí Đông Nam Á: Những vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh.. - In lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2001. - 240 tr. ; 19 cm.. - 910.133 059/ PX 391đ/ 01

Từ khoá: Địa lí kinh tế; Giáo trình

ĐKCB: DX.014725 - 34

DC.016348 - 52

MV.023123; MV.011550 - 70

DV.007479 - 83
1407. Địa lí kinh tế - xã hội thế giới: Phần II : Các nước Châu Á / Đan Thanh, Nguyễn Giang Tiến.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1992. - 222 tr. ; 19 cm.. - 910. 133/ ĐT 1665(2)đ/ 92

Từ khoá: Địa lí kinh tế; Giáo trình

ĐKCB: DC.016671 - 74
1408. Địa lí kinh tế - Xã hội Việt Nam: (Tái bản lần thứ nhất có bổ sung và cập nhật) / Lê Thông, Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ.. - H.: Đại học Sư phạm , 2004. - 592 tr. ; 24 cm. Vie. - 910.133 059 7/ LT 2115đ/ 04

Từ khoá: Kinh tế chính trị; Địa lí kinh tế

ĐKCB: DC.021512 - 16

DX.017857 - 63

MV.052922 - 29

1409. Địa lí kinh tế - xã hội thế giới: Phần III : Các nước Châu Mỹ, Phi và Oxtrâylia / Trần Bích Thuận, Tạ Bảo Kim.. - H.: Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1992. - 206 tr. ; 19 cm. Vievn. - 910.133/ TT 2155đ(3)/ 92

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DC.017066 - 69



DX.014611 - 22
1410. Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lê Nin: Sách dùng cho khối nghành Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường Đại học, Cao đẳng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 509 tr. ; 20 cm.. - 335.412 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.005717 - 31

DC.010363 - 67

DV.004635

1411. Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khối ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 324 tr. ; 20 cm.. - 335.412 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.005732 - 51



DC.009580 - 83

1412. Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1999. - 687 tr. ; 20 cm.. - 335.412 071/ GI 119/ 99

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.000397 ; DX.000395 - 413



MV.012900 - 63

DC.005906 - 10
1413. Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 678 tr. ; 20 cm.. - 335.412 071/ GI 119/ 02 Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 678 tr. ; 20 cm.. - 335.412 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.008599

1414. Giáo trình địa lí kinh tế - xã hội Việt Nam: T.1 : Phần đại cương / Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 239 tr. ; 24 cm.. - 910.133 059 7/ NT 1876(1)gi/ 01

Từ khoá: Địa lí kinh tế; Giáo trình

ĐKCB: DX.014676 - 97



DC.016358 - 62

MV.011751 - 812; MV.023038 - 49
1415. Giáo trình địa lí kinh tế - xã hội Việt Nam: Tập 1: Phần đại cương / Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức.. - Tái bản lần 3. - H.: Giáo Dục , 2005. - 251 tr. ; 24 cm.. - 910.133 059 7/ NT 1876(1)gi/ 05

Từ khoá: Địa lí kinh tế; Giáo trình

ĐKCB: NLN.000893 - 97

1416. Hỏi đáp môn Kinh tế chính trị Mác Lênin / An Như Hải chủ biên. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 143 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DV.008902 - 03

1417. Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa / R. M. A-lếch-xan-đrô-vích, R. M. A-rô-nô-vích.. - H.: Nxb. Tuyên Huấn , 1989. - 235 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412/ A 366(1)h/ 89

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.010685 - 88
1418. Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác - Lê-nin: T.2A: Chủ nghĩa xã hội.. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác - Lê-nin , 1987. - 106 tr. ; 19 cm.. - 335.412/ H 295(2a)/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.003676 - 80

DX.000475 - 86

1419. Hướng dẫn ôn tập môn kinh tế chính trị Mác - Lênin.. - H.: Nxb. Tư tưởng - Văn hoá , 1991. - 102 tr. ; 19 cm.. - 335.412/ H 429/ 91

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.000600 - 03



DC.004082 - 86

DV.003448; DV.004078
1420. Kinh tế chính trị Mác - Lênin / Trần Thị Lan Hương. - H.: Lao động xã hội , 2008. - 235 tr. ; 21 cm vie. - 335.412/ TH 957k/ 08

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DV.005439 - 48

DX.029132 - 41
1421. Kinh tế chính trị Mác - Lê-nin: Chủ nghĩa xã hội: Tài liệu dùng cho sinh viên, học sinh các trường đại học và cao đẳng.. - H.: Nxb. Tuyên Huấn , 1989. - 267 tr. ; 19 cm.. - 335.412 071/ K 274/ 89

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.000604 - 06

DC.004067 - 71
1422. Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phan Thanh Phố.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 179 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412 071/ K 274/ 91

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: MV.013282 - 300
1423. Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phan Thanh Phố.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 232 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412 071/ K 274/ 92

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.003730 - 34

MV.013301- 19

DX.000222 - 42
1424. Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phan Thanh Phố.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1994. - 320 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412 071/ K 274/ 94

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: MV.013320 - 34

DV.007720 - 21
1425. Kinh tế chính trị Mác-Lênin: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa: Chương trình cao cấp.. - H.: Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 560 tr. ; 19 cm.. - 335.412/ K 274/ 77

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: MV.014313 - 14

1426. Kinh tế chính trị Mác-Lênin: Phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa: Chương trình trung cấp.. - H.: [K.nxb.] , 1977. - 469 tr. ; 19 cm.. - 335.412/ K 274/ 77

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: MV.01447; MV.014097


1427. Làng Việt Nam: Một số vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Đại Doãn. - H.; Minh Hải: Khoa học Xã hội; Nxb. Mũi Cà Mau , 1992. - 128 tr. ; 19 cm.. - 910.133 0597/ PD 286l/ 92

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DX.014245 - 47; DC.017586 - 87

1428. Quản lí có kế hoạch nền kinh tế xã hội chủ nghĩa: Kinh nghiệm lịch sử / R. A. Be-lô-u-xốp.. - M.; H.: Tiến bộ; Sự thật , 1987. - 292 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412/ B 425q/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.003576 - 80


1429. Quản lí có kế hoạch nền kinh tế xã hội chủ nghĩa: Kinh nghiệm lịch sử / R. A. Be-lô-u-xốp.. - M.; H.: Tiến bộ; Sự thật , 1987. - 292 tr. ; 19 cm. vie. - 335.412/ B 425q/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.003576 - 80

1430. Sơ đồ kinh tế chính trị Mác - Lênin: T.2: Chủ nghĩa xã hội - giai đoạn đầu của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa.. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác - Lênin , 1987. - 48 tr. ; 27 cm.. - 335.412/ S 319(2)/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: MV.014525 - 743



DC.006349 - 53
1431. Sơ đồ kinh tế chính trị Mác - Lênin: T.1: Phương thức sản xuất - tư bản chủ nghĩa.. - H.: Nxb. Sách giáo khoa Mác - Lênin , 1987. - 64 tr. ; 27 cm.. - 335.412/ S 319(1)/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB; MV.014505 - 24

DX.000872 - 75

1432. Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-LêNin: (Dưới dạng hỏi & đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn.. - H.: Nxb. Lí luận chính trị , 2004. - 176 tr. ; 20 cm. Vie. - 335.412 071/ VP 192t/ 04

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.018219 - 28



MV.058368 - 73

DC.025638 - 47

DV.007723 - 25

1433. Geography of the Canadian economy / Iain Wallace.. - Canada: Oxford University Press , 1991. - 266 tr. ; 24 cm., 0-19-540773-3. - 910.133 071/ W 190g/91

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DC.010229

1434. Thăng Long - Hà Nội thế kỷ XVII - XVIII - XIX: Kinh tế - xã hội của một thành thị trung đại Việt Nam / Nguyễn Thừa Vỹ.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1993. - 386 tr. ; 19 cm.. - 959.7/ NV 436t/ 98

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DC.017358 - 34
1435. Tìm hiểu một số vấn đề địa lí kinh tế - xã hội thế giới giảng dạy trong nhà trường / Phan Huy Xu, Nguyễn Thế Hiển, Mai Phú Thanh.. - H.: Giáo Dục , 1999. - 215 tr. ; 20 cm.. - 910.133/ PX391t/ 99

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: DX.014743 - 47

DC.005752 - 55

1436. Экономическя география зарубежных стран: Учебник для 9 класса средней школы / Юб Борисов.. - М.: Просвещение , 1976. - 234 р. ; 19 cm. Eng - 910. 133 075/ Э 13565/ 76

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: MN.001236


1437. Методика экономико-географических исследований: (Учебное пособие для географических факультетов университетов) / Н. Я. Ковальская.. - М.: Ун-т. , 1963. - 234 с. ; 20 cm. rus - 910.133/ К 1885м/ 63

Từ khoá: Địa lí kinh tế

ĐKCB: MN.003067
1439. Политическая экономия социализма: научная основа руководства народным хозяйством. - Москва: Мысль , 1975. - 256 c. ; 19 cm. rus - 335.412/ П 7694/ 75

Từ khoá: Địa lí kinh tế


ĐKCB: MN.017030





1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương