THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 338.01 Kb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích338.01 Kb.
  1   2   3   4   5   6

THƯ MỤC SÁCH QUỸ CHÂU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ - Thư viện Tp. Cần Thơ




000. TIN HỌC, THÔNG TIN & TÁC PHẨM TỔNG QUÁT:

1/. OLEARY, TIMOTHY J.. Computing essentials 2010 / Timothy J. OLeary, Linda I. OLeary. - Boston : McGraw Hill, 2010. - 505p.; 28cm. - (The OLeary series)

* Tóm tắt: Nghiên cứu những yếu tố cần thiết của tin học. Công nghệ thông tin, Internet, trang Web, thương mại điện tử. Phần mềm ứng dụng cơ bản và đặc biệt. Hệ thống phần mềm, thông tin dữ liệu đầu vào, đầu ra. Bộ lưu trữ thứ cấp, truyền thông và mạng. Sự bí mật và an toàn dữ liệu. Tương lai và công nghệ thông tin.

* Môn loại: 004 / C429E



- Phòng Ngoại văn: AL 10091
2/. REYNOLDS, CARL. Schaumés outline of principles of computer science / Carl Reynolds, Paul Tymann. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 221p.; 28cm

* Môn loại: 004 / SCH111-O



- Phòng Ngoại văn: AL 9971
3/. WILLIAMS, BRIAN K.. Using information technology : Practical introduction to computers & communications / Brian K. Williams, Stacey C. Sawyer. - 9th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2011. - 577p.; 27cm

* Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về công nghệ thông tin. Khám phá và những kiến thức về mạng Internet và thế giới của trang web. Giới thiệu về các phần mềm ứng dụng, hệ thống phần mềm và các thiết bị khác như ổ cứng, CPU và bộ nhớ. Giới thiệu về những ứng dụng của công nghệ thông tin trong xã hội và việc quản lí cũng như phát triển hệ thống.

* Môn loại: 004 / U521-I

- Phòng Ngoại văn: AL 10129
4/. HART-DAVIS, GUY. Ipad & iphone administrator's guide : Enterprise deployment strategies and security solutions / Guy Hart-Davis. - New York : McGraw-Hill, 2011. - 312p.; 21cm

* Môn loại: 004.16 / I-313A



- Phòng Ngoại văn: AL 10178
5/. VASWANI, VIKRAM. PHP: A beginner's guide / Vikram Vaswani. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 453p.; 24cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn cách lập trình cơ bản với ngôn ngữ PHP. Những ứng dụng cơ bản và hiện đại của lập trình bằng PHP. Hướng dẫn cách làm việc với các chương trình viết trên PHP

* Môn loại: 005.13 / P000H

- Phòng Ngoại văn: AL 10020
6/. TENNICK, ART. Practical MDX queries for Microsoft SQL server analysis services 2008 / Art Tennick. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 269p.; 23cm

* Môn loại: 005.13 / PR101M



- Phòng Ngoại văn: AL 10177
7/. OPPEL, ANDY. SQL a beginner's guide / Andy Oppel, Robert Sheldon. - 3rd ed.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 534p.; 22cm

* Môn loại: 005.13 / S000Q



- Phòng Ngoại văn: AL 10016
8/. BRADLEY, JULIA CASE. Advanced programming using Visual Basic 2005 / Julia Case Bradley, Anita C. Millspaugh. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 650p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu những tính năng và ứng dụng cơ bản của ngôn ngữ lập trình Visual Basic 2005. Giúp các lập trình viên sử dụng các giao diện của Visual trong các kĩ năng lập trình như việc

truy cập, update dữ liệu và phát triển các ứng dụng đối với các trang web và thiết bị di động

* Môn loại: 005.2 / A102PR



- Phòng Ngoại văn: AL 9963
9/. RUEST, DANIELLE. Microsoft Windows server 2008 : The complete reference / Danielle Ruest, Nelson Ruest. - New York : McGraw-Hill,, 2008. - 826p.; 23cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về hệ điều hành Windows server 2008. Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows 2008 như: cài đặt, giao thức TCP/IP, địa chỉ ip, quản trị server manager, local user và local group user, local policy và local security policy...

* Môn loại: 005.4 / M302W

- Phòng Ngoại văn: AL 10027
10/. PAVKOV, THOMAS W.. Ready, set, go : A guide to SPSS 16.0-17.0 for windows / Thomas W. Pavkov, Kent A. Pierce. - New York : McGraw - Hill, 2009. - 85p.; 26cm

* Môn loại: 005.5 / R200S



- Phòng Ngoại văn: AL 10024
11/. LAIRSON, MICHAEL D.. Oracle CRM on demand reporting / Michael D. Lairson.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 474p.; 25cm

* Môn loại: 005.7 / O-434C



- Phòng Ngoại văn: AL 10022
12/. WEINBERG, PAUL. SQL - the complete reference / Paul Weinberg, James Groff, Andrew Oppel. - 3rd ed.. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 882p.; 21cm

* Môn loại: 005.75 / S000Q



- Phòng Ngoại văn: AL 10169
13/. SCHOU, COREY.. Information assurance for the enterprise : A roadmap to information security / Corey Schou, Dan Shoemaker.. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 479p.; 25cm

* Môn loại: 005.8 / I-311A



- Phòng Ngoại văn: AL 10018
14/. MENCHER, MELVIN. Melvin Mencherés news reporting and writing / Melvin Mencher. - 11th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 618p.; 24cm

* Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về công việc của một nhà báo. Phân tích và hướng dẫn các phương pháp kỹ thuật viết các dạng bài viết khác nhau trên thông tin đại chúng như: phương pháp viết các báo cáo tin tức thời sự, bài phỏng vấn, báo cáo hội thảo hội nghị, báo cáo công việc, bình luận thể thao... Những nguyên tắc cơ bản của các bài viết báo cáo. Luật pháp và đạo đức nghề làm báo và phóng viên báo

* Môn loại: 070.4 / M201M

- Phòng Ngoại văn: AL 10004
100. TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC:

15/. MYERS, DAVID G.. Exploring psychology / David G. Myers. - 7th ed. in modules. - New York : Worth publishers, 2008. - 620p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử và khoa học tâm lí. Nghiên cứu sinh lí học và hành vi con người; Quá trình phát triển sinh lí, quá trình nhận thức, trạng thái tâm lí cá nhân. Nghiên cứu quá trình học tập, suy nghĩ, ngôn ngữ, trí thông minh, tình cảm, sức khoẻ cá nhân

* Môn loại: 150 / E257PSY



- Phòng Ngoại văn: AL 9945
16/. RAZEGHI, ANDREW. The riddle : Where ideas come from and how to have better ones / Andrew Razeghi. - San Francisco : Jossey-Bass, 2008. - 248p.; 24cm

* Môn loại: 153.3 / R302



- Phòng Ngoại văn: AL 10070
17/. RAZEGHI, ANDREW. The riddle: Where ideas come from and how to have better ones / Andrew Razeghi. - San Francisco : Jossey-Bass, 2008. - 249p.; 22cm

* Môn loại: 153.3 / R302



- Phòng Ngoại văn: AL 10030
18/. SANTROCK, JOHN W.. Essentials of life-span development / John W. Santrock. - Boston : McGraw Hill, 2008. - 434p.; 28cm

* Tóm tắt: Khoa học về việc kéo dài tuổi thọ đời người, từ khi bắt đầu lọt lòng qua tuổi ấu thơ, thanh niên, trung niên, tới lúc về già; sự phát triển về thể chất và tâm lý qua mỗi giai đoạn; phát triển nhận thức ở tuổi lọt lòng; phát triển tình cảm ở tuổi ấu thơ cho đến tuổi già

* Môn loại: 155 / E206-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10112
19/. SANTROCK, JOHN W.. Life-span development / John W. Santrock. - 12th ed.. - Boston : McGraw Hill, 2009. - 639p.; 28cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu khoa học của sự phát triển tuổi sống. Sự phát triển về thể chất, sự nhận thức, tâm lý, xúc cảm xã hội của con người từ khi còn là bào thai cho đến khi sinh ra, những năm đầu đời, thời thơ ấu, tuổi thanh thiếu niên, tuổi trưởng thành, khi về già và tới khi chết.

* Môn loại: 155 / L309SP

- Phòng Ngoại văn: AL 10113
20/. MOORE, BROOKE NOEL. Critical thinking / Noel Moore, Richard Parker. - 9th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 537p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm về tư duy, chuẩn mực tư duy, lợi ích & rào cản của tư duy, nhận biết về sự tranh luận, khái niệm logic học căn bản, ngôn ngữ, thuyết nguỵ biện trong logic...

* Môn loại: 160 / CR314TH

- Phòng Ngoại văn: AL 10162
21/. ROTHENBERG, PAULA S.. What's the problem ? : A brief guide to thinking critically / Paula S. Rothenberg. - New York : Worth Publishers, 2010. - 160p.; 21cm

* Môn loại: 160 / WH110-I



- Phòng Ngoại văn: AV 3641
22/. RUGGIERO, VINCENT RYAN. Thinking critically about ethical issues / Vincent Ryan Ruggiero. - 7th ed.. - New York : McGraw Hill, 2008. - 202p.; 20cm

* Tóm tắt: Phân tích, phê bình, thảo luận những phạm trù cơ bản của đạo đức như: các vai trò của đạo đức, các giá trị đạo đức trong những hành vi, nhận thức của con người; những thảo luận về giá trị và thước đo đạo đức; vấn đề đạo đức trong các ngành nghề khác nhau

* Môn loại: 170 / TH311CR

- Phòng Ngoại văn: AV 3789
23/. GHILLYER, ANDREW W.. Business ethics : A real world approach / Andrew W. Ghillyer. - 2nd ed.. - Boston : McGraw Hill, 2010. - 359p.; 26cm

* Tóm tắt: Phân tích mối quan hệ giữa đạo đức và kinh doanh, những lập luận và những vấn đề đạo đức trong kinh doanh.

* Môn loại: 174 / B521E

- Phòng Ngoại văn: AL 10160
24/. MAPPES, THOMAS A.. Biomedical ethics / Thomas A. Mappes, David Degrazia. - 6th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2006. - 723p.; 22cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu bản chất, lý thuyết, nguyên tắc và các khái niệm liên quan đến đạo đức y sinh học. Mối quan hệ giữa bệnh nhân và bác sĩ. Vai trò và trách nhiệm của bệnh viện, y tá, gia đình và sự tin cẩn trong y học. Nghiên cứu và thử nghiệm trên người và động vật. Sự chết và các quyết định về điều trị duy trì sự sống. Sự tự sát và tự sát có sự hỗ trợ của bác sĩ... sự công bằng xã hội và chính sách chăm sóc sức khoẻ.

* Môn loại: 174.2 / B312E

- Phòng Ngoại văn: AL 10007

300. XÃ HỘI HỌC:

25/. NOLAN, SUSAN A.. Statistics for the behavioral sciences / Susan A. Nolan, Thomas E. Heinzen.. - New York : Worth Publishing, 2008. - 703p.; 26cm

* Tóm tắt: Thống kê học và các phương pháp thống kê trong khoa học xã hội: Mật độ phân phối và miêu tả số liệu đồ thị, các thống kê mô tả hai chiều, những phân bố và đánh giá về phương pháp lấy mẫu xác suất

* Môn loại: 300.1 / ST110F



- Phòng Ngoại văn: AL 9997
26/. WITT, JON. SOC / Jon Witt. - New York : McGraw - Hill, 2009. - 416p.; 26cm

* Môn loại: 301 / S000-O



- Phòng Ngoại văn: AL 9970
27/. KOTTAK, CONRAD PHILLIP. Window on humanity : A concise introduction to anthropology / Conrad Phillip Kottak. - 3rd ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 433p.; 24cm

* Tóm tắt: Những kiến thức tổng quan về nhân loại học như: đạo đức học và phương pháp nghiên cứu hành vi con người. Sự tiến hoá, gen và sự thay đổi của con người. Giới thiệu về các động vật linh trưởng và những bước tiến hoá đầu tiên của con người. Sự hình thành cuộc sống hiện đại sau này của con người và các vấn đề văn hoá, xã hội, tôn giáo chính trị trong xã hội hiện đại

* Môn loại: 301 / W311-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10041
28/. RODMAN, GEORGE. Mass media in a changing world : History, industry, controversy / George Rodman. - New York : McGraw - Hill, 2010. - 512p.; 28cm

* Tóm tắt: Viết về ảnh hưởng của thông tin đại chúng đối với cuộc sống hàng ngày và xã hội, các quy định cho thông tin đại chúng, mối quan hệ giữa quảng cáo và nội dung thông tin, sự thay đổi hình thức thông tin trong tương lai.

* Môn loại: 302.2 / M109M

- Phòng Ngoại văn: AL 9967
29/. BARAN, STANLEY J.. Introduction to mass communication : Media literacy and culture / Stanley J. Baran.. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2012. - 449p.; 26cm

* Tóm tắt: Những kiến thức về truyền thông đại chúng, văn hoá và truyền thông. Nhập môn truyền thông và văn hoá. Các ngành công nghiệp truyền thông: sách, báo, tạp chí, truyền thanh, truyền hình, internet. Sự hỗ trợ của các ngành công nghiệp: quan hệ công chúng và quảng cáo. Văn hoá truyền thông trong kỷ nguyên thông tin.

* Môn loại: 302.23 / I-311T

- Phòng Ngoại văn: AL 10147
30/. BARAN, STANLEY J.. Introduction to mass communication : Media literacy and culture /

Stanley J. Baran.. - 6th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2010. - 450p.; 26cm

* Tóm tắt: Những kiến thức về truyền thông đại chúng, văn hoá và truyền thông. Nhập môn truyền thông và văn hoá. Các ngành công nghiệp truyền thông: sách, báo, tạp chí, truyền thanh, truyền hình, internet. Sự hỗ trợ của các ngành công nghiệp: quan hệ công chúng và quảng cáo. Văn hoá truyền thông trong kỷ nguyên thông tin.

* Môn loại: 302.23 / I-311T



- Phòng Ngoại văn: AL 10146
31/. BARAN, STANLEY J.. Introduction to mass communication : Media literacy and culture / Stanley J. Baran. - Updated 5th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 516p.; 28cm

* Tóm tắt: Khái niệm cơ bản về truyền thông đại chúng, văn hoá và xoá mù phương tiện truyền thông. Lịch sử văn hoá của truyền thông như sách, báo, tạp chí, phim, truyền thanh, vô tuyến. Các vấn đề trợ giúp trong truyền thông như mối quan hệ công cộng, quảng cáo. Vấn đề văn hoá trung gian đại chúng trong môi trường thông tin

* Môn loại: 302.23 / I-312T

- Phòng Ngoại văn: AL 9953
32/. HART, JAMES E.. Taking sides: Clashing views on global issues / James E. Hart, Mark Owen Lombardi. - 5th ed.. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 392p.; 24cm

* Môn loại: 303 / T103S



- Phòng Ngoại văn: AL 10050
33/. FELLMANN, JEROME D.. Human geography : Landscapes of human activities / Jerome D. Fellmann, Arthur Getis, Judith Getis. - 10th ed.. - Bostons : McGraw - Hill, 2007. - 515 p.; 26 cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức và tình trạng địa lý liên quan tới cuộc sống hàng ngày của con người. Giới thiệu về các phạm vi, phương pháp và các kiến thức tổng quan về địa lý học loài người như: những bản vẽ, biểu đồ thể hiện sự đa dạng về ngôn ngữ và văn hoá của loài người, về các hoạt động kinh tế trong vũ trụ, về cơ cấu tổ chức hành chính nông thôn và địa phương, về các hoạt động của con người và tác động của nó đối với môi trường

* Môn loại: 304.2 / H511G

- Phòng Ngoại văn: AL 9949
34/. SANTROCK, JOHN W.. A topical approach to life - span development / John W. Santrock. - 4th ed.. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 670p.; 28cm

* Tóm tắt: Các khía cạnh biến đổi tâm lý học trong quá trình phát triển của cuộc đời con người như sinh học, thể chất và sức khỏe, sự phát triển nhận thức, cảm xúc xã hội.

* Môn loại: 305.2 / L309SP

- Phòng Ngoại văn: AL 9969
35/. COX, HAROLD. Annual editions: Aging 08/09 / Harold Cox. - 21st ed.. - New York : McGraw - Hill, 2009. - 203p.; 28cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các hiện tượng, biểu hiện tuổi già. Phân tích các yếu tố vật lý và tâm lý học tuổi già, phương pháp kéo dài tuổi thọ, các mối quan tâm về mặt xã hội đối với người già; Các vấn đề về mặt sức khoẻ, bệnh tật và xã hội của tuổi già...

* Môn loại: 305.26 / A105E

- Phòng Ngoại văn: AL 9961
36/. OBRYCKI, SARAH JESSICA. Susan B. Anthony / Sarah Jessica Obrycki. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời, sự nghiệp của Susan B. Anthony. Bà là một trong những thủ lĩnh đầu tiên của phong trào đấu tranh vì quyền bình đẳng cho phụ nữ, và là người phụ nữ đã cống hiến

cả cuộc đời vì quyền bầu cử cho phụ nữ tại Mỹ.

* Môn loại: 305.42 / S521B



- Phòng Ngoại văn: AV 3928-3929
37/. GALLAGHER, CHARLES A.. Rethinking the color line : Readings in race and ethnicity / Charles A. Gallagher. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 497p.; 21cm

* Tóm tắt: Gồm các bài nghiên cứu về vấn đề chủng tộc và sắc tộc ở Mỹ. Nghiên cứu những vấn đề hiện nay của quan hệ chủng tộc và sắc tộc. Các tộc người thiểu số và vấn đề nhân quyền ở Mỹ.

* Môn loại: 305.800973 / R207TH

- Phòng Ngoại văn: AL 10171

306. VĂN HOÁ VÀ THỂ CHẾ:

38/. Annual editions: Anthropology 09/10 / Elvio Angeloni. - Dubuque : McGraw-Hill, 2009. - 239p.; 28cm

* Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về nhân chủng học: sự phát triển của nhân chủng học, văn hoá và sự liên kết thông tin, tổ chức xã hội và văn hoá, gia đình và các vấn đề hôn nhân gia đình, giới tính, tôn giáo, niềm tin và tinh thần, sự thay đổi về văn hoá xã hội

* Môn loại: 306 / A105E

- Phòng Ngoại văn: AL 9962
39/. KOTTAK, CONRAD PHILLIP. Cultural anthropology / Conrad Phillip Kottak. - 13th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 401p.; 28cm

* Tóm tắt: Các khái niệm cơ bản của nhân chủng học và những ứng dụng nghiên cứu nhân chủng học trong các lĩnh vực. Sự đa dạng về văn hoá và nghiên cứu các khía cạnh cụ thể của văn hoá: đạo dức và phương pháp nghiên cứu nhân chủng học văn hoá, chủng tộc, ngôn ngữ và sự liên kết thông tin, hệ thống chính trị, hôn nhân và gia đình, tôn giáo... Đề cập tới một số thay đổi trong thế giới thay đổi

* Môn loại: 306 / C510A

- Phòng Ngoại văn: AL 10089
40/. DEGENOVA, MARY KAY. Intimate relationships, marriages, and famillies / Mary Kay DeGenova. - 7th ed.. - Boston : McGraw - Hill, 2008. - 453p.; 26cm

* Tóm tắt: Đưa ra các khái niệm & kiến thức về quan hệ riêng tư, hôn nhân & gia đình trong thế kỉ 21. Nền tảng gia đình & sự ảnh hưởng lên mỗi người, sự khác biệt về văn hoá & đạo đức ở các gia đình, sự lựa chọn & thay đổi trong quan hệ riêng tư, tình yêu giới tính

* Môn loại: 306.8 / I-311R

- Phòng Ngoại văn: AL 9991
41/. SCHROEDER, ELIZABETH. Taking sides: Clashing views in family and personal relationships / Elizabeth Schroeder. - 7th ed.. - Iowa : McGraw Hill, 2008. - 298p.; 24cm

* Môn loại: 306.85 / T103S



- Phòng Ngoại văn: AL 10045

320. CHÍNH TRỊ HỌC:

42/. American democracy now / Brigid Callahan Harrison .... - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 678p.; 28cm

* Tóm tắt: Khái quát một số tình hình và sự kiện chính trị Mỹ : văn hoá chính trị, dân chủ hiến pháp, quyền tự do và bình đẳng, xã hội hoá chính trị, bầu cử và tổ chức quốc hội... cùng một số chính sách công: chính sách kinh tế môi trường, phúc lợi xã hội và giáo dục,...

* Môn loại: 320.473 / A104D



- Phòng Ngoại văn: AL 9966
43/. PATTERSON, THOMAS E.. We the people : A concise introduction to American politics /

Thomas E. Patterson. - 7th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 640p.; 19cm

* Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về văn hoá, chính trị của Mỹ, nền dân chủ hiến pháp, chế độ liên bang, quyền tự do của công dân, quyền bình đẳng, chế độ chính trị, đảng phái. Các chính sách về kinh tế, ngân sách, môi trường, phúc lợi xã hội và giáo dục. Chính sách ngoại giao và quốc phòng của Mỹ.

* Môn loại: 320.473 / W200TH



- Phòng Ngoại văn: AV 3787

330. KINH TẾ HỌC:

44/. A world of opportunity : Fiscal 2007 annual report. - New York : Best Buy, 2008. - 100p.; 26cm

* Môn loại: 330.91 / W434-O

- Phòng Ngoại văn: AL 10125
45/. Occupational outlook handbook 2008-2009 / The United States department of labor. - New York : McGraw - Hill, 2008. - 890p.; 26cm

* Môn loại: 331 / O-419-O



- Phòng Ngoại văn: AL 9957
46/. ZAMOSSA, OLIVIER. Cesar Chavez: A voice for the migrant worker / Olivier Zamossa. - Columbus : McGraw-Hill, 2007. - 16p.; 18cm

* Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời, tiểu sử của người Mỹ Mexico Cesar Chavez. Người đã dành phần lớn cuộc đời làm việc để tổ chức công nhân nông trại di cư ở California và là người đấu tranh trong việc thành lập các trang trại công nhân công đoàn Hoa Kỳ.

* Môn loại: 331.88 / C206CH

- Phòng Ngoại văn: AV 3904-3905
47/. LAFFER, ARTHUR B.. The private equity edge : How private equity players and the world’s top companies build value and wealth / Arthur B. Laffer, William J. Hass, Shepherd G. Pryor. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 410p.; 24cm

* Môn loại: 332 / PR315E



- Phòng Ngoại văn: AL 10195
48/. PRECHTER, ROBERT R.. Conquer the crash : You can survive and prosper in a deflationary depression / Robert R. Prechter. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2009. - 456p.; 24cm

* Môn loại: 332.024 / C430TH



- Phòng Ngoại văn: AL 10055
49/. KAPOOR, JACK R.. Personal finance / Jack R. Kapoor, Les R. Dlabay, Robert J. Hughes. - 9th ed.. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - 639p.; 29cm. - (The Mcgraw-Hill/Irwin series in finance, insurance and real estate)

* Tóm tắt: Những thông tin và kiến thức giúp bạn trong việc lập kế hoạch, đầu tư, kiểm soát và quản lí tài chính cá nhân.

* Môn loại: 332.024 / P206F

- Phòng Ngoại văn: AL 10092
50/. FISHER, KENNETH L.. The ten roads to riches : The way the wealthy got there (and how you can too !) / Ken Fisher, Lara Hoffmans.. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2009. - 228p.; 24 cm

* Môn loại: 332.024 / T203R



- Phòng Ngoại văn: AL 10048
51/. MULLIGAN, ALAN. Coins: From the beginning to the bank / Alan Mulligan. - Columbus :

McGraw-Hill, 2007. - 12p.; 18cm

* Môn loại: 332.4 / C428FR

- Phòng Ngoại văn: AV 3866-3867
52/. KELLER, DAVID. Breakthroughs in technical analysis : New thinking from the world's top minds / David Keller. - New York : Bloomberg Press, 2007. - 227p.; 23cm

* Môn loại: 332.63 / BR200-I



- Phòng Ngoại văn: AL 10026
53/. DYM, STEVEN I.. The complete practitioner’s guide to the bond market / Steven I. Dym. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 457p.; 23cm

* Môn loại: 332.63 / C429PR



- Phòng Ngoại văn: AL 10202
54/. FUNTLEYDER, LES.. Health-care investing : Profiting from the new world of pharma, biotech, and health care services / Les Funtleyder. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 276p.; 24cm

* Môn loại: 332.67 / H200C



- Phòng Ngoại văn: AL 10049
55/. KHANNA, TARUN. Billions of entrepreneurs : How China and India are reshaping their futures and yours / Tarun Khanna. - New York : Harvard Business school press, 2007. - 353p.; 24cm

* Môn loại: 338 / B309-O



- Phòng Ngoại văn: AL 10053
56/. BERNHEIM, B. DOUGLAS. Microeconomics / B. Douglas Bernheim, Michael D. Whinston. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 833p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm & học thuyết hiện đại thuộc ngành kinh tế vi mô bao gồm những vấn đề về phân tích thị trường, sử dụng học thuyết kinh tế vi mô giải quyết những vấn đề & phân tích chính sách. Mô hình kinh tế vi mô, cung & cầu, áp dụng mô hình cung & cầu, thuyết tiêu dùng, sản xuất

* Môn loại: 338.5 / M301

- Phòng Ngoại văn: AL 9994
57/. BORODINA, SVETLANA. Investing in BRIC countries : Evaluating risk and governance in Brazil, Russia, India, & China / Svetlana Borodina, Oleg Shvyrkov, Jean-Claude Bouis.. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 317p.; 23cm

* Tóm tắt: Hướng dẫn bạn trang bị những công cụ tốt nhất cho việc phát hiện các dấu hiệu của sự quản lý yếu kém khi đầu tư ở các nước BRIC. Sửa bởi nghiên cứu chứng khoán Standard & Poor và nhóm quản trị, chi tiết cách tiếp cận rất thành công của nhóm để phân tích rủi ro trong nền kinh tế mới nổi. Giới thiệu nghiên cứu minh họa hiệu quả của giám sát quản trị doanh nghiệp, đầu tư tại các nước BRIC xem xét cơ cấu kinh tế và tình hình quản trị của mỗi quốc gia BRIC .

* Môn loại: 338.6 / I-311-I

- Phòng Ngoại văn: AL 10196
58/. BEHRAVESH, NARIMAN. Spin-free economics : A no-nonsense, nonpartisan guide to todayés global economic debates / Nariman Behravesh. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 369p.; 24cm

* Môn loại: 338.9 / SP311FR



- Phòng Ngoại văn: AL 10054
59/. MANKIW, N. GREGORY. Macroeconomics / N. Gregory Mankiw, William Scarth. - 3rd ed..

- New York : Worth Publishers, 2008. - 633p.; 26cm

* Tóm tắt: Giới thiệu môn học kinh tế vĩ mô. Thực thi kinh tế dài hạn. Vòng quay thương mại và chính sách kinh tế vĩ mô. Kinh tế vĩ mô và môi trường cũng như các thể chế kinh tế

* Môn loại: 339 / M101



: datalibrary -> images
images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương