THƯ MỤc sách mớI – tháng 5/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ



tải về 411.34 Kb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu08.07.2016
Kích411.34 Kb.
  1   2   3   4   5   6

THƯ MỤC SÁCH MỚI – THÁNG 5/2015 Phòng Nghiệp vụ - Thư viện Tp. Cần Thơ




000. TIN HỌC, THÔNG TIN & TÁC PHẨM TỔNG QUÁT:

1/. VŨ CAO ĐÀM. Giáo trình phương pháp luận nghiên cứu khoa học / Vũ Cao Đàm. - Tái bản lần thứ 6. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2014. - 207tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm



Tóm tắt: Trình bày khái niệm, đặc điểm và phương pháp thực hiện nghiên cứu khoa học, trình tự logic của nghiên cứu khoa học, thu thập và xử lý thông tin. Trình bày luận điểm khoa học, tổ chức thực hiện đề tài, cơ sở đạo đức khoa học và đánh giá nghiên cứu khoa học.

+ Môn loại: 001.4 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 14010
2/. VŨ CAO ĐÀM. Phương pháp luận nghiên cứu khoa học / Vũ Cao Đàm. - Hà Nội : Khoa học và kỹ thuật, 2014. - 207tr. : Hình vẽ, bảng; 21cm

Tóm tắt: Trình bày khái niệm, đặc điểm và phương pháp thực hiện nghiên cứu khoa học, trình tự logic của nghiên cứu khoa học, thu thập và xử lý thông tin. Trình bày luận điểm khoa học, tổ chức thực hiện đề tài, cơ sở đạo đức khoa học và đánh giá nghiên cứu khoa học.

+ Môn loại: 001.4 / PH561PH



- Phòng Đọc: DV 49050

- Phòng Mượn: MH 7243-7244
3/. E-RƠ-NƠ MUN-ĐA-SẾP. Hoàng kim bản Harachi / E-rơ-nơ Mun-đa-sếp; Hoàng Giang dịch. - Hà Nội : Lao động, 2014. - 403tr.; 21cm

Tóm tắt: Sách chứa đựng những điều bí ẩn của nhân loại, cho đến bây giờ nó vẫn còn là một bí ẩn.

+ Môn loại: 001.94 / H407K



- Phòng Đọc: DV 49077

- Phòng Mượn: MH 7296
4/. Giáo trình tin học : Sách dùng cho các trường dạy nghề hệ 12 - 24 tháng / Tiêu Kim Cương chủ biên, Lâm Quang Tùng, Mai Thanh Trúc, Nguyễn Hương Giang. - Tái bản lần thứ 4. - Hà Nội : Giáo dục, 2014. - 271tr. : Minh hoạ; 24cm

Tóm tắt: Trình bày tổng quan về hệ thống máy tính, hệ điều hành Windows XP, hệ soạn thảo văn bản Word 2003, bảng tính điện tử Excel 2003.

+ Môn loại: 004 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13902

- Phòng Mượn: MD 8165-8166
5/. NGUYỄN NGỌC CƯƠNG. Giáo trình mạng và truyền dữ liệu / Biên soạn : Nguyễn Ngọc Cương, Phạm Ngọc Lãng. - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014. - 378tr. : Hình vẽ, bảng; 27cm

Tóm tắt: Khái niệm về mạng máy tính. Kiến trúc mạng và mô hình kết nối các hệ thống mở OSI. Công nghệ mạng cục bộ LAN. Mạng Internet và công nghệ TCP/IP. Kết nối liên mạng với TCP/IP. Công nghệ mạng không dây và hệ thống thông tin di động. Các công nghệ phát triển ứng dụng phân tán. Quản lý mạng và vấn đề an ninh mạng.

+ Môn loại: 004.6 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13871

- Phòng Mượn: MD 8113-8114
6/. HUỲNH QUYẾT THẮNG. Điện toán đám mây / Huỳnh Quyết Thắng chủ biên, Nguyễn Hữu Đức, Doãn Trung Tùng.... - Hà Nội : Bách khoa Hà Nội, 2014. - 137tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

Tóm tắt: Trình bày các khái niệm cơ bản về điện toán đám mây, các vấn đề về lưu trữ và xử lý dữ liệu, về an toàn và bảo mật, các dịch vụ, kiến trúc dịch vụ, hệ giám sát, một số chủ đề trong lĩnh vực điện toán đám mây.

+ Môn loại: 004.6 / Đ305T



- Phòng Đọc: DL 13884

- Phòng Mượn: MD 8136-8137

100. TRIẾT HỌC -TÂM LÝ HỌC:

7/. PAUL, RICHARD. Cẩm nang tư duy đặt câu hỏi bản chất = The thinker''s guide to the art of asking essential questions : Dựa trên khái niệm và tư duy phản biện và các nguyên tắc tư duy kiểu Socrates. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2015. - 112tr.; 22cm



Tóm tắt: Hướng dẫn đặt những câu hỏi phân tích, câu hỏi đánh giá, đặt câu hỏi bên trong các bộ môn học thuật và đặt câu hỏi về tự nhận thức và phát triển.

+ Môn loại: 111 / C120N



- Phòng Đọc: DL 14018

- Phòng Mượn: MH 7225-7226
8/. ĐỖ HUY. Giáo trình đại cương về những khuynh hướng cơ bản trong lịch sử mỹ học : Dùng cho đào tạo sau đại học / Đỗ Huy chủ biên, Nguyễn Thu Nghĩa, Nguyễn Duy Cường. - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014. - 390tr. : Ảnh; 21cm

ĐTTS ghi: Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Khoa Triết học



Tóm tắt: Trình bày đại cương về lịch sử hình thành và phát triển của mỹ học; khuynh hướng duy vật trong sự phát triển của lịch sử mỹ học phương Tây; khuynh hướng duy tâm khách quan trong lịch sử mỹ học phương Tây từ Platôn đến Hêghen; mỹ học duy vật biện chứng của C.Mác và Ph.Ăngghen; các tư tưởng mỹ học cơ bản của V.I.Lênin và Hồ Chí Minh; mỹ học Mácxít Việt Nam đương đại.

+ Môn loại: 111.09 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DV 49046

- Phòng Mượn: MH 7235-7236
9/. NGUYỄN VĂN TRẤN. Hé mở cánh cửa tâm linh / Nguyễn Văn Trấn. - Hà Nội : Hồng Đức, 2012. - 406tr.; 21cm

Tóm tắt: Sách cung cấp những khái niệm về ma, vong linh hay linh hồn, giải đáp thắc mắc cho bạn về hiện tượng ma ám với những minh chứng xác đáng về sự tồn tại của các linh hồn, bên cạnh đó, sách còn giải thích các hiện tượng tự nhiên gây hiểu lầm về việc có ma.

+ Môn loại: 128 / H200M



- Phòng Đọc: DV 49093

- Phòng Mượn: MH 7325

10/. NGUYỄN THỊ VÂN HƯƠNG. Tâm lý học đại cương / Nguyễn Thị Vân Hương chủ biên, Nguyễn Thị Yến, Ngô Thị Kim Dung.... - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2014. - 194tr. : Minh hoạ; 21cm



Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về tâm lí học, cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lí con người, sự hình thành và phát triển của tâm lí, ý thức; quá trình nhận thức, cấp độ nhận thức của con người; trí nhớ, các lí thuyết về trí nhớ; nhân cách và sự hình thành nhân cách.

+ Môn loại: 150 / T120L



- Phòng Đọc: DV 49094
11/. NGUYỄN QUANG UẨN. Giáo trình tâm lí học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn chủ biên, Nguyễn Văn Luỹ, Đinh Văn Vang. - In lần thứ 18. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 172tr. : Bảng, hình vẽ; 24cm

Tóm tắt: Tổng quan về tâm lí học. Cơ sở sinh lí thần kinh của tâm lí. Hoạt động, giao tiếp và sự hình thành, phát triển tâm lí, ý thức. Hoạt động nhận thức, tình cảm, ý chí, trí nhớ, nhân cách và sự hình thành nhân cách.

+ Môn loại: 150 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13991
12/. NGUYỄN ĐỨC LONG. Giáo trình lí luận dạy học tâm lí học / Nguyễn Đức Long. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2009. - 164tr.; 24cm

Tóm tắt: Đại cương về lí luận dạy học tâm lí học theo lý thuyết mới về công nghệ dạy học. Các công đoạn dạy học tâm lí học theo lí thuyết mới về công nghệ dạy học. Thiết kế tóm tắt các bài học hỗn hợp theo lí thuyết mới về công nghệ dạy học.

+ Môn loại: 150.71 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13992
13/. KLEIN, STEFAN. Sáu tỉ đường đến hạnh phúc / Stefan Klein; Nguyễn Thành Đạt dịch. - Hà Nội : Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2014. - 409tr. : Ảnh; 21cm

Tên sách tiếng Đức: Die glücksformel: oder wie die guten gefühle entstehen



Tóm tắt: Trình bày khái niệm về hạnh phúc, những cảm xúc mang lại hạnh phúc của con người như: ham muốn, khoái cảm, tình yêu, tình bạn, đam mê...; những phương pháp giúp con người tạo được niềm vui trong cuộc sống, làm chủ cảm xúc và suy nghĩ của mình để có một cuộc sống hạnh phúc.

+ Môn loại: 152.4 / S111T



- Phòng Đọc: DV 49054

- Phòng Mượn: MH 7251-7252
14/. LÊ THỊ BỪNG. Những điều kì diệu về tâm lí con người / Lê Thị Bừng, Nguyễn Thị Vân Hương sưu tầm và biên soạn. - In lần thứ 2. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2013. - 359tr.; 24cm

Tóm tắt: Tìm hiểu về bộ não con người, những khả năng kì diệu của bộ não, ý thức

và vô thức, hoạt động nhận thức con người, các thuộc tính tâm lí cá nhân.

+ Môn loại: 153 / NH556Đ

- Phòng Đọc: DL 14009
15/. PAUL, RICHARD. Cẩm nang tư duy học tập và nghiên cứu = The thinker''s guide for studens on How to study and learn a discipline : Dựa trên khái niệm và công cụ phản biện. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2015. - 83tr.; 22cm

Tóm tắt: Cẩm nang hướng dẫn cách nghiên cứu và học tập một bộ môn, cách học có kỷ luật, cách nhận diện ý tưởng cơ bản cho các chủ đề bạn đang nghiên cứu, cách tìm ra hình thức tư duy cần thiết cho các bài học hay các chủ đề, cách tư duy bên trong những ý niệm của một chủ đề,....

+ Môn loại: 153.1 / C120N



- Phòng Đọc: DL 14017

- Phòng Mượn: MH 7223-7224
16/. LẠI THẾ LUYỆN. Kỹ năng xây dựng lòng tự tin / Lại Thế Luyện. - Hà Nội : Thời đại, 2014. - 143tr.; 21cm. - (Tủ sách Kỹ năng mềm)

Tóm tắt: Giới thiệu các kỹ năng xây dựng lòng tự tin giúp các bạn trẻ khám phá và phát huy sức mạnh của bản thân, vượt lên những thất bại trong quá khứ để gặt hái thành công....

+ Môn loại: 158.1 / K600N



- Phòng Đọc: DV 49087

- Phòng Mượn: MH 7313-7314
17/. DENNY, RICHARD. Khát vọng thành công : Khơi mở tiềm năng để hạnh phúc và thành đạt / Richard Denny; Ngọc Tuấn dịch. - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2015. - 247tr.; 21cm

Tóm tắt: Sách sẽ giúp bạn đến với hành trình tự khám phá để đến với thành công với các chủ đề: Tin vào bản thân, thiết lập và hoàn thành mục tiêu, vượt qua trở ngại, tìm thấy hạnh phúc.

+ Môn loại: 158.1 / KH110V



- Phòng Đọc: DV 49089

- Phòng Mượn: MH 7317-7318
18/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Làm người / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 271tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Cuộc sống trước tiên phải biết làm người. Sách là dạy chúng ta phải làm thế nào nắm được nghệ thuật làm người, để cuộc sống chúng ta như cá gặp nước, toả sáng muôn màu.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49116

- Phòng Mượn: MH 7366-7367
19/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Thành công / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 231tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách là một cuốn kế hoạch thành công hoàn chỉnh và cũng là kim chỉ nam cho cuộc sống rất có giá trị. Từ nhiều góc độ, tầng lớp, nói lên đầy đủ, tỉ mỉ các tố chất cần thiết cho thành công và có kế hoạch đầy đủ cho các nhân tố ảnh hưởng đến thành công.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49113

- Phòng Mượn: MH 7360-7361
20/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Biết người / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 259tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách dạy ta làm cách nào nhìn rõ được tâm lý của đối phương và có thể phán đoán toàn diện đối phương để thành công trong giao tiếp.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49118

- Phòng Mượn: MH 7370-7371
21/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Làm việc / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 259tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách là dạy chúng ta phải làm việc như thế nào, làm bằng cách nào, trong khi làm tâm trạng như thế nào...từ đó nâng cao năng lực làm việc, thúc giục mình tiến lên, khong cho phép mình từ chối cũng như trì hoãn.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49112

- Phòng Mượn: MH 7358-7359
22/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Hài hước / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 248tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách dạy chúng ta làm thế nào để được nổi bật trước mọi người, học cách ăn nói hài hước, tô điểm cho cuộc sống của bạn thêm vui hơn.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49114

- Phòng Mượn: MH 7362-7363
23/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Kiếm tiền / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 259tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách dạy ta con đường kiếm tiền nhanh nhất và khi đọc xong bạn sẽ cảm thấy kiếm tiền cũng chẳng phải chuyện khó.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49119

- Phòng Mượn: MH 7372-7373
24/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Ăn nói / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 287tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách dạy chúng ta biết vận dụng thời cơ và cách nói năng khéo léo, lúc nào cần nói, lúc nào cần yên lặng, đối với từng đối tượng nên đi vào nội dung gì, đã

không nói thì thôi, đã nói thì người ta phải giật mình.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH

- Phòng Đọc: DV 49115

- Phòng Mượn: MH 7364-7365
25/. MÊNH MÔNG. Làm thế nào để trở thành người tài giỏi - Giao tiếp / Mênh Mông biên soạn. - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2015. - 276tr.; 21 cm. - (Sống đẹp)

Tóm tắt: Sách dạy rèn luyện, tạo nên mối quan hệ giao tiếp hài hoà, làm cho sự nghiệp mình tiến triển thuận lợi, tránh được tổn thất đâu thương. Đồng thời giúp bạn giao tiếp với người, tránh do vô ý đã làm hại tình cảm và lợi ích của người khác, từ đó làm cho giao tiếp của mình xấu đi.

+ Môn loại: 158.1 / L104TH



- Phòng Đọc: DV 49117

- Phòng Mượn: MH 7368-7369
26/. Giáo trình lôgic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học / Đoàn Văn Khái, Nguyễn Anh Tuấn, Dư Đình Phúc chủ biên.... - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục, 2014. - 223tr. : Minh hoạ; 24cm

ĐTTS ghi: Trường Đại học Ngoại thương



Tóm tắt: Trình bày khái quát về nhập môn lôgic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học. Những vấn đề cơ bản về lôgic học đại cương đặc trưng của phán đoán, các quy luật của suy luận, chứng minh. Những vấn đề cơ bản về phương pháp học tập ở đại học và phương pháp nghiên cứu khoa học.

+ Môn loại: 160 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 14011
27/. NGUYỄN NHƯ HẢI. Giáo trình logic học đại cương / Nguyễn Như Hải. - Tái bản lần thứ 4. - Hà Nội : Giáo dục, 2013. - 227tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

Tóm tắt: Trình bày về đối tượng, ý nghĩa của logic học và những kiến thức về khái niệm, phán đoán, các quy luật cơ bản của logic hình thức, suy luận, chứng minh và bác bỏ, giả thuyết.

+ Môn loại: 160 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DL 13993
28/. NGUYỄN VĂN HOÀ. Giáo trình lôgích học / Nguyễn Văn Hoà. - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2014. - 314tr. : Hình vẽ, bảng; 21cm

Tóm tắt: Trình bày những tri thức cơ bản của đại cương về lôgíc, khái niệm, phán đoán, suy luận, các quy luật cơ bản của tư duy hình thức, chứng minh, kèm theo các câu hỏi và bài tập sau mỗi chương.

+ Môn loại: 160 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DV 49049

- Phòng Mượn: MH 7241-7242
29/. NGUYỄN NHƯ HẢI. Logic học đại cương / Nguyễn Như Hải. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 223tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

Tóm tắt: Trình bày khái niệm, đối tượng, và ý nghĩa của logic học, đặc điểm của phán đoán, các quy luật cơ bản của logic hình thức, những đặc điểm của suy luận,....

+ Môn loại: 160 / L427H



- Phòng Đọc: DL 13995
30/. VƯƠNG TẤT ĐẠT. Phương pháp giải bài tập lôgic học / Vương Tất Đạt, Nguyễn Thị Vân Hà. - Tái bản lần thứ 1. - Hà Nội : Giáo dục, 2014. - 214tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu đối tượng và ý nghĩa của lôgíc học. Trình bày về khái niệm, phán đoán, các qui luật cơ bản của logic hình thức, suy luận, suy diễn, quy nạp, tương tự, chứng minh và bác bỏ.

+ Môn loại: 160.076 / PH561PH



- Phòng Đọc: DL 13994

200. TÔN GIÁO:

31/. NGUYỄN MẠNH CẦM. Giáo trình tôn giáo học / Trần Đăng Sinh, Đào Đức Doãn. - In lần thứ 6, có chỉnh lí. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 276tr. : Bảng; 21cm

ĐTTS ghi: Hội Khuyến học Việt Nam

Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về tôn giáo học và một số vấn đề lí luận chung về tôn giáo. Tìm hiểu về đạo Phật, đạo Kitô, đạo Ixlam, một số tín ngưỡng và tôn giáo dân tộc ở Việt Nam. Nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của nhà nước về tôn giáo.

+ Môn loại: 200 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DV 49043

- Phòng Mượn: MH 7229-7230
32/. RYNICK, DAVID. Bạn cũng có thể thiền : Hướng dẫn cụ thể thực hành Vòng Thiền Định / David Rynick; Huỳnh Văn Thanh dịch. - Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - 158tr.; 20cm

Tóm tắt: Hướng dẫn cụ thể từng bước thực hành Vòng Thiền Định bao gồm: Những kiến thức mới nhất, những điều kiện tổng quát, những nét chính của Vòng Thiền Định, cách điều chỉnh, hành và tịnh chỉ....

+ Môn loại: 204 / B105C



- Phòng Đọc: DV 49126

- Phòng Mượn: MH 7385-7386
32/. BATCHELORM, MARTINE. Bẻ gãy thói quen : Một hướng dẫn Phật giáo về buông bỏ / Martine Batchelorm; Huỳnh Văn Thanh dịch. - Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - 230tr.; 21cm

Tóm tắt: Tác giả dẫn dắt người đọc trãi qua lãnh địa đầy thách đố là các cấu trúc thói quen của chính mình, giúp chúng ta cảm thấy việc thay đổi là là khả thi và cung cấp những công cụ lẫn khích lệ cần thiết để chúng ta thật sự làm được điều đó.

+ Môn loại: 204 / B200G



- Phòng Đọc: DV 49062

- Phòng Mượn: MH 7267-7268
33/. PHẠM VĂN MINH. Cơ sở khoa học của thiền chánh niệm / Phạm Văn Minh. – Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - 224tr.; 21cm. - (Tủ sách đạo Phật ngày nay ; T.147)

Tóm tắt: Một vài định nghĩa về chánh niệm, cơ sở khoa học của Thiền Chánh niệm; có tác dụng tăng trưởng sức khoẻ và trải nghiệm giải thoát. Người thực tập Thiền Chánh niệm sẽ hài hoà được nhân tâm, dùng tâm thay đổi não,....

+ Môn loại: 204 / C460S



- Phòng Đọc: DV 49048

- Phòng Mượn: MH 7239-7240
34/. CHODRON, PEMA. Hành thiền như thế nào ? : Hướng dẫn thực hành làm bạn với tâm trí / Pema Chodron; Thái An dịch. - Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - 190tr.; 21cm

Tóm tắt: Gồm các phần : Kỹ thuật hành thiền, xử lý suy nghĩ, xử lý cảm xúc, xử lý tri giác, mở rộng tâm trí để ôm trọn thế gian.

+ Môn loại: 204 / H105TH



- Phòng Đọc: DV 49065

- Phòng Mượn: MH 7273-7274
35/. RYNICK, DAVID. Hồi ức thiền bốn mùa : Chân lý không bao giờ sai / David Rynick; Thành Khang, Diễm Quỳnh dịch. - Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - 214tr.; 21cm

Tóm tắt: Ghi chép việc luyện tập và nghiên cứu theo mùa trong một năm - về trãi nghiệm lạ thường mà chúng ta gọi là đời sống trần tục này. Tác giả nhấn mạnh rằng trong tận cốt lõi của sự vật, có một sự thật luôn bọc lộ về chính nó. Những điều con người khao khát luôn hiện hữu, ẩn nấp trong những hiện tượng, sự kiện vô cùng giản dị. Mỗi tình huống chúng ta đối mặt đều chứa đựng chân lý của sự tồn tại của nó, cho nên chúng ta không bao giờ tách khỏi sự sống huyền bí này.

+ Môn loại: 204 / H452Ư



- Phòng Đọc: DV 49104

- Phòng Mượn: MH 7342-7343
36/. LÂM DUDJOM DORJEE. Thiền chỉ, thiền quán & tính không : Thiền định Phật giáo từ nền tảng / Lâm Dudjom Dorjee; Nguyễn Tiến Văn dịch. - Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - 255tr.; 21cm

Tóm tắt: Như một hướng dẫn cho những người tu tập thiền định ở mọi cấp độ, sách sẽ lợi ích cho tất cả những ai đang tìm hiểu rõ và thực hành đạo pháp mầu nhiệm của Đức Phật.

+ Môn loại: 204 / TH305CH



- Phòng Đọc: DV 49063

- Phòng Mượn: MH 7269-7270

300. KHOA HỌC XÃ HỘI:

37. Tâm lí học xã hội / Phạm Văn Tư chủ biên, Nguyễn Xuân Long, Nguyễn Hiệp Thương,.... - Tái bản lần thứ 1. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2014. - 192tr. : Hình vẽ, bảng; 24cm



Tóm tắt: Giới thiệu về đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu, vị trí, ý nghĩa của tâm lí học xã hội trong cuộc sống và hoạt động; các hiện tượng tâm lí xã hội và quy luật hình thành; khái niệm và các hình thức giao tiếp xã hội. Các nghiên cứu về tâm lí nhóm, tâm lí gia đình, các hành vi gây hấn và đặc điểm tâm lí của số nhóm yếu thế.

+ Môn loại: 302 / T120L



- Phòng Đọc: DL 13755
38/. LẠI THẾ LUYỆN. Kỹ năng mềm và thành công của bạn / Lại Thế Luyện. - Hà Nội : Thời đại, 2015. - 143tr.; 21cm. - (Tủ sách Kỹ năng mềm)

Tóm tắt: Giới thiệu các kỹ năng cần thiết để làm việc trong nền kinh tế ngày nay. Nói đến kỹ năng mềm chính là kỹ năng giúp mỗi cá nhân gặt hái thành công trong thế giới nghề nghiệp thực tế.

+ Môn loại: 302 / K600N



- Phòng Đọc: DV 48887

- Phòng Mượn: MA 14682-14683
39/. NGUYỄN MẠNH CẦM. Giáo trình văn hoá giao tiếp / Đỗ Ngọc Anh, Đậu Thị Ánh Tuyết. - Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2014. - 156tr. : Hình vẽ, sơ đồ; 21cm

ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. Trường Đại học Văn hoá Tp. HCM



Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về hoạt động giao tiếp, những yếu tố tâm lý giao tiếp, sự hiểu biết lẫn nhau trong giao tiếp. Văn hoá giao tiếp ở Việt Nam, văn hoá truyền thống Việt Nam và ảnh hưởng đối với văn hoá giao tiếp. Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng giao tiếp trong quản lý.

+ Môn loại: 302.2 / GI-108TR



- Phòng Đọc: DV 48853

- Phòng Mượn: MA 14610-14611
40/. NGHIÊM MINH. Đảo chìm nổi : Phóng sự & ghi chép / Nghiêm Minh. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 315tr.; 20cm

+ Môn loại: 303.409597 / Đ108CH



- Phòng Đọc: DV 48915

- Phòng Mượn: MA 14740
41/. Xã hội Trung Quốc trong quá trình trỗi dậy và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam : Sách tham khảo / Hoàng Thế Anh chủ biên, Phùng Thị Huệ, Nguyễn Mai Phương..... - Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2013. - 351tr. : Bảng; 21cm. - (Sự trỗi dậy của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam/ Đỗ Tiến Sâm tổng chủ biên ; T.4)

ĐTTS ghi: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu Trung Quốc



Tóm tắt: Nghiên cứu cơ sở phát triển xã hội Trung Quốc 10 năm đầu thế kỷ XXI. Xu thế phát triển xã hội Trung Quốc giai đoạn 2011-2020. Dự báo một số vấn đề đặt ra đối với phát triển xã hội Việt Nam trong những năm tới đây.

+ Môn loại: 303.440951 / X100H



- Phòng Đọc: DV 48871

- Phòng Mượn: MA 14646
42/. Một số lý thuyết về phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội : Sách

chuyên khảo / Ngô Ngọc Thắng, Đoàn Minh Huấn đồng chủ biên. - Hà Nội : Chính trị

Quốc gia - Sự thật, 2014. - 424tr.; 21cm

Tóm tắt: Tập hợp các bài viết về lý thuyết phát triển xã hội, quản lý xã hội nói chung và một số vấn đề cụ thể như : an ninh xã hội, rủi ro xã hội, di dân,....

+ Môn loại: 303.4409597 / M458S



- Phòng Đọc: DV 48820

- Phòng Mượn: MA 14546-14547
43/. BUENO DE MESQUITA, BRUCE. Trò chơi của nhà tiên tri : Dự báo và định hường tương lai bằng logic vị lợi / Bruce Bueno de Mesquita; Nguyễn Hằng dịch. - Tái bản có chỉnh sửa. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 344tr.; 23cm

Tên sách tiếng Anh: The predictioneer''s game



Tóm tắt: Đưa ra lý thuyết - " trò chơi của nhà tiên tri" mang tính khoa học có khả năng dự đoán tương lai giúp bạn thay đổi cách hiểu thế giới và kiểm soát được tương lai.

+ Môn loại: 303.49 / TR400CH



- Phòng Đọc: DL 13816

- Phòng Mượn: MA 14538-14539
44/. NGUYỄN TRẦN BẠT. Con người là tinh hoa của nhau : Bình luận và đối thoại / Nguyễn Trần Bạt. - Hà Nội : Hội Nhà văn, 2014. - 711tr.; 24cm

Tóm tắt: Sách là cuộc trao đổi với Nguyễn Trần Bạt, nội dung xoay quanh về những vấn đề kinh tế, văn hoá, chính trị, xã hội, những vấn đề nổi trội hiện nay.

+ Môn loại: 304.4409597 / C430NG



: DataLibrary -> Images
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á NĂM 2013 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> CHƯƠng trình phát thanh thư viện tp. CẦn thơ Tuần 189 (01/08 – 07/08/2011) I. Khoa học và cuộc sốNG
Images -> THƯ MỤc sách quỹ châU Á – NĂM 2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2012 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 6/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2015 (2) Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 8/2015 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 7/2011 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ
Images -> THƯ MỤc sách mớI – tháng 08/2014 Phòng Nghiệp vụ Thư viện Tp. Cần Thơ 300. Khoa học xã HỘI


  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương