PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang13/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   30

VIII. XE NHÃN HIỆU ISUZU

1

Isuzu Trooper (3.2)

458

539

612

680

2

Isuzu D-Max - TFS54H, 5 chỗ

332

391

444

493

3

Isuzu - NHR55E - FL, tải thùng kín 1,2 tấn

190

224

255

283

4

Isuzu - NLR55E CAB - Chassis /THQ - TK - thùng kín 1,2 tấn

206

242

275

305

5

Isuzu - NLR55E CAB - CHASSIS/THQ - MP - tải 1,2 tấn

281

330

375

417

6

Isuzu - NHR55E - FL, trọng tải 1,4 tấn

173

203

231

257

7

Isuzu - NLR55E, trọng tải 1,4 tấn

221

260

295

328

8

Isuzu tải 1,45 tấn 

155

182

207

230

9

Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn

208

245

278

309

10

Isuzu - MHR85H CAB - CHASSIS/THQ - TK - 1,8 tấn

350

412

468

520

11

Isuzu - NKR66L - van 05, tải thùng kín 1,85 tấn

226

266

302

335

12

Isuzu - NKR66L, trọng tải 1,99 tấn

205

241

274

304

13

Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn

268

315

358

398

14

Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn

264

311

353

392

15

Isuzu - NKR55E, trọng tải 2 tấn

215

253

288

320

16

Isuzu - NKR55LR, trọng tải 2 tấn

226

266

302

335

17

Isuzu - NKR66E, trọng tải 2 tấn

202

238

270

300

18

Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn

226

266

302

335

19

Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn

218

256

291

323

20

Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn

233

274

311

346

21

Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn

184

216

246

273

22

Isuzu - NPR85KCAB - CHASSIS/THQ - TK - tải 3,4 tấn

337

396

450

500

23

Isuzu - NLR55E CAB - Chassis/TK - TTK - thùng kín 3,4 tấn

276

325

369

410

24

Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn

254

299

340

378

25

Isuzu - NPK85K CAB - CHASSIS/THQ - MP - tải 3,48 tấn

393

462

525

583

26

Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn

219

258

293

325

27

Isuzu - NPR66P - STD, trọng tải 3,95 tấn

190

224

255

283

28

Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn

290

341

387

430

29

Tải có cần cẩu Isuzu - NPR66P/XC - CK 327

404

475

540

600

30

Xe tải có cần cẩu Isuzu - NQR71R - CRANE01 - 4 tấn

441

519

590

655

31

Isuzu - NQR75LCAB - CHASSIS - TCG8/HĐ - 4,95 tấn

404

475

540

600

32

Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn

233

274

311

346

33

Isuzu - NQR 71R - trọng tải 5,5 tấn

265

312

354

393

34

Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn

320

377

428

475

35

Isuzu - NQR75L CAB - CHASSIS/THQ - MP - 5,1 tấn

421

495

563

625

36

Isuzu - FRR90N - trọng tải 6,2 tấn

417

491

558

620

37

Isuzu - FVR34L - trọng tải 9 tấn

585

688

782

869

38

Isuzu - FVR34Q - trọng tải 9 tấn

609

717

815

906

39

Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn

473

557

633

703

40

Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn

424

499

567

630

41

Isuzu - FTR33P - trọng tải 8,5 tấn

529

622

707

785

42

Isuzu Trooper 2 cầu, 7 chỗ, model UBS25G - loại SE

687

808

918

1.020

43

Isuzu Trooper 2 cầu, 7 chỗ, model UBS25G - loại LS

650

765

869

965

44

Isuzu Trooper 2 cầu - 7 chỗ, model UBS25G hạng S

502

590

671

745

45

Isuzu Trooper 2 cầu - 7 chỗ, model UBS25G hạng SE

626

736

836

929

46

Hi-Lander 8 chỗ, model TBR54F - loại - TREME

350

412

468

520

47

Hi-Lander 8 chỗ, model TBR54F - loại LS

326

383

435

483

48

Hi-Lander 8 chỗ, model TBR54F - hạng LX

326

383

435

483

49

Hi-Lander TBR54F MT

248

292

332

369

50

Hi-Lander TBR54F AT

248

292

332

369

51

Hi-Lander 8 chỗ, model V - SPEC - TBR54F

275

324

368

409

52

Hi-Lander, model V - SPEC - TBR54F, hạng X - TREME

377

444

504

560

53

Hi-Lander, model V - SPEC - TBR54F - AT

301

354

402

447

54

Hi-Lander, model V - SPEC - TBR54F - AT, X - TREME

394

464

527

585

55

D-Max TFS77H MT, 5 chỗ

360

424

482

535

56

D-Max TFS77H AT, 5 chỗ

402

473

538

598

57

D-Max TFR85H MT - S, 5 chỗ

280

329

374

415

58

D-Max TFR85H - AT, 5 chỗ

333

392

446

495

59

D-Max - TFR85H MT - LS

315

371

422

469

60

D-Max - TFS85H

351

413

469

521

61

D-Max S (2.5MT) FSE

337

396

450

500

62

D-Max S (3.0 MT)

357

420

477

530

63

D-Max S (3.0 MT) FSE

374

440

500

555

64

D-Max LS (3.0AT) FSE

397

467

531

590

65

Isuzu D-Max - TFR85H MT - LS

371

436

495

550

66

Xe nhãn hiệu Samco dùng để chở xe ôtô 4 tấn

364

428

486

540

67

Xe nhãn hiệu Samco - BGA, 28 chỗ

458

539

612

680

68

Xe Samco 34 chỗ (đóng từ Isuzu NQR 71R)

438

515

585

650

69

Xe Samco - BE3, 46 chỗ

876

1.030

1.170

1.300

70

Ôtô Pickup cabin kép ISUZU

273

321

365

405

71

Isuzu D Max /THQ - STD










365

72

Isuzu D Max /THQ - MP










369

73

Isuzu D Max/THQ - TK










370

IX. XE NHÃN HIỆU DAIHATSU

1

Daihatsu Citivan Semi - Deluxe

219

258

293

325

2

Daihatsu Citivan Deluxe

233

274

311

345

3

Daihatsu Citivan Super - Deluxe

235

277

315

350

4

Daihatsu X471 Citivan 7 chỗ

179

211

240

267

5

Daihatsu Hijet Jumbo

94

111

126

140

6

Daihatsu Hijet Q.Bic

101

119

135

150

7

Daihatsu Devan

139

163

185

206

8

Daihatsu Victor

173

203

231

257

9

Daihatsu Terios

213

250

284

315

X. XE NHÃN HIỆU HINO

1

FC 112SA

263

309

351

390

2

FC 114SA

272

320

364

404

3

FC 3JEUA

303

356

405

450

4

FC 3JLUA

309

364

414

460

5

FF 3HJSA

396

466

529

588

6

FF 3HMSA

404

475

540

600

7

FF 3 HGSD

411

483

549

610

8

FM 1JNKA

515

606

689

765

9

FM 1JNUA

596

701

797

885

10

FG 1JJUB

471

554

630

700

11

FG 1JPUB

519

610

693

770

12

FG1JTUA.MB

657

773

878

975

13

Xe Hino WU422L - LAMBERET/đông lạnh

615

724

823

914

14

Hino WU342L - HBMMB3 - Lamberet/đông lạnh 1,7 tấn




606

689

766

15

Xe Hino WU342L - BMMB3/đông lạnh - TTK - trọng tải 1,8 tấn




366

416

462

16

Xe Hino WU342L - TL - 2,75 tấn




407

462

513

17

Xe Hino WU422L - TK.ST, tải 3,5 tấn




518

589

654

18

Xe Hino WU422L - TL - 4,5 tấn




404

459

510

19

Xe Hino FC9JLSA - TV2 - LAMBERET/đông lạnh - 5 tấn




1.265

1.438

1.598

20

Xe Hino FG8JPSB - TL9,4 - 9,4 tấn




907

1.031

1.145

21

Xe Hino - FL1JTUA.MB, tải thùng có mui phủ -14 tấn




792

900

1.000

22

Xe Hino FL8JTSA 6x2/THQ - MPB - 15 tấn




1.188

1.350

1.500

23

Xe Hino FL8JTSA 6x2 - MBMST - 15,4 tấn




1.170

1.329

1.477

24

Xe Hino FL8JTSL - TL - 6x2/TRUONGLONG - FL.CBA - 15,4 tấn




1.152

1.309

1.454

25

Xe Hino FL8JTSL - TL - 6x2 trọng tải 15,7 tấn




1.137

1.292

1.435

26

Xe Hino FL8JTSA 6x2/đông lạnh - TMB - tải có mui 16,2 tấn




1.145

1.301

1.445

27

Xe Hino FL8JTSA 6x2 - TL - trọng tải 16,3 tấn




1.073

1.219

1.354

28

Xe tải gắn cẩu trên chassis hiệu Hino FG1JTUA.MB




887

1.008

1.120

29

Xe tải gắn cẩu Hino 3 tấn




466

529

588

30

Xe tải gắn cẩu Hino - MCR6SA




749

851

945

: Lists -> vbpq -> Attachments -> 51783
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương