List of projects for which an environmental impact assessment report must be prepared



tải về 241.65 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu06.11.2017
Kích241.65 Kb.
  1   2   3
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CÓ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

 

 (Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2008 của Chính phủ)



 

LIST OF PROJECTS FOR WHICH AN ENVIRONMENTAL  

 

IMPACT ASSESSMENT REPORT MUST BE PREPARED 

 

(Issued with Decree 21-2008-ND-CP of the Government dated 28 February 2008) 



 

 

TT

 

No.



 

Dự án

 

PROJECT



 

Quy mô

 

SCALE



1

Dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo Nghị quyết số 66/2006/NQ-QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Quốc hội

National important projects and works for which the National Assembly makes the investment decision in principle pursuant to Resolution 66-2006-NQ11 of the National Assembly dated 29 June 2006.



Tất cả

 

 



All

2

Dự án có sử dụng một phần hoặc toàn bộ diện tích đất khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, các khu di tích lịch sự - văn hóa, di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc chưa được xếp hạng nhưng được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định bảo vệ

Projects using part or all of the land of a natural conservation zone, national park, historical and cultural site, world heritage site, ecosphere reserve zone or scenic site which is classified, or which is not yet classified but is the object of a protection decision made by a people's committee of a province or city under central authority.



Tất cả

 

 



 

 

 



 

All


3

Dự án có nguy cơ ảnh hưởng xấu trực tiếp đến nguồn nước lưu vực sông, vùng ven biển, vùng có hệ sinh thái được bảo vệ

Projects with a potentially direct adverse impact on a river watercourse, coastal area or area containing a protected ecosystem.



Tất cả

 

 



All

 

Nhóm các dự án về xây dựng

 

Group of construction projects



4

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư

Projects for the construction of infrastructure of an urban zone [and/or] residential zone.



Có diện tích từ 50 ha trở lên

Area of 50 or more hectares.



5

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, cụm làng nghề

Projects for the construction of infrastructure of an industrial zone, high-tech zone, industrial group, export processing zone or handicraft village group.



Tất cả

 

 



All

6

Dự án xây dựng siêu thị, chợ

Projects for the construction of a supermarket [and/or] market.



Từ 200 điểm kinh doanh trở lên

With 200 or more trading stalls.



7

Dự án xây dựng trung tâm thể thao

Projects for the construction of a sports centre.



Diện tích từ 10 ha trở lên

Area of 10 or more hectares.



8

Dự án xây dựng bệnh viện

Projects for the construction of a hospital.



Từ 50 giường bệnh trở lên

With 50 or more patient beds.



9

Dự án xây dựng khách sạn, nhà nghỉ

Projects for the construction of a hotel [and/or] boarding house



Từ 100 phòng nghỉ trở lên

With 100 or more guest rooms.



10

Dự án xây dựng khu du lịch, vui chơi giải trí

Projects for the construction of a tourism [and/or] entertainment zone.



Diện tích từ 10 ha trở lên

Area of 10 or more hectares.



11

Dự án xây dựng cơ sở dịch vụ du lịch (gồm cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất) tại các khu vực ven biển, trên các đảo

Projects for the construction of a tourism services establishment (comprising infrastructure and material facilities) in a coastal area or on an island.



Lượng nước thải từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên

 

With 1,000 cubic meters or more of waste water per 24 hours.



12

Dự án xây dựng sân gôn

Projects for the construction of a golf course.



Từ 18 lỗ trở lên

With 18 or more holes.



13

Dự án xây dựng nghĩa trang (theo hình thức hung táng, hỏa táng và hình thức khác)

Projects for the construction of a cemetery (in the form of burial plots, crematorium or other forms).



Tất cả

 

All



14

Dự án xây dựng công trình ngầm

Projects for the construction of underground works.



Tất cả

All


15

Dự án xây dựng có tầng hầm

Projects for the construction of works with underground levels.



Tầng hầm sâu từ 10 m trở lên

With an underground depth of 10 meters or more.



16

Dự án xây dựng công trình chiến đấu, trung tâm huấn luyện quân sự, trường bắn, cảng quốc phòng

Projects for the construction of a military and military training works and/or defence port.



Tất cả

 

All



17

Dự án xây dựng kho tàng quân sự

Projects for the construction of a military store.



Tất cả

All


18

Dự án xây dựng khu kinh tế quốc phòng

Projects for the construction of a defence economic zone.



Tất cả

All


19

Dự án xây dựng trại giam, trại tạm giam

Projects for the construction of a prison or detention centre.



Tất cả

All


 

Nhóm các dự án sản xuất vật liệu xây dựng

 

Group of projects for manufacture of building materials



20

Dự án sản xuất xi măng

 

Projects for manufacturing cement.



Công suất thiết kế từ 300.000 tấn xi măng/năm trở lên

Design output capacity of from 300,000 tons of cement or more per year.



21

Dự án để nghiền clinker sản xuất xi măng

 

Projects for crushing clinker for the manufacture of cement.



Công suất thiết kế từ 1.000.000 tấn xi măng/năm trở lên

Design output capacity of from 1 million tons or more of cement per year.

 


22

Dự án sản xuất gạch, gói

 

Projects for manufacturing bricks [and/or] tiles.



Công suất thiết kế từ 10.000.000 viên quy chuẩn /năm trở lên

Design output capacity of from 10 million or more standard bricks or tiles per year.



23

Dự án sản xuất vật liệu xây dựng khác

 

Projects for manufacturing other building materials.



Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 tons or more of product per year.



 

Nhóm các dự án về giao thông

 

Group of traffic projects



24

Dự án xây dựng công trình giao thông ngầm (đường xe điện ngầm, đường hầm)

Projects for construction of underground traffic works (tramways or roads).



Chiều dài từ 500 m trở lên

 

Length 500m or more.



25

Dự án xây dựng đường ôtô cao tốc, đường ôtô từ cấp I đến cấp III

Projects for the construction of a freeway, or of a Level I, II or III highway.



Tất cả

 

All



26

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ôtô cao tốc, đường ôtô từ cấp I đến cấp III

Projects for the upgrade or improvement of a freeway, or of a Level I, II or III highway.



Chiều dài từ 50 km trở lên

 

Length 50 km or more.



27

Dự án xây dựng đường ôtô cấp IV

Projects for the construction of a Level IV highway.



Chiều dài từ 100 km trở lên

Length 100 km or more.



28

Dự án xây dựng đường sắt

Projects for the construction of railways.



Chiều dài từ 50 km trở lên

Length 50 km or more



29

Dự án xây dựng đường sắt trên cao

Projects for the construction of overhead rail lines.



Tất cả

All


30

Dự án xây dựng cáp treo

Projects for the construction of cable car rails



Chiều dài từ 500 m trở lên

Length 500m or more.



31

Dự án xây dựng các cầu vĩnh cửu trên đường bộ, đường sắt

Projects for the construction of a permanent bridge above a road [and/or] railway.



Chiều dài từ 200 m trở lên (không kể đường dẫn)

Length 200m or more (excluding approaches).



32

Dự án xây những công trình giao thông

 

Projects for the construction of road works.



Đòi hỏi tái định cư từ 1.000 người trở lên

Requiring resettlement of 1,000 or more people.



33

Dự án xây dựng cảng sông, cảng biển

 

Projects for the construction of a river port or seaport.



Tiếp nhận tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên

For ships of a tonnage of 1,000 DWT or more.



34

Dự án xây dựng cảng cá

 

Projects for the construction of a fishing port.



Tiếp nhận tàu cá ra vào từ 100 lượt/ngày trở lên

With 100 or more fishing vessels per day.



35

Dự án xây dựng cảng hàng không, sân bay

Projects for the construction of an airport.



Tất cả

All


36

Dự án xây dựng bến xe khách

Projects for the construction of a passenger vehicle depot.



Diện tích từ 0,5 ha trở lên

Covering an area of 0.5 or more hectares.



37

Dự án sản xuất bê tông nhựa nóng

 

Projects for manufacturing asphalt or bituminous concrete.



Công suất thiết kế từ 30.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 30,000 tons or more of product per year.



 

Nhóm các dự án về năng lượng, phóng xạ

 

Group of energy and radioactivity projects



38

Dự án xây dựng lò phản ứng hạt nhân

Projects for the construction of a nuclear reactor.



Tất cả

All


39

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng chất phóng xạ hoặc phát sinh chất thải phóng xạ

Projects for the construction of a manufacturing, business or services establishment using or emitting radioactive substances.



Tất cả

 

 



All

40

Dự án điện nguyên tử, điện nhiệt hạch

Nuclear power plant project or a thermo-nuclear power plant project



Tất cả

All


41

Dự án nhiệt điện

 

Thermo-electric plant projects.



Công suất thiết kế từ 30 MW trở lên

Output capacity of 30 MW or more.



42

Dự án phong điện (sản xuất điện bằng sức gió)

Wind power projects (producing power by wind energy).



Diện tích từ 100 ha trở lên

Covering an area of 100 or more hectares.



43

Dự án quang điện (điện mặt trời)

Photoelectric projects (solar energy).



Diện tích từ 100 ha trở lên

Covering an area of 100 or more hectares.



44

Dự án thủy điện

 

Hydro-electric projects.



Hồ chứa có dung tích từ 300.000 m3 nước trở lên

Reservoir capacity of 300,000 cubic meters or more of water.



45

Dự án xây dựng tuyến đường dây tải điện cao áp

Projects for construction of high-pressure power lines.



Chiều dài từ 100 km trở lên

Length of 100k or more.



46

Dự án sản xuất dây, cáp điện

 

Projects for the manufacture of electricity wiring or cabling.



Công suất từ 2000 tấn nhôm/năm trở lên (hoặc tương đương)

Output capacity of from 2,000 tons or more of aluminium per year.



 

Nhóm các dự án điện tử, viễn thông

 

Group of electronics and telecommunications projects



47

Dự án xây dựng trạm phát, trạm thu - phát vô tuyến

Projects for construction of a television transmission or transmission and reception station.



Công suất thiết kế từ 2 KW trở lên

Design output capacity of from 2 KW or more.



48

Dự án sản xuất các thiết bị điện, điện tử

Projects for manufacturing electrical [and/or] electronic equipment.



Công suất thiết kế từ 10.000 thiết bị/năm trở lên

Design output capacity of from 10,000 items of equipment per year.



49

Dự án sản xuất linh kiện điện, điện tử

 

Projects for manufacturing electrical [and/or] electronic components.



Công suất thiết kế từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên

Design output capacity of from 500 tons or more of product per year.



50

Dự án xây dựng tuyến viễn thông

Projects for the construction of a telecommunications route.



Chiều dài từ 100 km trở lên

Length 100 km or more.



51

Dự án sản xuất cáp viễn thông

Projects for the manufacture of telecommunications cabling.



Tất cả

All


 

Nhóm các dự án về thủy lợi, khai thác và trồng rừng

 

Group of projects for irrigation, and for exploitation and planting of forests



52

Dự án công trình hồ chứa nước, hồ thủy lợi

 

Projects for the construction of a reservoir lake or irrigation reservoir.



Dung tích hồ chứa từ 300.000m3 nước trở lên

Reservoir capacity of 300,000 cubic meters or more of water.



53

Dự án công trình thủy lợi

Projects for irrigation works.



Bao phủ diện tích từ 200 ha trở lên

Covering an area of 200 or more hectares.



54

Dự án lấn biển

Projects for sea land recovery.



Tất cả

All


55

Dự án kè bờ sông, bờ biển

Projects for a sea wall or river dyke.



Có chiều dài từ 1.000 m trở lên

Length of 1,000m or more



56

Dự án có khai thác hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ chắn sóng, rừng đặc dụng

Projects using land or converting the land use purpose of a protective forest in a catchment area, estuary or coastal area, or using land of a specialized use forest.



Diện tích từ 5 ha trở lên

 

Area of 5 or more hectares.



57

Dự án có khai thác hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng tự nhiêm

Projects using land or converting the land use purpose of a natural forest



Diện tích từ 20 ha trở lên

 

Area of 20 or more hectares.



58

Dự án trồng rừng và khai thác rừng

 

 



Projects for planting and exploiting forest.

Trồng rừng diện tích từ 1.000 ha trở lên; khai thác rừng diện tích 200 ha trở lên

Planting area of 1,000 or more hectares; exploitation area of 200 or more hectares



59

Dự án xây dựng vùng trồng cây công nghiệp tập trung: cao su, sắn, mía, cà phê, ca cao, chè, hồ tiêu

Projects for the construction of a concentrated industrial plantation area for rubber, tapioca, sugarcane, coffee, cocoa, tea [or] pepper.



Diện tích từ 100 ha trở lên

 

Area of 100 or more hectares.



60

Dự án xây dựng vùng trồng rau, hoa tập trung

Projects for the construction of a market garden (vegetables and flowers).



Diện tích từ 100 ha trở lên

Area of 100 or more hectares.



 

Nhóm các dự án về khai thác khoáng sản

 

Group of projects for mining minerals



61

Dự án khai thác khoáng sản (trên đất liền) làm vật liệu xây dựng

Projects for mining minerals (on dry land) to use as building materials



Công suất khai thác từ 50.000 m3 vật liệu/năm trở lên

Mining output capacity of 50,000 cubic meters or more of materials per year



62

Dự án khai thác khoáng sản làm vật liệu san lấp mặt bằng

Projects for mining minerals to use as levelling and filling materials.



Công suất khai thác từ 100.000 m3 vật liệu/năm trở lên

Mining output capacity of 100,000 cubic meters or more of materials per year



63

Dự án khai thác, nạo vét tận thu khoáng sản lòng sông làm vật liệu xây dựng

Projects for mining, dredging and gathering building materials from a riverbed.



Công suất từ 50.000 m3 vật liệu/năm trở lên

Design output capacity of 50,000 cubic meters or more of materials per year



64

Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụng hóa chất)

 

Projects for mining solid minerals (not using chemicals).



Có khối lượng mỏ (bao gồm khoáng sản và đất đá thải) từ 100.000 m3/năm trở lên

With a mined volume (minerals plus gravely soil) of 100,000 cubic meters or more per year.



65

Dự án khai thác, chế biến khoáng sản rắn có chứa các chất độc hại hoặc có sử dụng hóa chất

Projects for mining or processing solid minerals containing or using toxic chemicals



Tất cả

 

All





  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương