Trường thpt thái Phiên Tổ Địa lí ĐỀ CƯƠng ôn tậP ĐỊa lý 12



tải về 0.49 Mb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu08.07.2016
Kích0.49 Mb.
  1   2   3
Trường THPT Thái Phiên

Tổ Địa lí

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12

HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014.



I. Lý thuyết: từ bài 16 đến bài 43

Câu 1. Phân tích tác động của đặc điểm dân số nước ta đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường.

Câu 2. Phân tích những thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta.

Câu 3. Nêu thực trạng và phương hướng giải quyết việc làm, nhằm sử dụng hợp lí lao động ở nước ta.

Câu 4. Trình bày đặc điểm đô thị hóa ở nước ta. Phân tích những ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội.

Câu 5. Trình bày xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành, thành phần và lãnh thổ kinh tế ở nước ta.

Câu 6. Nêu những thuận lợi và khó khăn của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta.

Câu 7. Phân biệt một số nét khác nhau cơ bản giữa nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp hàng hóa.

Câu 8. Trình bày những điều kiện, tình hình phát triển và phân bố ngành trồng trọt (sản xuất lương thực; cây công nghiệp và cây ăn quả) và ngành chăn nuôi ở nước ta.

Câu 9. Nêu những điều kiện thuận lợi và khó khăn để phát triển ngành thủy sản nước ta.

Câu 10. Tìm sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa: vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên; Vùng đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 11. Chứng minh: cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng.

Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy trình bày và giải thích sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta.

Câu 13. Tại sao công nghiệp năng lượng và công nghiệp chế biến lương thực – thực phầm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta.

Câu 14. Phân tích cơ cấu ngành CN chế biến lương thực – thực phẩm (cơ sở nguyên liệu, tình hình sản xuất và phân bố).

Câu 15. Nêu đặc điểm chính của các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp chủ yếu của nước ta.

Câu 16. Nêu vai trò của giao thông vận tải và thông tin liên lạc trong sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta.

Câu 17. Chứng minh hoạt động xuất, nhập khẩu của nước ta đang có những chuyển biến tích cực trong những năm gần đây.

Câu 18. Chứng minh tài nguyên du lịch của nước ta tương đối phong phú và đa dạng.

Câu 19. Phân tích khả năng và hiện trạng phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 20. Trình bày các thế mạnh và hạn chế chủ yếu của vùng đồng bằng sông Hồng.

Câu 21. Tại sao phải có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng? Sự chuyển dịch diễn ra như thế nào? Nêu những định hướng chính trong tương lai.

Câu 22. Tại sao nói việc phát triển cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp góp phần phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ.

Câu 22. Tại sao việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 23. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, phân tích các nguồn tài nguyên để phát triển công nghiệp, hiện trạng phát triển và phân bố công nghiệp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 24. Hãy trình bày các điều kiện để phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên. Nêu các khu vực chuyên canh cây cà phê và các biện pháp để có thể phát triển ổn định cây cà phê ở vùng này.

Câu 25. Tại sao trong khai thác tài nguyên rừng ở Tây Nguyên, cần hết sức chú trọng khai thác đi đôi với tu bổ và bảo vệ vốn rừng.

Câu 26. Hãy trình bày một số phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 27. Tại sao phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long. Phân tích các thế mạnh, hạn chế về mặt tự nhiên và ảnh hưởng của nó đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở vùng này.

Câu 28. Tại sao nói: sự phát triển kinh tế - xã hội ở các huyện đảo có ý nghĩa chiến lược hết sức to lớn đối với sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của nước ta hiện tại cũng như trong tương lai?

Câu 29. Trình bày các thế mạnh đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của 3 vùng kinh tế trọng điểm nước ta.

Câu 30. Kể tên các tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh) ở: TD&MN Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.



II. Thực hành

1. Làm việc với Atlat Địa lí Việt Nam.

2. Nhận xét, tính toán với bảng số liệu thống kê.

3. Vẽ và nhận xét các dạng biểu đồ.



RÈN LUYỆN KỸ NĂNG THỰC HÀNH
I.BIỂU ĐỒ

1.Hệ thống các loại biểu đồ và phân loại: Gồm 2 nhóm chính:

* biểu đồ thể hiện qui mô và động thái phát triển



- biểu đồ đường biểu diễn: yêu cầu thể hiện tiến trình phát triển của các hiện tượng theo chuỗi thời gian

- biểu đồ cột: thể hiện về qui mô, khối lượng của một đại lượng, so sánh tương quan giữa các đại lượng

+ các dạng biểu đồ chủ yếu: cột đơn, cột gộp nhóm, biểu đồ thanh ngang, tháp tuổi.

- biểu đồ kết hợp cột và đường:

+ yêu cầu thể hiện động lực phát triển và tương quan độ lớn giữa các đại lượng

+ các dạng biểu đồ chủ yếu: biểu đồ cột và đường (có 2 đại lượng khác nhau), biểu đồ cột và đường có 3 đại lượng(nhưng phải có 2 đại lượng cùng chung một đơn vị tính)

* biểu đồ thể hiện cơ cấu:

- biểu đồ tròn.

+ yêu cầu thể hiện: cơ cấu thành phần của một tổng thể; qui mô của đối tượng cần trình bày

+ các dạng biểu đồ chủ yếu: biểu đồ 1 hoặc 2,3 hình tròn, biểu đồ bán nguyệt

- biểu đồ cột chồng.

+ yêu cầu: thể hiện qui mô và cơ cấu thành phần của một hay nhiều tổng thể

+ các dạng biểu đồ chủ yếu: biểu đồ 1 hoặc 2,3 cột

- biểu đồ miền: yêu cầu thể hiện: cơ cấu và động thái phát triển của đối tượng qua nhiều thời điểm.

2. Kỹ năng lựa chọn biểu đồ:

a. Yêu cầu chung: Để vẽ được biểu đồ, cần phải có kỹ năng lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất; kỹ năng tính toán, xử lí số liệu; kỹ năng vẽ; kỹ năng nhận xét, phân tích biểu đồ…

b. Cách thể hiện.

* Lựa chọn biể đồ thích hợp nhất.

* Kỹ năng tính toán, xử lí số liệu.

+ tính % : công thức=tp/tổng x 100

+ tính bán kính các vòng tròn : công thức r2= r1√s2/s1

+ tính năng suất cây trồng: công thức=sl/diện tích

+ tính cán cân xnk: công thức=giá trị xuất - giá trị nhập

+ tính giá trị xnk từ tổng và cán cân : công thức=tổng giá trị xnk+(-)cán cân/2=n-(+)cán cân=x

+ tính bqlương thực/ đầu người: công thức=sl/số dân

+ tính mật độ dân cư: công thức=số dân/ diện tích

+ tính chỉ số phát triển: công thức=năm sau/năm gốc x 100%

+ tính tỉ lệ gtdstn: công thức=sinh-tử/10,-,,

+ tính tốc độ tăng trưởng trung bình năm: công thức=năm sau-năm trước(/ năm trước)/số năm

* Kỹ năng vẽ: vẽ chính xác, có đơn vị, thời gian, số liệu, thẩm mỹ, có tên bđ, chú giải

* Kỹ năng nhận xét, phân tích biểu đồ.

Lưu ý:


  • Đối với biểu đồ cơ cấu không được ghi giá trị tăng hay giảm mà ghi tỉ trọng tăng hay giảm

  • Khi nhận xét về trạng thái phát triển của các đối tượng / biểu đồ

+ về trạng thái tăng: tăng, tăng nhanh, tăng đột biến, tăng liên tục kèm theo là dẫn chứng

+ về trạng thái giảm: giảm, giảm ít, giảm mạnh, giảm nhanh, giảm chậm, giảm đột biến kèm theo là dẫn chứng



  • Về nhận xét tổng quát: phát triển nhanh, phát triển chậm, phát triển ổn định, phát triển không ổn định, phát triển đều, có sự chênh lệch giữa các vùng

  • Yêu cầu từ ngữ phải ngắn gọn, rõ ràng, có cấp độ, lập luận phải hợp lí sát với yêu cầu…

4. Một số chú ý khi vẽ biểu đồ: Gv tự đề cập

5. Các dạng biểu đồ:

a. Biểu đồ hình cột

* Đặc điểm: dùng để thể hiện sự khác biệt về qui mô khối lượng của một(hay một số) đối tượng nào đó; thể hiện tương quan về độ lớn của các đối tượng, các cột đơn thể hiện các đại lượng khác nhau

* Bài tập minh hoạ



Bài tập1 : cho bảng số liệu sau: tình hình sản xuất lúa của nước ta từ 1976-2005(triệu tấn)

Năm

1976

1980

1985

1990

1995

1999

2003

2005

Sản lượng

11,80

11,60

15,90

19,20

24,96

31,39

34,57

35,79

  • vẽ biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta từ 1976-2005

  • nhận xét và giải thích nguyên nhân dẫn đến những thành tựu đó

Bài tập 2:

cho bảng số liệu sau: tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm xã hội qua các thời kỳ( đ/v: %)



Năm

1961-1965

1966-1970

1971-1975

1976-1980

1981-1985

1986-1990

1999-2003

2005

Sản lượng

9,8

0,7

7,3

1,4

7,3

4,8

7,5

8,4

Vẽ biểu đồ thể hiện độ tăng trưởng tổng sản phẩm xã hội qua các thời kỳ trên.Nhận xét và giải thích

Bài tập 3:

cho bảng số liệu sau: diên tích cây công nghiêp nước ta thời kỳ 1975- 2005(đ/v: 1000 ha)



Năm/ cây

1975

1980

1985

1990

1995

2002

2005

Cây cn hàng năm

210,1

371,7

600,7

441,0

716,7

840,3

796,6

Cây cn lâunăm

172,8

256

470,3

657,3

902,3

1505,3

1599,2

  • vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự biến động S cây cn hàng năm và cây cn lâu năm từ 1975-2005

  • nhận xét và giải thích

Bài tập 4:

cho bảng số liệu sau: tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị của các vùng nước ta năm 2005.(%)






Cả nước

ĐB

TB

ĐBSH

BTB

NTB

TN

ĐNB

ĐBSCL

Tỉ lệ thất nghiệp

5,31

5,12

4,91

5,61

4,98

5,52

4,23

5,62

4,87

-vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị của các vùng nước ta năm 2005

- nhận xét và giải thích



b. Biểu đồ cột chồng

* Đặc điểm: thể hiện các đại lượng địa lí cùng một đối tượng thay đổi thao thời gian (có cùng đơn vị)

* Các dạng biểu đồ: - Cột chồng theo đại lượng tuyệt đối( có thể quan sát cả quy mô, cơ cấu)

- Cột chồng theo đại lượng tương đối(thấy được sự thay đổi cơ cấu theo tgian)

* Nhận xét: chú ý phân tích- so sánh tỉ lệ cơ cấu của các thành phần theo chiều dọc (giữa các thành phần với nhau) theo chiều ngang (thái theo thời gian của các thành phần). so sánh động thái phát triển về qui mô, khối lượng của đối tượng theo thời gian và không gian.

* Bài tập minh hoạ



Bài tập 1:

Cho bảng số liệu về sản lượng thủy sản cả nước và Đồng bằng Sông Cửu Long ( đv: triệu tấn)



Năm

1995

2000

2005

Cả nước

1.58

2.25

3.47

Đồng bằng Sông Cửu Long

0.82

1.17

1.85

a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước, Đồng bằng SCL qua các năm.

b. Nhận xét và giải thích.



Bài tập 2:

Cho bảng số liệu: Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm ( đv: triệu ha)



Năm

1943

1976

1983

1995

1999

2003

2005

Tổng diện tích rừng

14.3

11.1

7.2

9.3

10.9

12.1

12.7

Rừng tự nhiên

14.3

11.0

6.8

8.3

9.4

10.0

10.2

Rừng trồng

0

0.1

0.4

1.0

1.5

2.1

2.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tổng diện tích, rừng tự nhiên, rừng trồng các năm

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 3:Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam ( đơn vị: 1000 người)

Năm

1995

1999

2001

2003

2005

2006

Tổng số dân

71995.5

76596.7

78685.8

80902.4

83106.3

84155.8

Số dân thành thị

14938.1

18081.6

19469.3

20869.5

22355.6

23166.7

Số dân nông thôn

57057.4

58515.1

59216.5

60032.9

60750.7

60989.1

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình thay đổi dân số Việt Nam qua các năm.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



c. Biểu đồ đường

* Đặc điểm: biểu đồ này dùng để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo chuổi thời gian. Không dùng để thể hiện sự biến động theo không gian hay theo thời kỳ(giai đoạn). các mốc thời gian xác định là năm hoặc tháng

* Các dạng biểu đồ:

- biểu đồ có một đơn vị- vẽ một trục tung

- biểu đồ có 2 đơn vị khác nhau - vẽ 2 trục tung

- biểu đồ có 3 đơn vị khác nhau –qui về cùng một đơn vị( thực hiện công thức tính chỉ số)

* Bài tập minh hoạ:

Bài tập 1:

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đv: tỉ USD)



Năm

1990

1992

1994

1998

2000

2005

Giá trị xuất khẩu

2.4

2.5

4.1

9.4

14.5

32.4

Giá trị nhập khẩu

2.8

2.6

5.8

11.5

15.6

36.8

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu nước ta.

b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.



Bài tập 2:

Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006 ( đv: nghìn tấn)



Năm

1990

1992

1994

1996

1998

2000

2006

Dầu thô

2700

5500

6900

8803

12500

16291

17200

Than

4600

5100

5900

9800

10400

11600

38900

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than và dầu thô nước ta .

b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.



Bài tập 3:Cho bảng số liệu: GDP phân theo thành phần kinh tế ( đơn vị: tỉ đồng)

Năm

1986

1989

1991

1997

2003

2005

Tổng số

109.2

125.6

139.6

231.3

336.2

393

Nhà nước

46.6

52.1

53.5

95.6

138.2

159.8

Ngoài nhà nước

62.6

71.7

80.8

116.7

160.4

185.7

Đầu tư nước ngoài

-

1.8

5.3

19

37.6

47.5

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự gia tăng GDP phân theo khu vực kinh tế qua các năm.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 4:

Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)



Năm

Tổng số

Lương thực

Rau đậu

Cây công nghiệp

Cây ăn quả

Cây khác

1990

49604

33289.6

3477

6692.3

5028.5

1116.6

1995

66138.4

42110.4

4983.6

12149.4

5577.6

1362.4

2000

90858.2

55163.1

6332.4

21782

6105.9

1474.8

2005

107897.6

63852.5

8928.2

25585.7

7942.7

1588.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị sx ngành trồng trọt từ năm 1990 - 2005.

b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.


Bài tập 5:Cho bảng số liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Năm

1995

2000

2001

2005

Vải lụa ( triệu mét)

263

356.4

410.1

560.8

Quần áo may sẳn (triệu cái)

171.9

337

375.6

1011

Giày, dép da ( triệu đôi)

46.4

107.9

102.3

218

Giấy, bìa ( nghìn tấn)

216

408.4

445.3

901.2

Trang in ( tỉ trang)

96.7

184.7

206.8

450.3

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị một số sản phẩm CN sx HTD.

b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.



Bài tập 6: Cho bảng số liệu: Sản lượng thịt các loại ( đơn vị: nghìn tấn)

Năm

Tổng số

Thịt trâu

Thịt bò

Thịt lợn

Thịt gia cầm

1996

1412.3

49.3

70.1

1080

212.9

2000

1853.2

48.4

93.8

1418.1

292.9

2005

2412.2

59.8

142.2

2288.3

321.9

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng các loại thịt qua các năm

b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.



Bài tập 7:Cho bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa nước ta

Năm

1990

1993

1995

1998

2000

Diện tích (nghìn ha)

6403

6560

6760

7360

7666

Sản lượng ( nghìn tấn)

19225

22800

24960

29150

32530

a. Tính năng suất lúa từng năm (tạ/ha)

b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng diện tích, sản lượng lúa và năng suất lúa.

c. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.

Bài tập 8: Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa cả nước của nước ta qua các năm.

Năm

1982

1986

1990

1995

1998

2002

Số dân(triệu người)

56.2

61.2

66

72

75.5

79.7

Sản lượng lúa( triệu tấn)

14.4

16

19.2

25

29.1

34.4

a. Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)

b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm.

c. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.

Bài tập 9:Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006

Năm

1990

1992

1994

1996

1998

2000

2006

Dầu thô(nghìn tấn)

2700

5500

6900

8803

12500

16291

17200

Than(nghìn tấn)

4600

5100

5900

9800

10400

11600

38900

Điện( triệu kw)

8790

9818

12476

16962

21694

26682

59050

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than, dầu thô,điện nước ta.

b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.



d. biểu đồ kết hợp

* Đặc điểm: loại biểu đồ này khá phổ biến, ta thường gặp trong chương trình địa lí tự nhiên, đó là các biểu đồ khí hậu: các cột thể hiện lượng mưa theo tháng, còn đường biểu hiện biến trình nhiệt độ của năm. Trong chương trình đại lí KT-XH các biểu đồ thường gặp: biểu đồ thể hiện biến động cảu diện tích và năng suất( hay sản lượng) của một loại cây trồng nào đó… loại biểu đồ này ta thường dùng 2 trục (Y)-(Y’) cho 2 chuổi số liệu thể hiện 2 đối tượng khác nhau. Biểu đồ thường có 1 cột (thể hiện tương quan về độ lớn giữa các đại lượng), và 1 đường( thể hiện động lực phát triển) qua các thời điểm.

* Các dạng biểu đồ:

- biểu đồ 1 cột 1 đường

- biểu đồ 2 cột 1 đường

- biểu đồ cột chồng với đường( cả tuyệt đối và tương đối)

- biểu đồ cột với tròn( dùng thể hiện s và độ che phủ rừng trong thời < = 3 năm)

* Bài tập minh hoạ: Dùng thể hiện sự thay đổi các đại lượng địa lí của cùng một đối tượng thay đổi theo thời gian ( thông thường có đơn vị khác nhau)



Bài tập1: Cho bảng số liệu về quá trình đô thị hóa ở nước ta.

Năm

1990

1995

2000

2003

2005

Số dân thành thị(triệu người)

12.9

14.9

18.8

20.9

22.3

Tỉ lệ dân cư thành thị (%)

19.5

20.8

24.2

25.8

26.9

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1990 đến 2005

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 2:Cho bảng số liệu Về tình hình hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

Năm

1991

1995

1997

1998

2000

2005

Khách nội địa (Triệu lượt khách)

1.5

5.5

8.5

9.6

11.2

16

Khách quốc tế(Triệu lượt khách)

0.3

1.4

1.7

1.5

2.1

3.5

Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng)

0.8

8

10

14

17

3.03

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

b. Nhận xét và giải thích hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005



Bài tập 3: Cho bảng số liệu: Về sản phẩm một số ngành công nghiệp nước ta từ 1995 – 2005

Năm

1995

2000

2003

2005

Giày, dép da ( triệu đôi)

46.4

108

133

218

Giày vải ( triệu đôi)

22

32

35

34

Da mềm ( triệu bia)

1.4

4.8

4.7

21.4

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi giá trị sản xuất một số sản phẩm công nghiệp.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 4: Cho bảng số liệu: Về sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005

Năm

1943

1990

2005

Tổng diện tích rừng (triệu ha)

14.3

7.2

12.4

Tỉ lệ che phủ (%)

43.8

22

37.7

a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2005

b. Nhận xét và giải thích sự biến động đó.



e. Biểu đồ tròn

* Đặc điểm: dùng thể hiện qui mô ( ứng với kích thước của biểu đồ) và cơ cấu ( khi thành phần cộng lại = 100%) của hiện tượng cần trình bày. Biểu đồ này được thực hiện qua tỉ lệ giá trị đại lượng tương đối (%) và chỉ thực hiện được khi các giá trị cộng lại = 100%( thời gian ≤ 3 năm)

* Các dạng biểu đồ:

- biểu đồ tròn đã xử lí % ( không cần tính r)

- biểu đồ tròn chưa xử lí số liệu( cần phải tính r)

- biểu đồ bán nguyệt( thường thể hiện trong thành phần XNK)…

* Bài tập minh hoạ: Dùng thể hiện sự thay đổi tỉ lệ, cơ cấu, tỉ trọng của các đối tượng địa lí theo thời gian và không gian – Nếu thay đổi theo thời gian thì không quá 3 mốc thời gian.

Bài tập 1:

Cho bảng số liệu: Cơ cấu đất nông nghiệp của một số vùng năm 2000 (%)



Loại đất

ĐBSH

ĐBSCL

T Nguyên

ĐNB

Đất nông nghiệp

100

100

100

100

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: đất lúa – màu.



84.2

78


75

70.1


41.2

10.3


36.8

19.5


Đất vườn tạp

5.8

3.9

5.4

5.5

Đất trồng cây lâu năm

Trong đó: Cây công nghiệp lâu năm

Cây ăn quả


2.5

0.3


2.1

13.4

3.2


6.2

52.9

52

0.3



56.4

48.3


4.1

Đất cỏ dùng cho chăn nuôi

0.2

0.0

0.3

0.2

Đất có DTMN nuôi thủy sản

7.3

7.7

0.2

1.1

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng vào năm 2000.( ĐBSH và ĐBSCL, ĐBSH và TN, ĐBSH và ĐNB, ĐBSCL và TN, ĐBSCL và ĐNB, TN và ĐNB)

b. Nhận xét và giải thích.



Bài tập 2:

Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất CN phân theo thành phần kinh tế của nước ta (đơn vị: tỉ đồng)



Thành phần kinh tế

1995

2005

Nhà nước

51990

249085

Ngoài nhà nước

25451

308854

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

25933

433110

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị sản xuất CN theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005.

b. Nhận xét và giải thích.


Bài tập 4:

Cho bảng số liệu: Giá trị SXCN phân theo thành phần kinh tế của Đông Nam Bộ (đơn vị: tỉ đồng)



Thành phần kinh tế

1995

2005

Nhà nước

19607

48058

Ngoài nhà nước

9942

46738

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

20959

104826

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị sản xuất CN theo thành phần kinh tế Đông Nam Bộ.

b. Nhận xét và giải thích.



Bài tập 3: Cho bảng số liệu về giá trị xuất, nhập khẩu nước ta theo châu lục ( đv: triệu rúp – đôla)

Châu lục

Năm 1990

Năm 1997

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Châu Á

1129.88

1100.80

6017.10

9085.70

Châu Âu

1202

1568.64

2207.60

1726.60

Châu Mĩ

25.14

30.02

426.60

305.50

Châu phi và Châu Địa Dương

46.98

52.54

304.40

242.10

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu nước ta phân theo châu lục.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 5: Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ: (%)

Các vùng

1995

2005

Đồng bằng Sông Hồng

17.7

19.7

Trung du miền núi Bắc Bộ

6.3

4.6

Bắc Trung Bộ

3.6

2.4

Duyên Hải Nam Trung Bộ

4.8

4.7

Tây Nguyên

1.2

0.7

Đông Nam Bộ

49.4

55.6

Đồng bằng Sông Cửu Long

11.8

8.8

Không xác định

5.2

3.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị SXCN theo vùng lãnh thổ nước ta qua 2 năm.

b. Nhận xét và giải thích.



Bài tập 6: Cho bảng số liệu DT gieo trồng cây CN lâu năm, năm 2005 (đơn vị: nghìn ha)




Cả nước

TDNMBB

Tây Nguyên

Cây CN lâu năm

1633.6

91

634.3

Cà phê

497.4

3.3

445.4

Chè

122.5

80

27

Cao su

482.7

-

109.4

Cây khác

531

7.7

52.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên năm 2005.

b. Nhận xét, giải thích sự giống và khác nhau về sản xuất cây công nghiệp của 2 vùng này.



Bài tập 7: Cho bảng số liệu về sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ( % )

Độ tuổi

Năm 1999

Năm 2005

Từ 0 đến 14 tuổi

33.5

27

Từ 15 đến 59 tuổi

58.4

64

Trên 60 tuổi

8.1

9

Vẽ biểu đổ thích hợp thể hiện sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi 2 năm trên. Nhận xét và giải thích.

Bài tập 8: Cho bảng số liệu về tình hình xuất nhập khẩu nước ta theo nhóm hàng ( triệu rúp – đôla)

Nhóm hàng

Năm 1991

Năm 1995

Xuất khẩu:

- Hàng CN nặng và khoáng sản

- Hàng CN nhẹ và TTCN

- Hàng nông sản

Nhập khẩu:

- Tư liệu sản xuất

- Hàng tiêu dùng

697.1


300.1

1088.9
2102.8

325.2

1377.7


1549.8

2521.1
6807.2

1348.2


a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mối quan hệ cơ cấu xuất, nhập khẩu theo nhóm hàng.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 9: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta ( đv: tỉ đồng)

Năm

2000

20005

Nông nghiệp

129140.5

183342.4

Lâm nghiệp

7673.9

9496.2

Thủy sản

26498.9

63549.2

Tổng số

163313.3

256387.8

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô, cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản.

b. Nhận xét và giải thích



g. Biểu đồ miền

* Đặc điểm: biểu đồ miền thuộc biểu đồ cơ cấu được sử dụng khá phổ biến, để thể hiện cả 2 mặt ( cơ cấu và động thái ) theo chuổi thời gian ≥ 4 năm và ít nhất là ≥ 2 đối tượng

* Các dạng biểu đồ: - biểu đồ miền kín( dạng lấy thành phần chia tổng)

- biểu đồ miền hở

* Bài tập minh hoạ:

Bài tập 1: Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng ( %)


Năm

1986

1995

2000

2005

Nông-lâm-ngư

49.6

32.6

29.1

25.1

Công nghiệp-xây dựng

25.1

25.4

27.5

29.9

Dịch vụ

29.0

42.0

43.4

45.0

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH.

b. Nhận xét và giải thích sự sự chuyển dịch đó.



Bài tập 2: Cho bảng số liệu: Co cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành của nước ta (%)

Năm

1995

2000

2001

2005

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

25.3

37.2

34.9

36.1

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

28.5

33.8

35.7

41.0

Hàng nông-lâm-thủy sản

46.2

29.0

29.1

22.9

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị XK hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 3: Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005 (%).

Năm

1990

1992

1995

1999

2005

Giá trị xuất khẩu

46.6

50.4

40.1

49.6

46.9

Giá trị nhập khẩu

53.4

49.6

59.9

50.4

53.1

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 4: Cho bảng số liệu về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thân ( %)

Năm

1990

2000

2003

2005

Thành thị

19.5

24.2

25.8

26.9

Nông thôn

80.5

75.8

74.2

73.1

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 5: Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đ v: nghìn ha)

Năm

1975

1980

1985

1990

2000

2005

Cây CN hàng năm

210.1

371.7

600.7

542

778.1

861.5

Cây CN lâu năm

172.8

256

470

657.3

1451.3

1633.6

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.


Bài tập 7:Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt. ( đơn vị: tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Lương thực

Rau đậu

Cây công nghiệp

Cây ăn quả

Cây khác

1990

49604

33289.6

3477

6692.3

55028.5

1116.6

1995

66138.4

42110.4

4983.6

12149.4

5577.6

1362.4

2000

90858.2

55163.1

6332.4

21782

6105.9

1474.8

2005

107897.6

63852.5

8928.2

25585.7

7942.7

1588.5

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 6: Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta (%)

Năm

1990

1991

1995

1998

2002

2005

Nông-lâm-ngư

38.7

40.5

27.2

25.8

23.0

21.0

Công ngiệp-xây dựng

22.7

23.8

28.8

32.5

38.5

41.0

Dịch vụ

38.6

35.7

44.0

41.7

38.5

38.0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.

b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.



Bài tập 8:

Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản (giá so sánh 1994) ( đvị: tỉ đồng)



Năm

1990

1995

2000

2005

Nông nghiệp

61817.5

82307.1

112111.7

137112.0

Lâm nghiệp

4969.0

5033.7

5901.6

6315.6

Thủy sản

8135.2

13523.9

21777.4

38726.9

Tổng

74921.7

100864.7

139790.7

182154.5

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản.

b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.



Bài tập 9: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản qua một số năm (đơn vị: nghìn tấn)

Năm

1990

1995

2000

2005

Sản lượng

890.6

1584.4

2250.5

3465.9

Khai thác

728.5

1195.3

1660.9

1987.9

Nuôi trồng

162.1

189.1

189.6

1478.0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản qua các năm.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.



Bài tập 10: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất thủy sản qua một số năm (đơn vị: tỉ đồng)

Năm

1990

1995

2000

2005

Sản lượng

8135

13524

21777

38726.9

Khai thác

5559

9214

13901

15822.0

Nuôi trồng

2576

4310

7876

22904.9

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản qua các năm.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.





  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương