Phụ lục SỬA ĐỔi tên tổ chức xin đĂng ký, TÊn thuốC, DẠng thuốC, ĐỐi tưỢng phòng trừ



tải về 1.25 Mb.
trang1/7
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.25 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do Hạnh phúc





Phụ lục 1. SỬA ĐỔI TÊN TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ, TÊN THUỐC, DẠNG THUỐC, ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ,

CÁCH GHI HÀM LƯỢNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10 /2011/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).


  1. Sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký.



TT

Tên thương phẩm

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



9X-Actione

2.3EC, 4.3EC, 5.8EC



Emamectin benzoate 2.1% (4.1%), (5.6%) + Matrine 0.2% (0.2%), (0.2%)

Số thứ tự 303, trang 77

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Ababetter 1.8 EC, 3.6EC, 5EC

Abamectin

Số thứ tự 1, trang 1

Công ty TNHH TM & DV Minh Kiến

Công ty TNHH MTV

Lucky




Abamine 1.8 EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC

Abamectin

Hàng thứ 1 từ dưới lên, trang 1

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Abekal 3.6EC

Abamectin

Hàng 3 từ trên xuống, trang 3

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông



Ablane 425EC

Alpha-Cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l

Số thứ tự 120, trang 32

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Abvertin 3.6EC

Abamectin

Hàng thứ 4 từ trên xuống trang 3

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Actinovate

1 SP


Streptomyces lydicus WYEC 108

Số thứ tự 257, trang 159

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Actino – Iron

1.3 SP


Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9%+Humic acid 47%

Số thứ tự 258, trang 159

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd .

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Adavin

500 FL


Carbendazim

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 116

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Afumin

45 EC, 400EC, 400WP



Iprobenfos 30% (10g/l), (10 g/kg)+ Isoprothiolane 15% (390g/l), (390g/kg)

Số thứ tự 178, trang 141

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Akido

20WP


Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg

Số thứ tự 16, trang 16

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Altista

300SC


Azoxystrobin

Số thứ tự 4, trang 113

Công ty CP XNK

Thọ Khang



Công ty TNHH Nam Bắc



Amateusamy

150SC


Indoxacarb

Hàng thứ 3 từ dưới lên, trang 94

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Amender 200SP

Acetamiprid

Hàng thứ 6 từ dưới lên, trang 26

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Anbas

200WP, 300 EC



Fenobucarb 150g/l (5g/kg) + Isoprocarb 150g/l (195g/kg)

Số thứ tự 327, trang 82

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Andomec 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5WP

Abamectin

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 5

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Andoral

250 SC, 500SC, 500WP, 750WP



Carbendazim 200g/l (400g/l), (400g/kg), (500g/kg) + Iprodione 50g/l (100g/l), (100g/kg), (250g/kg)

Số thứ tự 29, trang 118

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Andoril 50 EC, 100EC, 250EC

Cypermethrin

Số thứ tự 258, trang 56

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Andovin

5SC, 350SC



Carbendazim 1g/l (325g/l) + 49g/l (25g/l) Hexaconazole

Số thứ tự 33, trang 118

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Andozol 75WP

Tricyclazole

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 168

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Ankisten

200 WP


Benomyl 100 g/kg + Iprodione 100g/kg

Số thứ tự 15, trang 115

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Anraidup

480AS


Glyphosate

Hàng thứ 3 từ trên xuống, trang 189

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Ansiphit

300EC


Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Hàng thứ 3 từ dưới lên, trang 197

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Ansius

10 WP


Pyrazosulfuron Ethyl

Hàng thứ 10 từ trên xuống, trang 199

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Antaphos 25EC, 50EC, 100EC

Alpha - cypermethrin

Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 30

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Antaxa

250 EC


Oxadiazon

Số thứ tự 122, trang 195

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Antricis

15 EC, 250EC



Cypermethrin 2% (20g/l) + Dimethoate 10 % (200g/l) + Fenvalerate 3% (30g/l)

Số thứ tự 264, trang 60

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Apta

300WP


Buprofezin 25%+

Dinotefuran 5%



Số thứ tự 169, trang 44

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

Công ty TNHH ADC



Arogip

100SP, 200T



Gibberellic acid

Hàng thứ 5 từ dưới lên, trang 206

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Ascophy 220WP

Buprofezin 195 g/kg + Imidacloprid 25g/kg

Số thứ tự 178 trang 44

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Asimo

10WP


Imidacloprid

Hàng thứ 5 từ dưới lên, trang 90

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Asimo super

50WP, 550WP, 650WP



Acetamiprid 15%, 170g/kg, (170g/kg) + Buprofezin 35%, 380g/kg, (480g/kg)

Số thứ tự 84, trang 27

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Asinjapane

20WP


Dinotefuran


Số thứ tự 295, trang 66

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Aterkil 45 SC

Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l

Số thứ tự 75 trang 25

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Atulvil 5SC, 5.55SC, 10EC

Hexaconazole

Hàng thứ 4 từ trên xuống, trang 138

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Aza

0.15 EC


Azadirachtin

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 34

Maxgrow Pte Ltd

Công ty TNHH Phan Lê



Bêlêr 620 OD

Bispyribac-sodium 20g/l + Thiobencarb 600g/l

Số thứ tự 46 trang 180

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Bemeuro super

750WP


Thiophanate Methyl 30g/kg + Tricyclazole 720g/kg

Số thứ tự 277, trang 164

Công ty CP Vật tư BVTV

Hà Nội


Công ty CP Nông dược Việt Nam



Bibiusamy 850WP

Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Số thứ tự 165, trang 140

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Bigrorpran 600WP

Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg

Số thứ tự 185 trang 143

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Bigson-fit 300EC

Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Hàng thứ 2 từ dưới lên trang 197

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Binged 36WG, 50WG

Emamectin benzoate

Hàng 4 từ dưới lên, trang 68

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông



Biomax 1EC

Azadirachtin 0,6% + Matrrine 0,4%

Số thứ tự 138, trang 37

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông



Canstar 25 EC

Oxadiazon

Hàng thứ 9 từ trên xuống, trang 195

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Cây búa vàng

190EC


Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

Số thứ tự 25, trang 18

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Clacostusa

600EC


Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Imidacloprid 50 g/l

Số thứ tự 165, trang 43

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Clatinusa

500EC


Permethrin

Hàng thứ 5 từ trên xuống, trang 101

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Clymo-sate 480SL

Glyphosate

Hàng thứ 3 từ dưới lên trang 189

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Combrase 24EC

Lactofen

Hàng thứ 3 từ dưới lên trang 193

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Comcat

150 WP


Dịch chiết từ cây Lychnis viscaria

Số thứ tự 11, trang 205

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Cure supe 300EC

Difenoconazole 150g/l +Propiconazole 150g/l

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 130

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Cylux 500EC

Fipronil 15 g/l + Trichlorfon 485g/l

Số thứ tự 350, trang 89

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Denton

25SC


Quinclorac

Hàng thứ 1 từ trên xuống, trang 202

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí


Công ty TNHH Kiên Nam



DuPontTM Manzate® - 200 80WP, 75DF

Mancozeb

Hàng thứ 5 từ dưới lên, trang 148

DuPont Vietnam Ltd

United Phosphorus Ltd.



Epolists

85WP


Copper Oxychloride

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 125

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Etimex 2.6 EC

Emamectin benzoate

Hàng thứ 2 từ trên xuống trang 71

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Etocap 10G

Ethoprophos

Hàng thứ 6 từ trên xuống trang 79

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Fanty 2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0 EC, 5.6EC, 6.2EC

Abamectin

Hàng thứ 1 từ dưới lên, trang 7

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Faxai

10 SC


Bispyribac - Sodium

Hàng thứ 4 từ trên xuống, trang 179

Công ty TNHH

Bạch Long



Công ty CP Trường Danh



Finali

575 SE


Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/l

Số thứ tự 247, trang 158

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Fipshot

800WG


Fipronil

Hàng thứ 1 từ dưới lên, trang 84

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Fotazole

75WP, 350SC



Tricyclazole


Hàng thứ 3 từ trên xuống, trang 169

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd.

Nongfeng Agrochemical Co., Ltd.



Futrangone

40EC


Isoprothiolane

Hàng thứ 1 từ dưới lên, trang 143

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





G8-Thôn Trang 2EC, 4EC, 5EC, 5.6 EC

Emamectin benzoate

Hàng thứ 4 từ dưới lên, trang 71

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Gremusamy

80WP, 80WDG



Tricyclazole


Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 169

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Hetsau 0.4 EC

Cnidiadin

Số thứ tự 256, trang 56

Công ty TNHH

Bạch Long



Công ty CP Trường Danh



Hexado 155SC, 300SC

Carbendazim 125g/l (250g/l) + Hexaconazole 30g/l (50g/l)

Số thứ tự 41 trang 119

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




IQ-Thôn Trang

140EC


Abamectin 40 g/l +

Quinalphos 100 g/l



Số thứ tự 74, trang 24

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Jatpm

400WP


Bensulfuron Methyl 50 g/kg + Quinclorac 350 g/kg

Số thứ tự 36, trang 178

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn



Javidacin 5SL, 5WP

Validamycin

Hàng thứ 4 từ trên xuống, trang 171

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

Công ty TNHH Việt Đức



Jolle 1SL, 40SL, 50WP

Chitosan

Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 121

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Karate 2.5 EC

Lambda -cyhalothrin

Hàng thứ 2 từ dưới lên, trưng 95

Syngenta Vietnam Ltd

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai



Klerat

0.05 %, 0.005 pellete



Brodifacoum

Số thứ tự 1 trang 203

VPĐD Công ty Syngenta

Asia Pacific tại Đồng Nai



VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai



Kongpi-da 151WP, 700WG

Imidacloprid

Hàng thứ 2 từ trên xuống trang 92

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Lambada 5EC

Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l

Số thứ tự 136 trang 36

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Lanina 100SC

Bispyribac - Sodium

Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 179

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Latini 44G

Fipronil 4g/kg + Tricyclazole 40g/kg

Số thứ tự 351 trang 89

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Mectinsuper 3.6EC, 37EC

Abamectin 3.5g/l (36g/l) + 0.1g/l (1g/l) Azadirachtin

Số thứ tự 7, trang 15

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Megashield 525EC

Acetamiprid 30g/l+

Chlorpyrifos Ethyl 495g/l



Số thứ tự 95 trang 28

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Metadi 60WP

Imidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 %

Số thứ tự 370, trang 94

Công ty TNHH

Bạch Long



Công ty CP Trường Danh



Monttar

3G, 7.5EC, 20 EC, 40EC



Chlorpyrifos Methyl

Số thứ tự 251, trang 56

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông



Morclean 150SC

Bispyribac-sodium 100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l

Số thứ tự 40 trang 180

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




New Tapky

0.2 EC


Emamectin benzoate

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 73

Công ty TNHH

Bạch Long



Công ty CP Trường Danh



Nicozol

25 SC


Diniconazole

Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 133

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Novazole 525SE

Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

Hàng thứ 3 từ dưới lên, trang 157

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd

Lionchem Co., Ltd.



Ocsanin

15G


Saponin

Hàng thứ 7 từ dưới lên, trang 219

Công ty TNHH TM-SX Nguyên Việt Thắng

Công ty TNHH TM Trường Thành



Oncol

3G, 5G, 20EC, 25WP



Benfuracarb

Số thứ tự 157 trang 41

Otsuka Chemical Co., Ltd

Otsuka Agritechno Co., Ltd



Optigard TM ZT 240SC

Thiamethoxam

Số thứ tự 11, trang 222

Syngenta Vietnam Ltd

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai



Osakajapane

595EC


Chlorpyrifos Ethyl 490 g/l + Imidacloprid 105 g/l

Số thứ tự 243, trang 55

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Oxdie 700WP

Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg

Số thứ tự 9 trang 218

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Ozzova

90SL


Metconazole

Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 151

Công ty TNHH

An Nông


Công ty TNHH MTV Lucky



Pegasus

500 SC


Diafenthiuron

Hàng thứ 3 từ dưới lên, trang 62

Syngenta Vietnam Ltd

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai



Perevil

300SC, 800WP



Hexaconazole 30g/l (30g/kg) + Tricyclazole 270g/l (770 g/kg)

Số thứ tự 171, trang 140

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Pertrang

55.5EC, 605EC, 650EC, 750EC



Chlorpyrifos Ethyl 50% (500g/l), (500g/l), (500g/l) + Cypermethrin 5.5% (105), (150g/l), (250g/l)

Số thứ tự 224, trang 52

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Peryphos

25 EC


Quinalphos

Hàng thứ 5 từ dưới lên, trang 105

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Phironin 50 SC, 800WG

Fipronil

Hàng thứ 1 từ trên xuống, trang 86

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Physan

20L


Quaternary Ammonium Salts

Số thứ tự 254, trang 159

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Primo maxx 120SL

Trinexapac-Ethyl

Số thứ tự 48, trang 214

VPĐD Công ty Syngenta

Asia Pacific tại Đồng Nai



VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai



Rakotajapane

500WP


Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Số thứ tự 91, trang 28

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Ricesilk 700WP

Carbendazim 100g/kg + Isoprothiolane 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Số thứ tự 32 trang 118

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Rithonmin

72WP


Mancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %

Hàng thứ 1 từ dưới lên, trang 149

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Rocksai super

425WP, 525SE



Propiconazole 400g/kg (125g/l) + Tricyclazole 25g/kg (400g/l)

Số thứ tự 246 trang 157

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Roverusa

600EC


Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 44

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Sarudo 18 WP

Acetochlor 16 % + Bensulfuron Methyl 1.6% + Metsulfuron Methyl 0.4 %

Số thứ tự 8, trang 175

Công ty TNHH

Bạch Long



Công ty CP Trường Danh



Sat

4 SL


Cytosinpeptidemycin

Số thứ tự 107, trang 129

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

Công ty TNHH Nam Bắc



SBC-Thon Trang 190EC

Abamectin 40 g/l +

Permethrin 150 g/l



Số thứ tự 61, trang 23

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Setusa

350WP


Acetamiprid 150 g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Số thứ tự 105, trang 29

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





S-H Thôn Trang

3.8EC, 4.8EC, 5.8EC



Abamectin 3.3% (4.3%), (5.3%) +

Emamectin benzoate 0.5% (0.5%), (0.5%)



Số thứ tự 37, trang 19

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Siutox 50EC

Abamectin 18 g/l +

Alpha-cypermethrin 32 g/l



Số thứ tự 5, trang 15

Công ty TNHH – TM

Hoàng Ân


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



Slincesusamy

200EC


Cyhalofop-butyl

Hàng thứ 6 từ dưới lên, trang 183

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Snatousamy

605EC


Chlorpyrifos Ethyl 400 g/l + Cypermethrin 155g/l+ Imidacloprid 50 g/l

Số thứ tự 234, trang 54

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Sokonec 0.36Á

Matrine

Hàng 2 từ dưới lên, trang 98

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông



Sokotin 0.3EC

Azadirachtin

Hàng 1 từ trên xuống, trang 36

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông



Starsuper

10SC, 20SL, 20WP, 21SL, 60WP



Kasugamycin 9g/l (19g/l), (1g/kg), (1g/l), (59 g/kg) + Polyoxin 1g/l (1g/l), (19g/kg), (20g/l), (1g/kg)

Số thứ tự 199, trang 147

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Stopgrowth

15 WP


Paclobutrazol

Hàng thứ 4 từ trên xuống, trang 212

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Stopusamy

60EC


Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Hàng thứ 5 từ trên xuống, trang 184

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Strancolusa

70WP


Propineb

Hàng thứ 1 từ trên xuống, trang 159

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Sucker 2SL, 4SL, 8SL

Ningnanmycin

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 153

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Sulfaron 250EC

Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l

Số thứ tự 193 trang 46

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Supergold

300WP


Difenoconazole 30g/kg + Tricyclazole 270g/kg

Số thứ tự 129, trang 132

Công ty TNHH Nông dược Việt Hà

Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung



Supershot 70 OD

Cyhalofop Butyl 50g/l + Ethoxysulfuron 20g/l

Số thứ tự 63 trang 183

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




T.B.Zol

250EW


Tebuconazole

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 162

Công ty TNHH TM

Thanh Điền



Công ty CP Thanh Điền



Tabla 20 SL

Kasugamycin

Hàng thứ 3 từ trên xuống trang 147

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Talor

10.8EC, 13.8EC



Abamectin 1% (1%) + Imidacloprid 9.8% (12.8%)

Số thứ tự 43, trang 20

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Teapowder 150 BR

Saponin

Hàng thứ 8 từ trên xuống trang 220

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Thianzole

12.5EW


Tebuconazole

Hàng thứ 4 từ trên xuống, trang 162

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

Công ty TNHH

Lưu Huỳnh Việt





Thonvil

5SC, 100SC



Hexaconazole

Hàng thứ 3 từ dưới lên, trang 139

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tiachop

99.99EC


Emamectin benzoate 19g/l + Permethrin 80.99 g/l

Số thứ tự 310, trang 78

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tifany

15 EC


Pyridaben

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 105

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tilindia super 300EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Hàng thứ 7 từ trên xuống, trang 131

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tomet

70 WP


Thiophanate-Methyl

Hàng thứ 1 từ dưới lên, trang 163

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí


Công ty CP Bốn Đúng



Topmystar

325SC


Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Hàng thứ 4 từ dưới lên, trang 113

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd

Lionchem Co., Ltd



Trabuta

60EC


Butachlor 60% + Chất an toàn Fenclorim 10%

Số thứ tự 51, trang 181

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tramictin 2.2EC, 4.5EC, 5.6EC

Abamectin 2.0% (4.3%), (5.4%) + Matrine 0.2 % (0.2%), (0.2%)

Số thứ tự 55, trang 22

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Trangsate

480SC


Glyphosate

Hàng thứ 2 từ dưới lên, trang 192

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tranin super 18WP, 18G, 35L

Saponin

Hàng thứ 9 từ trên xuống, trang 220

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Transit

750WP


Niclosamide

Hàng thứ 5 từ trên xuống, trang 218

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Trasuminjapane 2L, 3L, 8WP

Kasugamycin

Hàng thứ 4 từ trên xuống, trang 147

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Trigard 75 WP, 100 SL

Cyromazine

Hàng thứ 8 từ trên xuống, trang 61

Syngenta Vietnam Ltd

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai



Tulip 12.5B

Metaldehyde

Hàng thứ 7 từ dưới lên, trang 216

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





U30-Thôn trang

30WP, 55EC



Buprofezin 25% (15%)+ Chlorpyrifos Ethyl 5% (40%)

Số thứ tự 162, trang 43

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Ukino

60SC, 95WP



Validamycin 50g/l (75g/kg) + Polyoxin B 10g/l (20g/kg)

Số thứ tự 302, trang 173

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH An Tâm



Valijapane 3SL, 5SL, 5SP

Validamycin

Hàng thứ 6 từ trên xuống, trang 172

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Vallistar 3SL, 5SL, 5WP, 6SC, 10WP

Validamycin

Hàng thứ 2 từ dưới lên, trang 172

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Vigibb 1SL, 1WP, 16 T, 20T, 100SP, 200WP

Gibberellic acid

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 209

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Vk. Dan 40G, 290WP, 410WP, 850WP, 950WP

Imidacloprid 4g/kg (190g/kg), (17g/kg), (25g/kg), (20g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36/kg (100g/kg), (393g/kg), (825 g/kg), (930g/kg)

Số thứ tự 371, trang 94

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



VK. Sakucin

25WP


Bismerthiazol

Hàng thứ 2 từ dưới lên, trang 115

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



VK.sudan

650EC


Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 600g/l

Số thứ tự 116, trang 32

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



VK.Superlau

25WP


Buprofezin 22.5% + Imidacloprid 2.5%

Số thứ tự 179, trang 44

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Vkgoran 500WP

Carbendazim 100 g/kg + Iprodione 400 g/kg

Số thứ tự 45, trang 119

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



Viking

150BR, 150H



Saponin 149.5 g/kg+ Azadirachtin 0.5 g/kg

Số thứ tự 14, trang 220

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH An Tâm



Wegajapane

450WP


Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Số thứ tự 183, trang 45

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





  1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương