TỔng cục hải quan



tải về 3.76 Mb.
trang11/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.76 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   17

31. Hiệu Kia

697




31.1. Xe mới 100%

698

8703

Ôtô con hiệu KIA MORNING do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 999cc

KIA

MORNING

2009

Hàn Quốc

Chiếc

4,000.00

699

8703

Ôtô con hiệu KIA MORNING do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 999cc

KIA

MORNING

2008

Hàn Quốc

Chiếc

3,800.00

700

8703

Xe ôtô du lịch hiệu KIA PICANTO do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số sàn, dung tích 1.100cc

KIA

PICANTO

2008

Hàn Quốc

Chiếc

4,000.00

701

8703

Xe ôtô du lịch hiệu KIA PICANTO, số tự động, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.100cc

KIA

PICANTO

2008

Hàn Quốc

Chiếc

4,300.00

702

8703

Ôtô con hiệu KIA MORNING do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, dung tích 1.100cc, số tự động, máy xăng

KIA

MORNING

2009

Hàn Quốc

Chiếc

4,700.00

703

8703

Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, 5DR EX, Gasoline AT loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.100cc

KIA

MORNING

2008

Hàn Quốc

Chiếc

4,300.00

704

8703

Ôtô du lịch hiệu KIA NEW RIO loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, số sàn, dung tích 1.400cc

KIA

MORNING

2009

Hàn Quốc

Chiếc

5,000.00

705

8703

Ôtô du lịch hiệu KIA NEW RIO loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, số tự động dung tích 1.400cc

KIA

MORNING

2009

Hàn Quốc

Chiếc

5,500.00

706

8703

Ôtô du lịch hiệu KIA RIO, 5DR EX, Gasoline MT loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc

KIA

RIO EX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,800.00

707

8703

Ôtô du lịch hiệu KIA RIO, số sàn loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, dung tích 1.600cc

KIA

RIO EX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,600.00

708

8703

Ôtô con hiệu KIA CERATO 5 chỗ, dung tích 1.600cc, số sàn do Hàn Quốc sản xuất năm 2008

KIA

CERATO

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,600.00

709

8703

Ôtô con hiệu KIA CERATO 5 chỗ, dung tích 1.600cc, số tự động, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008

KIA

CERATO

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,800.00

710

8703

Ôtô con hiệu KIA CERATO KOUP 5 chỗ, dung tích 1.998cc, số tự động, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009

KIA

CERATO KOUP

2009

Hàn Quốc

Chiếc

8,500.00

711

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số sàn do Hàn Quốc sản xuất

KIA

PRIDE LX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

4,800.00

712

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Kia Pride LX dung tích 1.400cc, chạy xăng, số tự động do Hàn Quốc sản xuất

KIA

PRIDE LX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,300.00

713

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu KIA FORTE SLi dung tích 1.591cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009

KIA

FORTE SLi

2009

Hàn Quốc

Chiếc

7,500.00

714

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu KIA FORTE KOUP dung tích 1.998cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009

KIA

FORTE KOUP

2009

Hàn Quốc

Chiếc

10,000.00

715

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu KIA FORTE SOUL 4U dung tích 1.591cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009

KIA

SOUL 4U

2009

Hàn Quốc

Chiếc

7,500.00

716

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu KIA LOTZE dung tích 1.998cc, do Hàn Quốc sản xuất 2009

KIA

LOTZE

2009

Hàn Quốc

Chiếc

10,000.00

717

8703

Ôtô con hiệu KIA SPORTAGE LX, loại 5 chỗ, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008

KIA

SPORTAGE LX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

8,500.00

718

8703

Ôtô con hiệu KIA CARENS EX, loại 7 chỗ, dung tích 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số tự động, chạy xăng

KIA

CARENS EX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

8,200.00

719

8703

Ôtô con hiệu KIA CARENS EX, loại 7 chỗ, dung tích 2.000cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008, số tự động, chạy dầu

KIA

CARENS EX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

8,500.00

720

8703

Xe ôtô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất

KIA

OPTIMA

2008

Hàn Quốc

Chiếc

10,000.00

721

8703

Xe ôtô 05 chỗ hiệu KIA OPTIMA dung tích xi lanh 2.400cc do Hàn Quốc sản xuất

KIA

OPTIMA

2008

Hàn Quốc

Chiếc

12,000.00

722

8703

Ôtô con hiệu KIA SORENTO dung tích 2.200cc máy dầu, số sàn loại 7 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009

KIA

SORENTO

2009

Hàn Quốc

Chiếc

11,000.00

723

8703

Ôtô con hiệu KIA SORENTO EX 2.500cc diesel AT (số tự động) loại 7 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2008

KIA

SORENTO EX

2008

Hàn Quốc

Chiếc

12,500.00

724

8703

Ôtô con hiệu KIA CARNIVAL 11, dung tích 2.900cc diesel số sàn, 11 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009

KIA

CARNIVAL

2009

Hàn Quốc

Chiếc

12,500.00

725

8703

Ôtô con hiệu KIA CARNIVAL 8, dung tích 2.700cc diesel số sàn, 8 chỗ ngồi, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009

KIA

CARNIVAL

2009

Hàn Quốc

Chiếc

11,500.00

726

8703

Ôtô con hiệu KIA OPIRUS, dung tích 3.800cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2009, số tự động

KIA

OPIRUS

2009

Hàn Quốc

Chiếc

18,500.00

727




31.2. Xe đã qua sử dụng

728

8703

Ôtô du lịch hiệu KIA MORNING, loại 5 chỗ ngồi do Hàn Quốc sản xuất năm 2005, dung tích 999cc

KIA

MORNING

2005

Hàn Quốc

Chiếc

2,400.00

729

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu KIA MORNING dung tích xi lanh 999cc sản xuất 2006

KIA

MORNING

2006

Hàn Quốc

Chiếc

2,800.00

730

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu KIA MORNING dung tích xi lanh 999cc sản xuất 2007

KIA

MORNING

2007

Hàn Quốc

Chiếc

3,200.00

731

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu KIA MORNING dung tích xi lanh 999cc sản xuất 2008

KIA

MORNING

2008

Hàn Quốc

Chiếc

3,800.00

732

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu KIA MORNING dung tích xi lanh 999cc sản xuất 2009

KIA

MORNING

2009

Hàn Quốc

Chiếc

3,900.00

733

8703

Xe ôtô du lịch 07 chỗ ngồi, hiệu Kia Sorento, dung tích xi lanh 2.497cc sản xuất 2005

KIA

SORENTO

2005

Hàn Quốc

Chiếc

9,200.00

734

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu KIA SPORTAGE dung tích 1.991cc Hàn Quốc sản xuất 2005

KIA

SPORTAGE

2005

Hàn Quốc

Chiếc

7,200.00

735




32. Xe ôtô hiệu DAEWOO

736




32.1. Xe mới 100%

737

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu Daewoo Matiz GROOVE dung tích 995cc do Hàn Quốc sản xuất 2005

DAEWOO

MATIZ-GROOVE

2009

Hàn Quốc

Chiếc

3,500.00

738

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo GENTRA, dung tích 1.200cc do Hàn Quốc sản xuất 2009

DAEWOO

GENTRA

2009

Hàn Quốc

Chiếc

4,500.00

739

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI, số sàn, dung tích 1.600cc do Hàn Quốc sản xuất 2009

DAEWOO

LACETI

2009

Hàn Quốc

Chiếc

5,300.00

740

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI, số tự động, dung tích 1.600cc do Hàn Quốc sản xuất 2009

DAEWOO

LACETI

2009

Hàn Quốc

Chiếc

5,800.00

741

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI dung tích 1.800cc; số tự động do Hàn Quốc sản xuất 2009

DAEWOO

LACETI

2009

Hàn Quốc

Chiếc

6,300.00

742

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Winstorm dung tích 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất 2009

DAEWOO

WINSTORM

2009

Hàn Quốc

Chiếc

12,000.00

743




32.2. Xe đã qua sử dụng

744

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo GENTRA, dung tích 1.600cc do Hàn Quốc sản xuất 2008

DAEWOO

GENTRA

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,300.00

745

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo LACETI dung tích 1.598cc số tự động, do Hàn Quốc sản xuất 2008

DAEWOO

LACETI

2008

Hàn Quốc

Chiếc

5,300.00

746

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2005

DAEWOO

MATIZ

2005

Hàn Quốc

Chiếc

2,000.00

747

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2006

DAEWOO

MATIZ

2006

Hàn Quốc

Chiếc

2,400.00

748

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz Super dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2005

DAEWOO

MATIZ SUPER

2005

Hàn Quốc

Chiếc

2,100.00

749

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Matiz Super dung tích 796cc do Hàn Quốc sản xuất 2006

DAEWOO

MATIZ SUPER

2006

Hàn Quốc

Chiếc

2,500.00

750

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu Daewoo Winstorm dung tích 2.000cc do Hàn Quốc sản xuất 2006

DAEWOO

WINSTORM

2006

Hàn Quốc

Chiếc

10,200.00

751




33. Xe ô tô do Trung Quốc sản xuất mới 100%

752

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu TIANMA HERO, dung tích 2.351cc do Trung Quốc sản xuất

TIANMA

HERO

2007

Trung Quốc

Chiếc

7,100.00

753

8703

Xe ôtô con 7 chỗ hiệu DONGFENG LZ6470AQ8S, dung tích 2.400cc do Trung Quốc sản xuất 2008

DONGFENG

LZ6470AQ8S

2008

Trung Quốc

Chiếc

7,500.00

754

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.600cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2007

BYD

F3-R GLX-i

2007

Trung Quốc

Chiếc

4,200.00

755

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.500cc, Trung Quốc sản xuất năm 2008

BYD

F3-R GLX-i

2008

Trung Quốc

Chiếc

4,500.00

756

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu BYD F3-R GLX-i dung tích 1.600cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2008

BYD

F3 GLX-i

2008

Trung Quốc

Chiếc

4,500.00

757

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu CHERY TIGGO LUXURY SQR7206T11T, dung tích 1.000cc, do Trung Quốc sản xuất 2008

CHERY

TIGGO LUXURY

2008

Trung Quốc

Chiếc

3,800.00

758

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu CHERY Qq3, dung tích 800cc do Trung Quốc sản xuất 2008

CHERY

Qq3

2008

Trung Quốc

Chiếc

3,600.00

759

8703

Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.051cc sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc

FAW

CA

2007

Trung Quốc

Chiếc

3,200.00

760

8703

Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.342cc sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc

FAW

CA

2007

Trung Quốc

Chiếc

3,400.00

761

8703

Xe ôtô du lịch 8 chỗ hiệu FAW CA, dung tích 1.498cc, sản xuất 2007, xuất xứ Trung Quốc

FAW

CA

2007

Trung Quốc

Chiếc

3,500.00

762

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HAFEI LOBO, dung tích 1.100cc do Trung Quốc sản xuất 2008

HAFEI

LOBO

2008

Trung Quốc

Chiếc

3,800.00

763

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HAFEI LOBO, dung tích 1.300cc do Trung Quốc sản xuất 2008

HAFEI

LOBO

2008

Trung Quốc

Chiếc

4,000.00

764

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu ROEWE dung tích 2.497cc do Trung Quốc sản xuất

ROEWE




2007

Trung Quốc

Chiếc

13,900.00

765

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu LIFAN dung tích 1.342cc do Trung Quốc sản xuất

LIFAN




2008

Trung Quốc

Chiếc

4,000.00

766

8703

Xe ôtô con 5 chỗ hiệu HONGXING dung tích 1.100cc do Trung Quốc sản xuất

HONGXING




2008

Trung Quốc

Chiếc

3,800.00

767




: sites -> default -> files
files -> BÁo cáo quy hoạch vùng sản xuất vải an toàn tỉnh bắc giang đẾn năM 2020 (Thuộc dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học ) Cơ quan chủ trì
files -> Mẫu tkn1 CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc ĐĂng ký thất nghiệP
files -> BỘ TÀi chính —— Số: 25/2015/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc TỜ khai của ngưỜi hưỞng trợ CẤP
files -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 40
files -> BỘ y tế CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
files -> Mẫu số 1: Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2003/tt-blđtbxh ngày 22 tháng 9 năm 2003 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Tên đơn vị Số V/v Đăng ký nội quy lao động CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> CỦa bộ XÂy dựng số 04/2008/QĐ-bxd ngàY 03 tháng 4 NĂM 2008 VỀ việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựNG”


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương