List of projects for which an environmental impact assessment report must be prepared



tải về 241.65 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu06.11.2017
Kích241.65 Kb.
1   2   3

66

Dự án chế biến khoáng sản rắn

 

 



Projects for processing solid minerals. Design output capacity of from 50,000 tons or more of product per year

- Công suất thiết kế từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

- Có lượng đất đá thải ra từ 500.000 tấn/năm trở lên đối với tuyển than

- Design capacity of from 50,000 tons or more of product per year

- A volume of 500,000 tons or more of discharged earth and rock per year, for coal sorting



67

Dự án khai thác nước dưới đất

Projects for exploitation of underground water.



Công suất khai thác từ 10.000 m3 nước/ngày đêm trở lên

Mining output capacity of from 10,000 cubic meters per 24 hours



68

Dự án khai thác nước khoáng thiên nhiên (dưới đất hoặc lộ ra trên mặt đất) để đóng chai

Projects for exploitation of natural mineral water (underground or pumped onto the surface) for bottling



Công suất khai thác từ 120 m3 nước/ngày đêm trở lên

Mining output capacity of from 120 cubic meters per 24 hours



69

Dự án khai thác nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (dưới đất hoặc lộ ra trên mặt đất) để làm dịch vụ (tắm, chữa bệnh và các mục đích khác)

Projects for exploitation of natural mineral water or thermal water (underground or pumped onto the surface) for use in services such as bathing, medical treatment, or other uses



Công suất khai thác từ 500 m3 nước/ngày đêm trở lên

 

Mining output capacity of from 500 cubic meters per 24 hours



70

Dự án khai thác nước mặt

 

Projects for exploitation of surface water



Công suất khai thác từ 50.000 m3 nước/ngày đêm trở lên

Mining output capacity of from 50,000 cubic meters per 24 hours



 

Nhóm các dự án về dầu khí

 

Group of petroleum projects



71

Dự án khai thác dầu, khí

Projects for mining petroleum and gas



Tất cả

All


72

Dự án lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn)

Petrochemical refinery projects (except for projects for filling LPG or for preparing lubricants)



Tất cả

 

All



73

Dự án sản xuất sản phẩm hóa dầu (chất hoạt động bề mặt, chất hóa dẻo, metanol)

Projects for manufacture of petroleum products (surfactants, plasticisers and methanol products)



Tất cả

 

All



74

Dự án xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí

Projects for construction of petroleum and gas pipelines



Tất cả

All


75

Dự án kho xăng dầu

Projects for petrol and oil storage



Dung tích chứa từ 1.000 m3 trở lên

Capacity of 1,000 cubic meters or more



76

Dự án xây dựng khu trung chuyển dầu, khí

Projects for construction of petroleum and gas storehouse zones



Tất cả

All


 

Nhóm các dự án về xử lý chất thải

 

Group of waste treatment projects



77

Dự án tái chế, xử lý chất thải rắn các loại

Projects for all types of solid waste recycling and treatment



Tất cả

All


78

Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại

Projects for the construction of disposal plants for industrial and toxic waste



Tất cả

 

All



79

Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt

 

Projects for the construction of disposal plants for domestic waste



Quy mô từ 500 hộ dân trở lên hoặc quy mô cấp huyện

For 500 or more family households, or at the district level



80

Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung không nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, cụm làng nghề

Projects for the construction of a concentrated industrial water waste treatment system outside an industrial zone, high-tech zone, export processing zone, industrial group or handicraft village group



Tất cả

 

 



 

All


 

81

Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung

Projects for the construction of a concentrated domestic water waste treatment system



Công suất thiết kế từ 1.000 m3 nước thải/ngày đêm trở lên

Design output capacity of 1,000 cubic meters or more of waste water per 24 hours



82

Dự án thu mua và sơ chế phế liệu (kể cả phế liệu nhập khẩu)

Projects for collection and processing of scrap (including imported scrap)



Công suất thiết kế từ 3.000 tấn/năm

Design output capacity of from 3,000 tons per year



83

Dự án vệ sinh súc rửa tàu (các loại)

Projects for the hygienic rinsing and cleaning of all types of ships



Tất cả

All


84

Dự án phá dỡ tàu cũ (các loại)

Projects for scrapping all types of old ships



Tất cả

All


 

Nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim

 

Group of mechanical engineering amd metallurgical projects



85

Dự án luyện kim đen, luyện kim màu

 

Projects for smelting ferrous metal [and/or] nonferrous metal



Công suất thiết kế từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of 3,000 tons of product per year



86

Dự án cán thép

Projects for rolling steel



Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of 5,000 tons of product per year



87

Dự án đóng mới, sửa chữa tàu thủy

Projects for construction of new ships [and/or] for repairing ships



Tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên

Ships of a tonnage of 1,000 DWT or more



88

Dự án đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy toa xe, ô tô

Projects for building new, repairing and assembling locomotives, train carriages and automobiles



Công suất thiết kế từ 500 phương tiện/năm trở lên

Design output capacity of 500 or more vehicles per year



89

Dự án sản xuất, lắp ráp, sửa chữa xe máy

 

Projects for manufacturing, assembling and repairing motorbikes



Công suất thiết kế từ 10.000 phương tiện/năm trở lên

Design output capacity of 10,000 or more vehicles per year



90

Dự án cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị

Engineering projects for manufacturing machinery and equipment



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



91

Dự án mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại

Projects for plating, spraying and polishing metals



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



92

Dự án sản xuất nhôm định hình

Projects for manufacturing shaped aluminium



Công suất thiết kế từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 2,000 tons or more of product per year



93

Dự án sản xuất, sửa chữa vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự

Projects for manufacturing and repairing military weapons, ammunition and technical equipment



Tất cả

 

All



 

Nhóm các dự án chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ

 

Group of projects for wood processing, and manufacture of glass and ceramics



94

Dự án chế biến gỗ

Projects for processing timber



Công suất thiết kế từ 5.000 m3/năm trở lên

Design output capacity of 5,000 square meters or more per year



95

Dự án sản xuất ván ép

Projects for manufacturing plywood



Công suất thiết kế từ 100.000 m2/năm trở lên

Design output capacity of 100,000 square meters or more per year



96

Dự án sản xuất đồ mộc gia dụng

Projects for manufacturing household furniture



Công suất thiết kế từ 10.000 sản phẩm/năm trở lên

Projects for manufacturing household furniture



97

Dự án sản xuất hàng mỹ nghệ

Projects for producing fine art goods



Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1 million or more products per year



98

Dự án sản xuất thủy tinh, gốm sứ

Projects for manufacturing glass and ceramics



Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of 1 million or more products per year



99

Dự án sản xuất sứ vệ sinh

Projects for manufacturing sanitary ware



Công suất thiết kế từ 10.000 sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of 100,000 or more products per year



100

Dự án sản xuất gạch men

Projects for manufacturing glazed tiles



Công suất thiết kế từ 1.000.000 m2/năm trở lên

Design output capacity of 1 million square meters or more per year



101

Dự án sản xuất bóng đèn, phích nước

Projects for manufacturing light bulbs and thermos flasks



Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of 1 million or more products per year



 

Nhóm các dự án chế biến thực phẩm, nước giải khát

 

Group of projects for processing foodstuffs and beverages



102

Dự án chế biến thực phẩm

Projects for processing foodstuffs



Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 5,000 tons or more of product per year



103

Dự án giết mổ gia súc, gia cầm

 

Projects for slaughtering livestock [and/or] poultry [abattoir projects]



Công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên; 10.000 gia cầm/ngày trở lên

Design output capacity of from 1,000 head of livestock per day; design output capacity of from 10,000 head of poultry per day



104

Dự án chế biến thủy sản

Projects for processing seafood



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



105

Dự án sản xuất đường

Projects for manufacturing sugar



Công suất thiết kế từ 20.000 tấn đường/năm trở lên

Design output capacity of from 20,000 tons or more of sugar per year



106

Dự án sản xuất cồn, rượu

 

Projects for producing alcohol [and/or] wine



Công suất thiết kế từ 100.000 lít sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 100,000 litres of product per year



107

Dự án sản xuất bia, nước giải khát

Projects for producing beer [and/or] soft drink



Công suất thiết kế từ 500.000 lít sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 500,000 litres of product per year



108

Dự án sản xuất bột ngọt

Projects for manufacturing MSG [monosodium glutamate]



Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 5,000 tons or more of product per year



109

Dự án chế biến sữa

Projects for processing milk



Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 tons or more of product per year



110

Dự án chế biến dầu ăn

Projects for processing cooking oil



Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 tons or more of product per year.



111

Dự án sản xuất bánh, kẹo

Projects for producing cakes and confectionery



Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 5,000 tons or more of product per year



112

Dự án sản xuất nước đá

Projects for manufacturing ice



Công suất thiết kế từ 3000 cây đá/ ngày đêm (loại 50 kg/cây) hoặc từ 150.000 kg nước đá/ngày đêm trở lên

Design output capacity of from 3,000 or more blocks (50 kg per block), or 150,000 kilograms or more of ice per 24 hours



 

Nhóm các dự án chế biến nông sản

 

Group of agricultural processing projects



113

Dự án sản xuất thuốc lá

Projects for manufacturing tobacco



Công suất thiết kế từ 30.000 bao/năm trở lên

Design output capacity of from 30,000 packs per year



114

Dự án chế biến nguyên liệu thuốc lá

Projects for processing tobacco raw materials



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



115

Dự án chế biến nông sản ngũ cốc

Projects for processing agricultural produce being cereals



Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 tons or more of product per year



116

Dự án xay xát, chế biến gạo

Projects for grinding, pounding and processing rice



Công suất thiết kế từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 20,000 tons or more of product per year



117

Dự án chế biến tinh bột sắn

 

Projects for processing refined manioc flour [cassava]



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



118

Dự án chế biến hạt điều

Projects for processing cashew nuts



Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 tons or more of product per year



119

Dự án chế biến chè

Projects for processing tea



Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 tons or more of product per year



120

Dự án chế biến cà phê

 

 



 

 

Projects for processing coffee



Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với phương pháp chế biến ướt; từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với phương pháp chế biến khô; từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với chế biến cà phê bột, cà phê hòa tan

Design output capacity of from 5,000 tons or more of product per year for the wet processing method; of from 10,000 tons or more of product per year for the dry processing method; and of from 1,000 tons or more of product per year for processing coffee powder [and/or] soluble coffee



 

Nhóm các dự án chế biến và chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản

 

Group of projects for breeding and processing livestock, poultry and seafood



121

Dự án chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản

Projects for processing feed for poultry, livestock and aquaculture products



Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 5,000 tons or more of product per year



122

Dự án chế biến phụ phẩm thủy sản

 

Projects for processing seafood product additives



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



123

Dự án chế biến bột cá

Projects for processing fish powder



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



124

Dự án nuôi trồng thủy sản (thâm canh/bán thâm canh)

Projects for intensive or semi-intensive seafood [aquaculture] farming



Diện tích mặt nước từ 10 ha trở lên

Water surface area of 10 or more hectares



125

Dự án nuôi trồng thủy sản quảng canh

Projects for extensive seafood [aquaculture] farming



Diện tích mặt nước từ 50 ha trở lên

Water surface area of 50 or more hectares



126

Dự án nuôi trồng thủy sản trên cát

Projects for seafood [aquaculture] farming on sand



Tất cả

All


127

Dự án chăn nuôi gia súc tập trung

Projects for concentrated livestock farming



Từ 1.000 đầu gia súc trở lên

With 1,000 or more head of livestock



128

Dự án chăn nuôi gia cầm tập trung

 

Projects for concentrated poultry farming



Từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim cút từ 100.000 con trở lên

With 20,000 or more head of poultry; for ostrich farming, 200 or more animals; for quail farming, 100,000 or more birds



 

Nhóm dự án sản xuất phân hóa học, thuốc bảo vệ thực vật

 

Group of projects for manufacture of chemical fertilizer, and plant protection agents



129

Dự án sản xuất phân hóa học

Projects for manufacturing chemical fertilizer



Công suất thiết kế từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 2,000 tons or more of product per year



130

Dự án kho hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật

Projects for chemicals' [and/or] plant protection agents' storage



Sức chứa từ 2 tấn trở lên

Storage capacity of from 2 tons or more



131

Dự án sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Projects for manufacturing plant protection agents



Tất cả

All


132

Dự án sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

Projects for bottling or packaging plant protection agents



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year.



133

Dự án sản xuất phân hữu cơ, phân vi sinh

rojects for manufacturing organic fertilizer



Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 1,000 tons or more of product per year



 



1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương