BẢng giá Ô TÔ SẢn xuất lắp ráp trong nưỚC



tải về 94.89 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích94.89 Kb.

BẢNG GIÁ Ô TÔ SẢN XUẤT LẮP RÁP TRONG NƯỚC


(Giá tham khảo tháng 8/2008)

Tên xe


Giá bán (USD)

Dung tich xi lanh (cc)

Công suất cực đại (mã lực/v/ph)

Kích thước baodài x rộng x cao (mm)

FORD


Escape 2.3L XLS 4x2/ 2007

36.900

2.261

143/6000

4.475x1.825x1.770

Escape 2.3L XLS 4x4/ 2007

40.900

2.261

143/6000

4.475x1.825x1.770

Everest 4x2 2.5L (diesel)

33.700

2.499

110/3500

4.752x1.807x1.833

Everest 4x2 2.5L (diesel)

36.100

2.606

143/4500

4.752x1.807x1.833

Everest 4x4 2.5L (diesel)

41.900

2.499

110/3500

4.752x1.807x1.866

Focus 1.8L AT Ghia

32.200

1.798

129/6000

4.488x1.840x1.475

Focus 1.8L MT Ghia

30.100

1.798

129/6000

4.488x1.840x1.475

Focus 2.0L AT Ghia

36.000

1.999

143/6000

4.488x1.840x1.475

Focus 2.0L MT Ghia

35.400

1.999

143/6000

4.488x1.840x1.475

Focus S 2.0

38.150

1.999

143/6000

4.342x1.840x1.475

Mondeo 2.0 AT

44.400

1.999

141/6000

4.805x1.812x1.440

Mondeo 2.5 AT

51.900

2.495

170/6100

4.805x1.812x1.440

Ranger XL 4x4 (diesel)

28.800

2.499

114/3500

5.170x1.804x1.762

Ranger XL 4x2 (diesel)

25.600

2.499

114/3500

5.170x1.723x1.632

Ranger 4x4 XL Canopy

30.300

2.499

114/3500

5.170x1.804x1.762

Ranger 4x2 XL Canopy

26.600

2.499

114/3500

5.170x1.723x1.632

Ranger 4x4 XLT

32.300

2.499

114/3500

5.128x1.810x1.760

Transit 2.4 (diesel)

36.800

2.402

118/3500

5.800x1.974x2.520

Transit 2.3 (xăng)

36.200

2.295

143/5250

5.800x1.974x2.520

Transit 9 seat (diesel)

38.000

2.402

118/3500

4.982x1.974x2.083

Transit Van (diesel)

26.000

2.295

118/5500

5.920x1.974x2.380

Mercedes-Benz


E200K Avantgarde 2007

86.000

1.796

184/5500

4.818x1.990x1.452

E280 Elegance 2007

109.000

2.996

231/6000

4.818x1.990x1.452

C200K Elegance

62.900

1.796

184/5500

4.581x1.770x1.447

C200K Avantgarde

64.900

1.796

184/5500

4.581x1.770x1.447

C230K Avantgarde

74.900

2.496

204/6100

4.581x1.728x1.426

Sprinter Special 313

42.500

2.148

95/3800

5.640x1.933x2.345

Sprinter Standard 331 CDI

39.900

2.148

80/3800

5.640x1.933x2.345



Isuzu





D-Max Street Custom (3.0 AT) FSE

32.450

2.999

129/3800

4.995x1.800x1.735




D-Max Street Custom (3.0 MT) FSE

30.800

2.999

129/3800

4.995x1.800x1.735




D-Max LS 4x4

33.000

2.999

129/3800

4.995x1.800x1.735




D-Max LS (3.0 AT) FSE

31.350

2.999

129/3800

4.995x1.800x1.735




D-Max LS (3.0 MT) FSE

29.700

2.999

129/3800

4.995x1.800x1.735




D-Max S (3.0 MT)

25.300

2.999

129/3800

4.995x1.800x1.735




Hi-Lander V-spec Touring (MT)

29.920

2.499

80/3900

4.805x1.770x1.890




Hi-Lander V-spec AT

33.550

2.499

84/3900

4.805x1.770x1.890




Hi-Lander V-spec MT

31.570

2.499

80/3900

4.805x1.770x1.890




Hi-Lander V- Spec Street Custom (AT)

34.650

2.499

84/3900

4.805x1.770x1.890




Hi-Lander V- Spec Street Custom (MT)

32.670

2.499

80/3900

4.805x1.770x1.890




Hi-Lander X-Treme AT

33.550

2.499

84/3900

4.805x1.770x1.890




Hi-Lander X-Treme MT

31.570

2.499

80/3900

4.805x1.770x1.890



Toyota





Camry 2.4G

51.100

2.362

165/6000

4.825x1.820x1.480




Camry 3.5Q

66.600

3.456

274/6200

4.825x1.820x1.480




Corolla Altis 1.8 mới

34.400

1.794

134/6000

4.530x1.705x1.500




Hiace Commuteer (diesel)

32.000

2.494

102/3600

4.840x1.880x2.105




Hiace Commuter (xăng)

30.900

2.694

151/4800

4.840x1.880x2.105




Hiace Super Wagon

37.600

2.694

151/4800

4.840x1.880x2.105




Innova G

30.100

1.998

134/5600

4.555x1.770x1.745




Innova J

27.100

1.998

134/5600

4.555x1.770x1.745




Vios 1.5G mới

29.200

1.497

107/6000

4.300x1.700x1.460




Vios 1.5E mới

26.400

1.497

107/6000

4.300x1.700x1.460



Honda





Civic 1.8 AT

544.100.000 VND

1.799

103/6000

4.540x1.750x1.450




Civic 1.8 MT

486.700.000 VND

1.799

103/6000

4.540x1.750x1.450




Civic 2.0

611.700.000 VND

1.999

114/6000

4.540x1.750x1.450



Suzuki


APV GL

23.990

1.590

91/5750

4.230x1.655x1.865

APV GLX

25.990

1.590

91/5750

4.230x1.655x1.865

Swift MT

29.990

1.490

100.5/6000

3.755x1.690x1.510

Swift AT

32.000

1.940

100.5/6000

3.755x1.690x1.510



Mitshubishi


Grandis

44.990

2.378

178/6000

4.765x1.795x1.700

GM Daewoo


Captiva LS (vành đúc)

29.800

2.405

136/5000

4.635x1.850x1.720

Captiva LT (ghế da)

32.900

2.405

136/5000

4.635x1.850x1.720

Captiva LT Auto

35.100

2.405

136/5000

4.635x1.850x1.720

Gentra S

18.800

1.498

86/5400

4.310x1.710x1.505

Gentra SX

19.400

1.498

86/5400

4.310x1.710x1.505

Lacetti EX 1.6

21.300

1.598

107/5800

4.500x1.725x1.445

Lacetti Max 1.8

24.800

1.799

121/5800

4.500x1.725x1.445

Matiz S

12.800

796

52/6000

3.495x1.495x1.485

Matiz SE

13.300

796

52/6000

3.495x1.495x1.485

Matiz SE Color

13.600

796

52/6000

3.495x1.495x1.485

Spark LS

14.200

796

51/6000

3.495x1.495x1.500

Spark LT

14.700

796

51/6000

3.495x1.495x1.500

Spark LT-Auto

16.200

796

51/6000

3.495x1.495x1.500

Spark Van

9.700

796

51/6000

3.495x1.495x1.500

Vivant SE

21.600

1.998

121/5800

4.350x1.755x1.580

Vivant CDX-MT

23.300

1.998

121/5800

4.350x1.755x1.580

Vivant CDX-AT

24.400

1.998

121/5800

4.350x1.755x1.580

: editor doc
editor doc -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
editor doc -> PHÒng nckh- đN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BẢng tổng hợp giờ nghiên cứu khoa học của giảng viên năm học 2011 – 2012
editor doc -> G/tbt/N/vnm/76 2015 (15- ) Page: / Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
editor doc -> G/tbt/N/EU/115 Ngày 11 tháng 6 năm 2013 (13-3022) Page: /2 Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ nhập khẩU (Giá tham khảo tháng 4/2008)
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ nhập khẩU (Giá tham khảo tháng 08/2008)
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ nhập khẩU (Giá tham khảo tháng 5/2008)
editor doc -> G/tbt/N/bhr/378 Ngày 13 tháng 01 năm 2015 (15-0213) Page: /2 Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương