PHỤ LỤC 2 Danh mục các phép thử được chỉ định của Công ty cổ phần chứng nhận Vinacert



tải về 22.92 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích22.92 Kb.
PHỤ LỤC 2

Danh mục các phép thử được chỉ định của

Công ty cổ phần chứng nhận Vinacert.



STT

Lĩnh vực

Tên phép thử

Phương pháp thử

1

Hóa học

Xác định độ ẩm

10 TCN 302 – 2005

2

Xác định acid tự do trong Super lân

10 TCN 303 – 2005

TCVN 4440 : 1987



3

Xác định hàm lượng Nitơ tổng số

TCVN 5815 : 2001

TCVN 2620 : 1994

10 TCN 304 – 2004


4

Xác định hàm lượng Biuret

10 TCN 306 – 2004

5

Xác định hàm lượng Photpho tổng số

10 TCN 306 – 2004

6

Xác định hàm lượng Photpho hữu hiệu

TCVN 5815 : 2001

10 TCN 307 – 2004

TCVN 4440 : 1987

TCVN 1078 : 1999



7

Xác định hàm lượng Kali hòa tan

TCVN 5815 : 2001

8

Xác định hàm lượng Nitơ hữu hiệu

10 TCN 361 – 1999

9

Xác định hàm lượng các nguyên tố vi lượng: Fe, Mn, Mo, Co, B

AOAC 957.02 ( 2002)

AOAC 965.09 (2002)

Trên máy ICP


10

Xác định hàm lượng Mg

AOAC 965.09 (2002)/

AOAC 965.09 (2002)



Trên máy ICP

11

Xác định hàm lượng Cu

12

Xác định hàm lượng Ca

13

Xác định hàm lượng Zn

14

Xác định hàm lượng Clorua hòa tan trong nước

10 TCN 364 – 1999

15

Xác định hàm lượng lưu huỳnh

10 TCN 363 – 2006

16

Xác định hàm lượng axit humic và axit fulvic

10 TCN 365 – 2004


17

Xác định Carbon hữu cơ tổng số

10 TCN 366 – 2004

18

Sinh học

Xác định vi sinh vật cố định Nitơ

TCVN 6166 : 2002

19

Xác định vi sinh vật phân giải hợp chất Photpho khó tan

TCVN 6167 : 1996

20

Xác định vi sinh vật phân giải Celuloza

TCVN 6168 : 2002





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương