Phụ lục SỬA ĐỔi tên tổ chức xin đĂng ký, TÊn thuốC, DẠng thuốC, ĐỐi tưỢng phòng trừ


Phụ lục 3. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG



tải về 1.25 Mb.
trang4/7
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.25 Mb.
1   2   3   4   5   6   7


Phụ lục 3. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG

VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/ 2011/ TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).


TT

MÃ HS

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/ PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu:



3808.10

Abecyny 75EC

Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l

Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808.10

Aben 168EC

Pyridaben 150 g/l + Abamectin 18g/l

Rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, rầy chổng cánh/ cam

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng





3808.10

ABM-gold 650EC

Buprofezin 120 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 495 g/l + Fipronil 35 g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808.10

Acemo 180SL

Monosultap (Thiosultap-sodium)

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh





3808.10

Acetox 40EC

Chlorpyrifos ethyl

Sâu đục thân / lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh





3808.10

Acme 300WP

Thiamethoxam 50 g/kg + Buprofezin 250 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)





3808.10

Actatac 600EC

Profenofos 570 g/l +

Alpha-cypermethrin 30g/l



Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông



3808.10

Admire 200 OD

Imidacloprid

Bọ trĩ/ chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Agrovertin 50EC

Abamectin

Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Hoá Nông




3808.10

AK Dan 75EC

Chlorfluazuron 55g/l +

Emamectin benzoate 20g/l



Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808.10

Akulagold 570EC

Profenofos 500 g/ l + Thiamethoxam 50 g/ l +

Beta-cypermethrin 20 g/ l



Rầy nâu/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung






3808.10

Alibaba 4.5EC

Abamectin

Bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM

Thái Nông





3808.10

Alika 247 ZC

Thiamethoxam 141g/l +

Lambda-cyhalothrin 106g/l



Bọ xít muỗi/ca cao

Syngenta Vietnam Ltd



3808.10

Alocbale 40EC

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Sản phẩm

Công Nghệ Cao





3808.10

Amagong 55WP

Spinosad 25 g/kg +

Emamectin benzoate 30 g/kg



Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam




3808.10

Ameta 150EC

Indoxacarb

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808.10

Amira 25WG

Thiamethoxam

Rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP

Nicotex




3808.10

Ansuco 120WG

Emamectin benzoate 120 g/kg

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ



3808.10

Anvado 700WG

Imidacloprid

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808.10

Aplougent 270WP, 450WP

Buprofezin 269 g/kg (449 g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/kg (1g/kg)

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam




3808.10

Asmai 350WP, 500WG, 500WP

Buprofezin

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808.10

Automex 100EC, 250EC, 250SC, 250WP

Spinosad

100EC, 250EC, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

250SC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam




3808.10

Autopro 360SC, 750WP

Azocyclotin 100 g/l (200g/kg) + Flonicamid 260 g/l (550g/kg)

Rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

An Nông




3808.10

B-41 350WG

Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250 g/kg

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808.10

B52 Duc 56SG

Abamectin 36g/kg +

Emamectin benzoate 20g/kg



Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Đức



3808.10

Babsac 600EC

Chlorpyrifos Ethyl 200 g/l + Fenobucarb 400 g/l

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808.10

Babsax 400WP

Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100 g/kg

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808.10

Bacca 80WG

Sulfur

Nhện đỏ/cam

Punjab Chemicals and Crop Protection Ltd



3808.10

Bagenta 400.5SC, 757WP

Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg)

400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa

757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty TNHH

An Nông




3808.10

Bamper 450WP, 500EC

Buprofezin 200g/kg (90g/l)

Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg (400g/l) Imidacloprid 200g/kg (10g/l)



450WP: Rầy nâu/lúa

500EC: Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Thành





3808.10

Bemab 20EC, 40WG, 52WG

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa chuột, sâu khoang/lạc, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV Ánh Dương



3808.10

Boaza 0.6EC

Azadirachtin

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH Nông Duyên



3808.10

Boema 19EC

Emamectin benzoate

Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH MTV

Trí Văn Nông





3808.10

Bopy 14EC

Pyrethrins

Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH MTV

Trí Văn Nông





3808.10

Brouco 50WG

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Minh Thành



3808.10

Bull Star 262.5EC

Beta Cyfluthrin 12.5 g/l + Chlorpyrifos 250 g/l

Rầy nâu/lúa; sâu khoang/khoai tây, ca cao

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Calicydan 200EC

Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 100g/l + Profenofos 95g/l

Nhện đỏ/vải

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.10

Careman 40EC

Chlorpyrifos Ethyl 38% +

Alpha-cypermethrin 2%



Mọt đục cành/cà phê

Công ty CP TST

Cần Thơ




3808.10

Centerosin 242WP

Dinotefuran 200 g/kg + Thiamethoxam 42 g/kg

Bọ xít/Vải

Jiangsu Frey Agrochemicals Co., Ltd



3808.10

Comda gold 5WG

Emamectin benzoate

Dòi đục lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam; bọ rĩ/dưa hấu

Công ty CP BVTV

Sài Gòn




3808.10

Creek 2.1EC, 51WG

Emamectin benzoate

2.1EC: Sâu cuốn lá/lúa

51WG: Sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Hoá chất

Đại Nam




3808.10

Cruiser plus 312.5FS

Thiamethoxam 262.5 g/l + Difenoconazole 25 g/l + Fludioxonil 25g/l


Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd



3808.10

Dacusfly 100SL

Methyl Eugenol 75% + Naled 25%

Ruồi đục quả/thanh long

Công ty TNHH SX TM DV

Tô Đăng Khoa





3808.10

Dagronindia 585EC

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85 g/l

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808.10

Đại bàng đỏ 700EC

Chlorpyrifos Ethyl 500 g/l + Cypermethrin 200 g/l

Rệp sáp/vải

Công ty TNHH TM

Nông Phát





3808.10

Daiphat 30WP

Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%

Bọ trĩ/lúa

Taiwan Advance Science

Co., Ltd




3808.10

Danobull 50WG

Emamectin benzoate

Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông dược

Đại Nông




3808.10

Đầu trâu Bihopper 270EC

Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250 g/l

Rệp sáp/cà phê

Công ty CP Bình Điền

MeKong




3808.10

Đầu trâu bisad 30EC

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Bình Điền

MeKong




3808.10

Disulfan 600EC

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Lambda-cyhalothrin 100g/l

Rầy nâu/lúa

Changzhou Pesticide Group Co., Ltd



3808.10

Dizorin super 55EC

Chlorpyrifos Ethyl 48% + Imidacloprid 7%

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành





3808.10

Dosadx 50EC

Fenobucarb

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đồng Xanh



3808.10

DT Aba 50EC

Abamectin

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành



3808.10

DT Ema 40EC

Emamectin benzoate

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành



3808.10

Dupont Ammate 30WG, 150EC

Indoxacarb

30WG: Sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/hành

150EC: Sâu xanh da láng/đậu tương, sâu xanh/dưa hấu, sâu cuốn lá/lúa

DuPont Vietnam Ltd



3808.10

DuponTM Halley 31.5WP

Indoxacarb 1.5% + Monosultap 30%

Sâu cuốn lá/lúa

Du Pont Vietnam Ltd.




3808.10

DuponTM Prevathon 0.4GR, 5SC, 35WG

Chlorantraniliprole

0.4GR: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

5SC: Sâu đục quả/đậu tương, sâu xanh/cà chua, bọ nhảy/rau cải thìa, sâu khoang/lạc, sâu xanh da láng/hành

35WG: Bọ nhảy/bắp cải

DuPont Vietnam Ltd



1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương